Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
Liverpool

Liverpool

Anh
Anh
Câu lạc bộ bóng đá Liverpool là một câu lạc bộ chuyên nghiệp đóng trụ sở tại Liverpool, Anh ...
Cho xem nhiều hơn

Liverpool Resultados mais recentes

TTG 24/05/26 11:00
Liverpool Liverpool Brentford Brentford
1 1
TTG 15/05/26 15:00
Aston Villa Aston Villa Liverpool Liverpool
4 2
TTG 09/05/26 07:30
Liverpool Liverpool Chelsea Chelsea
1 1
TTG 03/05/26 10:30
Manchester United Manchester United Liverpool Liverpool
3 2
TTG 25/04/26 10:00
Liverpool Liverpool Crystal Palace Crystal Palace
3 1
TTG 19/04/26 09:00
Everton Everton Liverpool Liverpool
1 2
TTG 14/04/26 15:00
Liverpool Liverpool Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain
0 2
TTG 11/04/26 12:30
Liverpool Liverpool Fulham Fulham
2 0
TTG 08/04/26 15:00
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain Liverpool Liverpool
2 0
TTG 04/04/26 07:45
Manchester City Manchester City Liverpool Liverpool
4 0

Liverpool Lịch thi đấu

25/07/26 18:00
Liverpool Liverpool Sunderland Sunderland
29/07/26 18:00
Liverpool Liverpool Wrexham Wrexham

Mùa Thống Kê

TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
19
10
6
3
34:20
+14
36
1.89
Phong độ sân khách
19
7
3
9
29:33
-4
24
1.26
Phong độ tổng thể
38
17
9
12
63:53
+10
60
1.58
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
19
11
6
2
19:4
+15
39
2.05
Phong độ sân khách
19
2
9
8
5:13
-8
15
0.79
Phong độ tổng thể
38
13
15
10
24:17
+7
54
1.42
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
19
5
8
6
15:16
-1
23
1.21
Phong độ sân khách
19
7
8
4
24:20
+4
29
1.53
Phong độ tổng thể
38
12
16
10
39:36
+3
52
1.37

Ghi Bàn

Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
1.66
1.79
1.53
Phút / bàn thắng ghi
54
50
59
Trên 0.5
90%
90%
90%
Trên 1.5
50%
48%
53%
Trên 2.5
16%
22%
11%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
27%
32%
22%
Đội dầu tiên ghi bàn
58%
74%
43%
Không ghi được bàn thắng
11%
11%
11%
Điểm số cao nhất trong một trận
5
5
3
Phạt dền thắng
2
1
1
Phạt dền nhận
4
1
3
Phạt dền trong một trận
16%
11%
22%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
0.63
1.00
0.26
Ghi bàn trong 1H
45%
64%
27%
Thất bại ghi bàn 1H
56%
37%
74%
1H Bàn thắng ghi
24
19
5
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
1.03
0.79
1.26
Ghi bàn trong 2H
72%
58%
85%
Thất bại hhi bàn 2H
29%
43%
16%
2H Bàn thắng ghi
39
15
24

Liverpool ghi bàn cứ mỗi 54 phút trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool ghi trung bình 1.66 bàn mỗi trận

Liverpool là đội đầu tiên ghi bàn trong 58% trong suốt Giải Ngoại Hạng

Liverpool không ghi được bàn trong 11% tại Giải Ngoại Hạng

Bàn thua

Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
1.39
1.05
1.74
Phút / bàn thủng lưới
65’
86’
52’
Giữ sạch lưới %
27%
27%
27%
Trên 0.5
74%
74%
74%
Trên 1.5
45%
27%
64%
Trên 2.5
19%
6%
32%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
4
3
4
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.45
0.21
0.68
Giữ sạch lưới 1H
25%
15%
10%
1h goals conceded
17
4
13
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.95
0.84
1.05
Giữ sạch lưới 2H
12%
7%
5%
2H Bàn thua
36
16
20

Liverpool để thủng lưới cứ mỗi 65 phút tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool để thủng lưới trung bình 1.39 bàn mỗi trận

Liverpool đạt được 27% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng

Trên / Dưới Bàn Thắng

Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
3.05
2.84
3.26
Trên 0.5
95%
95%
95%
Trên 1.5
85%
90%
79%
Trên 2.5
61%
48%
74%
Trên 3.5
29%
22%
37%
Trên 4.5
24%
16%
32%
Trên 5.5
11%
11%
11%
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5
6%
6%
6%
Dưới 1.5
16%
11%
22%
Dưới 2.5
40%
53%
27%
Dưới 3.5
72%
79%
64%
Dưới 4.5
77%
85%
69%
Dưới 5.5
90%
90%
90%
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
1.08
1.21
0.95
Trên 0.5 1H
66%
74%
58%
Trên 1.5 1H
32%
37%
27%
Trên 2.5 1H
11%
11%
11%
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 1H
35%
27%
43%
Dưới 1.5 1H
69%
64%
74%
Dưới 2.5 1H
90%
90%
90%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.97
1.63
2.32
Trên 0.5 2H
90%
85%
95%
Trên 1.5 2H
58%
48%
69%
Trên 2.5 2H
27%
16%
37%
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 2H
11%
16%
6%
Dưới 1.5 2H
43%
53%
32%
Dưới 2.5 2H
74%
85%
64%

Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Liverpool đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool tổng số bàn thắng mỗi trận 3.05 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng

Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 61% đối với Liverpool tại Giải Ngoại Hạng

Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 72% đối với Liverpool tại Giải Ngoại Hạng

CDG thống kê

CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG
69%
69%
69%
CDG cả hai hiệp
6%
0%
11%
CDG và thắng
24%
32%
16%
CDG và hòa
19%
27%
11%
CDG và thua
27%
11%
43%
CDG và trên 2.5 (có/có)
56%
43%
69%
CDG và trên 2.5 (không/có)
6%
6%
6%
CDG và trên 3.5 (có/có)
29%
22%
37%
CDG và trên 3.5 (không/có)
0%
0%
0%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H
14%
11%
16%
CDG 2H
50%
37%
64%
CDG 1H và 2H (có/có)
6%
0%
11%
CDG 1H và 2H (có/không)
8%
11%
6%
CDG 1H và 2H (không/có)
45%
37%
53%
CDG 1H và 2H (không/không)
43%
53%
32%

Liverpool đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 69% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 14% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 50% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
19%
8%
11%
11 - 20 phút
16%
6%
11%
21 - 30 phút
14%
8%
6%
31 - 40 phút
24%
14%
11%
41 - 50 phút
48%
40%
14%
51 - 60 phút
32%
19%
16%
61 - 70 phút
32%
16%
16%
71 - 80 phút
29%
8%
24%
81 - 90+ phút
66%
50%
35%
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
29%
11%
19%
31 - 45+ phút
19%
11%
8%
46 - 60+ phút
45%
35%
14%
46 - 60 phút
56%
37%
27%
61 - 75 phút
45%
22%
24%
76 - 90+ phút
72%
53%
50%

Liverpool ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 66% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 35% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 72% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Liverpool chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng

Kèo Chấp Thống Kê

Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+2.5
95%
95%
95%
+1.5
93%
95%
90%
+0.5
69%
85%
53%
-0.5
45%
53%
37%
-1.5
22%
37%
6%
-2.5
6%
11%
0%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
95%
100%
90%
+0.5
74%
90%
58%
-0.5
35%
58%
11%
-1.5
14%
27%
0%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
98%
95%
100%
+0.5
74%
69%
79%
-0.5
32%
27%
37%
-1.5
6%
6%
6%

Liverpool ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp một, Liverpool ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp hai, Liverpool ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Ngoại Hạng

Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ

Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
3.68
3.26
4.11
Đội thẻ trung bình
1.55
1.26
1.84
Thẻ chống lại trung bình %
2.13
2.00
2.26
Chiến thắng
14%
6%
22%
Chấp +1.5
74%
74%
74%
Chấp +0.5
48%
43%
53%
Chấp -0.5
14%
6%
22%
Chấp -1.5
11%
6%
16%
Trên 0.5
95%
90%
100%
Trên 1.5
90%
85%
95%
Trên 2.5
64%
64%
64%
Trên 3.5
50%
48%
53%
Trên 4.5
27%
22%
32%
Trên 5.5
19%
11%
27%
Trên 6.5
11%
6%
16%
Trên 7.5
8%
6%
11%
Tổng Thẻ
140
62
78
Cao nhất trong một trận
10
8
10
Thấp nhất trong một trận
0
0
1
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.08
0.63
1.53
Đội thẻ trung bình 1H
0.34
0.16
0.53
Thẻ chống lại trung bình 1H
0.74
0.47
1.00
Chiến thắng 1H
16%
11%
22%
Chấp +1.5
90%
90%
90%
Chấp +0.5
56%
69%
43%
Chấp -0.5
16%
11%
22%
Chấp -1.5
0%
0%
0%
Trên 0.5
66%
48%
85%
Trên 1.5
27%
16%
37%
Trên 2.5
11%
0%
22%
Đội thẻ trên 0.5
32%
16%
48%
Đội thẻ trên 1.5
3%
0%
6%
Thẻ chống lại trên 0.5
50%
37%
64%
Thẻ chống lại trên 1.5
22%
11%
32%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.61
2.63
2.58
Đội thẻ trung bình 2H
1.21
1.11
1.32
Thẻ chống lại trung bình 2H
1.39
1.53
1.26
Chiến thắng 2H
32%
22%
43%
Chấp +1.5
82%
79%
85%
Chấp +0.5
61%
53%
69%
Chấp -0.5
32%
22%
43%
Chấp -1.5
6%
6%
6%
Trên 0.5
93%
90%
95%
Trên 1.5
74%
79%
69%
Trên 2.5
40%
37%
43%
Trên 3.5
22%
22%
22%
Đội thẻ trên 0.5
69%
64%
74%
Đội thẻ trên 1.5
37%
37%
37%
team cards over 2.5
11%
6%
16%
Thẻ chống lại trên 0.5
79%
85%
74%
Thẻ chống lại trên 1.5
37%
43%
32%
cards against over 2.5
19%
22%
16%

Liverpool thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool có trung bình 3.68 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp một, Liverpool thắng bằng thẻ trong 16% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp một, Liverpool có trung bình 1.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp hai, Liverpool thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp hai, Liverpool có trung bình 2.61 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Phạt Góc Thống Kê

Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
10.50
11.05
9.95
Đội phạt góc trung bình
6.11
6.26
5.95
Phạt góc chống lại trung bình
4.39
4.79
4.00
Chiến thắng
56%
58%
53%
Handicap +2.5
74%
74%
74%
Handicap +1.5
74%
74%
74%
Handicap -1.5
50%
48%
53%
Handicap -2.5
45%
37%
53%
Trên 6.5
90%
90%
90%
Trên 7.5
82%
79%
85%
Trên 8.5
74%
79%
69%
Trên 9.5
56%
69%
43%
Trên 10.5
48%
53%
43%
Trên 11.5
40%
43%
37%
Trên 12.5
37%
43%
32%
Trên 13.5
24%
27%
22%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.87
5.16
4.58
Đội phạt góc trung bình 1H
2.92
2.89
2.95
Phạt góc chống lại trung bình 1H
1.95
2.26
1.63
Chiến thắng 1H
50%
43%
58%
Handicap +2.5
87%
85%
90%
Handicap +1.5
74%
74%
74%
Handicap -1.5
40%
27%
53%
Handicap -2.5
35%
27%
43%
Trên 4.5
45%
48%
43%
Trên 5.5
35%
37%
32%
Trên 6.5
24%
27%
22%
Đội phạt góc trên 2.5
48%
43%
53%
Đội phạt góc trên 3.5
35%
27%
43%
Phạt góc chống lại trên 2.5
19%
22%
16%
Phạt góc chống lại trên 3.5
14%
22%
6%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
5.63
5.89
5.37
Đội phạt góc trung bình 2H
3.18
3.37
3.00
Phạt góc chống lại trung bình 2H
2.45
2.53
2.37
Chiến thắng 2H
50%
48%
53%
Handicap +2.5
85%
85%
85%
Handicap +1.5
77%
74%
79%
Handicap -1.5
43%
43%
43%
Handicap -2.5
32%
43%
22%
Trên 4.5
72%
69%
74%
Trên 5.5
58%
58%
58%
Trên 6.5
29%
37%
22%
Đội phạt góc trên 2.5
58%
64%
53%
Đội phạt góc trên 3.5
45%
48%
43%
Phạt góc chống lại trên 2.5
43%
43%
43%
Phạt góc chống lại trên 3.5
22%
16%
27%

Liverpool thắng bằng quả phạt góc trong 56% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool có trung bình 10.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp một, Liverpool thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool có trung bình 4.87 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Trong hiệp hai, Liverpool thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Liverpool có trung bình 5.63 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng

Thống Kê Cầu Thủ


#
Bàn thắng + Hỗ trợ
  • 1 Ekitike H. FW
    16
  • 2 Salah M. FW
    14
  • 3 Szoboszlai D. MD
    13
  • 4 Gakpo C. FW
    12
  • 5 Wirtz F. MD
    8
  • 6 Gravenberch R. MD
    8
  • 7 Mac Allister A. MD
    6
  • 8 Van Dijk V. DF
    6
  • 9 Isak A. FW
    4
  • 10 Kerkez M. DF
    3
  • 11 Jones C. MD
    3
  • 12 Chiesa F. MD
    3
  • 13 Ngumoha R. FW
    3
  • 14 Frimpong J. DF
    2
  • 15 Gomez J. DF
    2
  • 16 Bradley C. DF
    2
  • 17 Konate I. DF
    1
  • 18 Endo W. MD
    1
  • 19 Robertson A. DF
    1

Số liệu thống kê H2H

Đội đối thủ

Xếp hạng
LFC LFC
Đội thống kê
ARS ARS
Xếp hạng
4
1.66
Ghi bàn / trận
1.87
2
8
1.39
Thua / trận đấu
0.71
20
2
3.05
Trận bàn thắng trung bình
2.58
16
2
69%
CDG
48%
18
4
10.50
Trận phạt góc trung bình
9.00
19
2
6.11
Đội phạt góc trung bình
5.68
5
15
3.68
Trận thẻ trung bình
3.26
19
19
1.55
Đội thẻ trung bình
1.34
20

Những người ghi bàn nhiều nhất

LFC Liverpool
Ekitike H. 11
Gakpo C. 7
Salah M. 7
ARS Arsenal
Gyokeres V. 14
Saka B. 7
Eze E. 7

Liverpool Bàn

# Đội TC T V Đ BT KD K
1 38 26 7 5 71:27 44 85
2 38 23 9 6 77:35 42 78
3 38 20 11 7 69:50 19 71
4 38 19 8 11 56:49 7 65
5 38 17 9 12 63:53 10 60
6 38 13 18 7 58:54 4 57
7 38 14 12 12 42:48 -6 54
8 38 14 11 13 52:46 6 53
9 38 14 11 13 55:52 3 53
10 38 14 10 14 58:52 6 52
11 38 15 7 16 47:51 -4 52
12 38 14 7 17 53:55 -2 49
13 38 13 10 15 47:50 -3 49
14 38 11 14 13 49:56 -7 47
15 38 11 12 15 41:51 -10 45
16 38 11 11 16 48:51 -3 44
17 38 10 11 17 48:57 -9 41
18 38 10 9 19 46:65 -19 39
19 38 4 10 24 38:75 -37 22
20 38 3 11 24 27:68 -41 20
  • Champions League
  • UEFA Europa League
  • Conference League Qualification
  • Relegation

Liverpool Biệt đội

Thủ môn Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Brazil - Brazil 33 193 25 - - 1 - -
Georgia 25 197 10 - - - - -
Anh 29 188 3 - - - - 1
Câu lạc bộ tham gia tranh tài tại Premier League, hạng đấu cao nhất của bóng đá Anh. Được thành lập vào năm 1892, câu lạc bộ gia nhập Liên đoàn bóng đá năm sau và đã chơi các trận đấu trên sân nhà Anfield kể từ khi thành lập. Trong nước, câu lạc bộ đã giành 19 chức vô địch giải đấu, tám Cup FA, một kỷ lục chín Cup Liên đoàn và 16 ngôi vô địch Cúp Cộng đồng FA. Trong các giải đấu quốc tế, câu lạc bộ đã giành sáu Cúp C1 châu Âu, ba Cúp UEFA, bốn Siêu Cúp UEFA—tất cả là kỷ lục của bóng đá Anh—và một Cúp Câu lạc bộ Thế giới FIFA. Câu lạc bộ đã củng cố vị thế mạnh mẽ của mình trong bóng đá nội địa và châu Âu trong những năm 1970 và 1980, khi Bill Shankly, Bob Paisley, Joe Fagan và Kenny Dalglish dẫn dắt câu lạc bộ đến tổng cộng 11 chức vô địch Liên đoàn và bốn Cup châu Âu. Liverpool đã giành thêm hai Cúp C1 châu Âu vào năm 2005 và 2019 dưới sự quản lý của Rafael Benítez và Jürgen Klopp, tương ứng; Klopp đã dẫn dắt Liverpool giành chức vô địch liên đoàn thứ 19 vào năm 2020, lần đầu tiên của câu lạc bộ trong thời kỳ Premier League. Liverpool là một trong những câu lạc bộ có giá trị và được ủng hộ rộng rãi nhất trên thế giới. Câu lạc bộ đã nắm giữ kẻ thù truyền kiếp với Manchester United và Everton. Dưới sự quản lý của Shankly, vào năm 1964, đội đã chuyển từ áo đỏ và quần đùi trắng sang bộ đồ sân nhà màu đỏ toàn bộ mà đã được sử dụng từ đó. Quốc ca của câu lạc bộ là "You'll Never Walk Alone". Các cổ động viên của câu lạc bộ đã tham gia vào hai thảm kịch lớn. Thảm kịch sân vận động Heysel, nơi các CĐV bị đẩy vào một bức tường đổ sụp trong trận chung kết Cúp C1 châu Âu năm 1985 tại Brussels, đã dẫn đến 39 người chết. Đa số trong số họ là người Ý và người hâm mộ Juventus. Liverpool bị cấm tham gia thi đấu châu Âu trong sáu năm, và tất cả các câu lạc bộ Anh khác cũng nhận được cấm thi đấu trong năm năm. Thảm kịch Hillsborough vào năm 1989, nơi 97 CĐV Liverpool chết trong một vụ đàn áp chống lại hàng rào biên giới, dẫn đến loại bỏ các sân vực đứng có hàng rào để thay thế bằng các sân vực ngồi tất cả ở hai hạng đấu đầu tiên của bóng đá Anh. Chiến dịch kéo dài cho công lý đã thấy sự xuất hiện của nhà tư pháp, ủy ban và các ban độc lập mối cuối cùng đã khoan hồng cổ động viên.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng
Liverpool
thông tin đội
  • Họ và tên:
    Liverpool
  • Viết tắt:
    LFC
  • Giám đốc:
    Slot, Arne
  • Sân vận động:
    Anfield
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close