Real Oviedo
Tây Ban Nha
Real Oviedo Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Real Oviedo ghi bàn cứ mỗi 132 phút trong Giải LaLiga
Real Oviedo ghi trung bình 0.68 bàn mỗi trận
Real Oviedo là đội đầu tiên ghi bàn trong 35% trong suốt Giải LaLiga
Real Oviedo không ghi được bàn trong 56% tại Giải LaLiga
Bàn thua
Real Oviedo để thủng lưới cứ mỗi 57 phút tại Giải LaLiga
Real Oviedo để thủng lưới trung bình 1.58 bàn mỗi trận
Real Oviedo đạt được 27% trận giữ sạch lưới tại Giải LaLiga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Real Oviedo đã tham gia trong Giải LaLiga
Real Oviedo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.26 trong mỗi trận tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 40% đối với Real Oviedo tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 85% đối với Real Oviedo tại Giải LaLiga
CDG thống kê
Real Oviedo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 8% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 14% trận đấu của đội này tại Giải LaLiga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Real Oviedo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 43% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Real Oviedo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 14% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Real Oviedo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 43% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Real Oviedo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Real Oviedo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Real Oviedo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Kèo Chấp Thống Kê
Real Oviedo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 85% trong Giải LaLiga
Trong hiệp một, Real Oviedo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Real Oviedo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 77% trong Giải LaLiga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Real Oviedo thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo có trung bình 3.92 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Real Oviedo thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Real Oviedo có trung bình 1.16 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Real Oviedo thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Real Oviedo có trung bình 2.76 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Phạt Góc Thống Kê
Real Oviedo thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo có trung bình 9.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Real Oviedo thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo có trung bình 4.97 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Real Oviedo thắng bằng quả phạt góc trong 29% trận đấu tại Giải LaLiga
Real Oviedo có trung bình 4.53 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Vinas F. FW10
-
2 Chaira I. FW8
-
3 Reina Campos A. FW5
-
4 Fernandez T. FW4
-
5 Hassan H. FW3
-
6 Rondon S. FW2
-
7 Escandell A. GK1
-
8 Luengo O. DF1
-
9 Ilic L. MD1
-
10 Cazorla S. MD1
-
11 David Costas D. DF1
-
12 Dendoncker L. MD1
-
13 Fores A. FW1
-
14 Lopez J. DF1
-
15 Ahijado L. DF1
-
16 Colombatto S. MD1
-
17 Carmo D. DF1
-
18 Bailly E. DF1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Real Oviedo Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 95:36 | 59 | 94 | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 77:35 | 42 | 86 | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 72:46 | 26 | 72 | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 62:44 | 18 | 69 | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 59:48 | 11 | 60 | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 53:48 | 5 | 54 | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | 32:38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | 41:44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | 46:55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | 59:61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | 43:55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | 43:58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | 46:60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | 44:56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | 49:57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | 44:50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | 39:55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | 26:60 | -34 | 29 |
- Champions League
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation
Real Oviedo Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
13
Escandell A.
|
|
30 | 185 | 36 | - | 1 | 3 | - | - |
| |
28 | 189 | 1 | - | - | - | - | - | |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
12
Calvo D.
|
|
32 | 190 | 19 | - | - | 3 | - | 3 |