RKS Radomiak Radom Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
RKS Radomiak Radom ghi bàn cứ mỗi 59 phút trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi trung bình 1.53 bàn mỗi trận
RKS Radomiak Radom là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom không ghi được bàn trong 18% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
RKS Radomiak Radom để thủng lưới cứ mỗi 58 phút tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom để thủng lưới trung bình 1.56 bàn mỗi trận
RKS Radomiak Radom đạt được 18% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà RKS Radomiak Radom đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom tổng số bàn thắng mỗi trận 3.09 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với RKS Radomiak Radom tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 56% đối với RKS Radomiak Radom tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
RKS Radomiak Radom đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 71% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 45% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
RKS Radomiak Radom ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 33% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 68% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 36% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
RKS Radomiak Radom ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 4.74 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom có trung bình 1.35 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom có trung bình 3.38 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 9.68 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 4.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, RKS Radomiak Radom thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
RKS Radomiak Radom có trung bình 5.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Grzesik J. DF12
-
2 Wolski R. MD12
-
3 Junior M. FW11
-
4 Balde E. FW8
-
5 Alves R. MD7
-
6 Capita FW7
-
7 Tapsoba A. FW6
-
8 Ouattara Z. DF5
-
9 Lopes V. FW4
-
10 Dieguez A. DF3
-
11 Jordao MD2
-
12 Baro R. MD2
-
13 Joao Pedro DF1
-
14 Blasco J. DF1
-
15 Majchrowicz F. GK1
-
16 Kingue S. MD1
-
17 Donis C. MD1
-
18 Camara I. MD1
-
19 Aurelio L. FW1
-
20 Wilson-Esbrand J. DF1
-
21 Luquinhas FW1
-
22 Soumah S. FW1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
RKS Radomiak Radom Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 16 | 12 | 6 | 62:45 | 17 | 60 | |
| 2 | 34 | 16 | 8 | 10 | 50:38 | 12 | 56 | |
| 3 | 34 | 15 | 11 | 8 | 56:41 | 15 | 56 | |
| 4 | 34 | 16 | 7 | 11 | 51:40 | 11 | 55 | |
| 5 | 34 | 14 | 8 | 12 | 51:45 | 6 | 50 | |
| 6 | 34 | 12 | 13 | 9 | 42:37 | 5 | 49 | |
| 7 | 34 | 13 | 9 | 12 | 45:38 | 7 | 48 | |
| 8 | 34 | 12 | 10 | 12 | 34:38 | -4 | 46 | |
| 9 | 34 | 13 | 6 | 15 | 47:49 | -2 | 45 | |
| 10 | 34 | 11 | 11 | 12 | 52:53 | -1 | 44 | |
| 11 | 34 | 11 | 10 | 13 | 40:40 | 0 | 43 | |
| 12 | 34 | 10 | 13 | 11 | 46:53 | -7 | 43 | |
| 13 | 34 | 9 | 15 | 10 | 39:42 | -3 | 42 | |
| 14 | 34 | 12 | 6 | 16 | 41:41 | 0 | 42 | |
| 15 | 34 | 11 | 8 | 15 | 42:46 | -4 | 41 | |
| 16 | 34 | 12 | 7 | 15 | 62:65 | -3 | 38 | |
| 17 | 34 | 9 | 9 | 16 | 34:61 | -27 | 36 | |
| 18 | 34 | 9 | 7 | 18 | 43:65 | -22 | 34 |
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation
RKS Radomiak Radom Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
26 | 194 | 34 | - | 1 | 3 | - | - | |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
13
Grzesik J.
|
|
31 | 178 | 34 | 7 | 5 | 2 | - | 1 |
| |
26 | 178 | 32 | 2 | 3 | 6 | - | 8 |