Rayo Vallecano Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Rayo Vallecano ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano ghi trung bình 1.08 bàn mỗi trận
Rayo Vallecano là đội đầu tiên ghi bàn trong 43% trong suốt Giải LaLiga
Rayo Vallecano không ghi được bàn trong 32% tại Giải LaLiga
Bàn thua
Rayo Vallecano để thủng lưới cứ mỗi 78 phút tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano để thủng lưới trung bình 1.16 bàn mỗi trận
Rayo Vallecano đạt được 32% trận giữ sạch lưới tại Giải LaLiga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rayo Vallecano đã tham gia trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano tổng số bàn thắng mỗi trận 2.24 trong mỗi trận tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Rayo Vallecano tại Giải LaLiga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 85% đối với Rayo Vallecano tại Giải LaLiga
CDG thống kê
Rayo Vallecano đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 45% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 16% trận đấu của đội này tại Giải LaLiga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Rayo Vallecano ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Rayo Vallecano chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Giải LaLiga
Kèo Chấp Thống Kê
Rayo Vallecano ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải LaLiga
Trong hiệp một, Rayo Vallecano ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Rayo Vallecano ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải LaLiga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Rayo Vallecano thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano có trung bình 5.26 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Rayo Vallecano thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Rayo Vallecano có trung bình 1.66 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Rayo Vallecano thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Rayo Vallecano có trung bình 3.61 thẻ trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Phạt Góc Thống Kê
Rayo Vallecano thắng bằng quả phạt góc trong 64% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano có trung bình 10.92 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp một, Rayo Vallecano thắng bằng quả phạt góc trong 35% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano có trung bình 5.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Trong hiệp hai, Rayo Vallecano thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải LaLiga
Rayo Vallecano có trung bình 5.45 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải LaLiga
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 De Frutos J. FW11
-
2 Garcia A. MD9
-
3 Palazon I. MD6
-
4 Camello S. FW6
-
5 Ratiu A. DF4
-
6 Lopez U. MD4
-
7 Alexandre FW4
-
8 Chavarria P. DF3
-
9 Ciss P. MD3
-
10 Lejeune F. DF3
-
11 Gumbau G. MD3
-
12 Nteka R. FW3
-
13 Perez F. MD3
-
14 Akhomach I. FW3
-
15 Espino A. DF2
-
16 Mendy N. DF2
-
17 Diaz P. MD1
-
18 Valentin O. MD1
-
19 Trejo O. FW1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Rayo Vallecano Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 31 | 1 | 6 | 95:36 | 59 | 94 | |
| 2 | 38 | 27 | 5 | 6 | 77:35 | 42 | 86 | |
| 3 | 38 | 22 | 6 | 10 | 72:46 | 26 | 72 | |
| 4 | 38 | 21 | 6 | 11 | 62:44 | 18 | 69 | |
| 5 | 38 | 15 | 15 | 8 | 59:48 | 11 | 60 | |
| 6 | 38 | 14 | 12 | 12 | 53:48 | 5 | 54 | |
| 7 | 38 | 15 | 6 | 17 | 32:38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 12 | 14 | 12 | 41:44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 13 | 10 | 15 | 46:55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 11 | 13 | 14 | 59:61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 12 | 10 | 16 | 43:55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 13 | 6 | 19 | 43:58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 12 | 7 | 19 | 46:60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 11 | 10 | 17 | 44:56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 10 | 13 | 15 | 49:57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 11 | 9 | 18 | 44:50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 11 | 9 | 18 | 47:57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 9 | 14 | 15 | 39:55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 6 | 11 | 21 | 26:60 | -34 | 29 |
- Champions League
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation
Rayo Vallecano Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
13
Batalla A.
|
|
30 | 185 | 34 | - | - | 6 | - | - |
| |
29 | 186 | 4 | - | - | - | - | - | |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
24
Lejeune F.
|
|
35 | 189 | 36 | 2 | 1 | 7 | - | - |