Heidenheim
Đức
Heidenheim Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Heidenheim ghi bàn cứ mỗi 75 phút trong Giải Bundesliga
Heidenheim ghi trung bình 1.21 bàn mỗi trận
Heidenheim là đội đầu tiên ghi bàn trong 24% trong suốt Giải Bundesliga
Heidenheim không ghi được bàn trong 36% tại Giải Bundesliga
Bàn thua
Heidenheim để thủng lưới cứ mỗi 43 phút tại Giải Bundesliga
Heidenheim để thủng lưới trung bình 2.12 bàn mỗi trận
Heidenheim đạt được 3% trận giữ sạch lưới tại Giải Bundesliga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Heidenheim đã tham gia trong Giải Bundesliga
Heidenheim tổng số bàn thắng mỗi trận 3.32 trong mỗi trận tại Giải Bundesliga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 68% đối với Heidenheim tại Giải Bundesliga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 59% đối với Heidenheim tại Giải Bundesliga
CDG thống kê
Heidenheim đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 62% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 42% trận đấu của đội này tại Giải Bundesliga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Heidenheim ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Heidenheim chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Heidenheim chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Heidenheim ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 80% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Heidenheim chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 36% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Heidenheim chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải Bundesliga
Kèo Chấp Thống Kê
Heidenheim ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải Bundesliga
Trong hiệp một, Heidenheim ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 80% trong Giải Bundesliga
Trong hiệp hai, Heidenheim ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 83% trong Giải Bundesliga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Heidenheim thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim có trung bình 3.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp một, Heidenheim thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp một, Heidenheim có trung bình 1.29 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp hai, Heidenheim thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp hai, Heidenheim có trung bình 2.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Phạt Góc Thống Kê
Heidenheim thắng bằng quả phạt góc trong 39% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim có trung bình 9.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp một, Heidenheim thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim có trung bình 3.82 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Trong hiệp hai, Heidenheim thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Giải Bundesliga
Heidenheim có trung bình 5.76 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Bundesliga
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Ibrahimovic A. MD7
-
2 Zivzivadze B. FW6
-
3 Busch M. DF6
-
4 Schimmer S. FW6
-
5 Schoppner J. MD5
-
6 Pieringer M. FW4
-
7 Mainka P. DF3
-
8 Honsak M. FW3
-
9 Conteh S. FW3
-
10 Niehues J. MD3
-
11 Behrens H. DF3
-
12 Dinkci E. FW3
-
13 Traore O. DF2
-
14 Kerber L. MD2
-
15 Kaufmann M. FW2
-
16 Beck A. MD2
-
17 Scienza L. FW1
-
18 Fohrenbach J. DF1
-
19 Dorsch N. MD1
-
20 Ramaj D. GK1
-
21 Kolle A. DF1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Heidenheim Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 28 | 5 | 1 | 122:36 | 86 | 89 | |
| 2 | 34 | 22 | 7 | 5 | 70:34 | 36 | 73 | |
| 3 | 34 | 20 | 5 | 9 | 66:47 | 19 | 65 | |
| 4 | 34 | 18 | 8 | 8 | 71:49 | 22 | 62 | |
| 5 | 34 | 18 | 7 | 9 | 65:52 | 13 | 61 | |
| 6 | 34 | 17 | 8 | 9 | 68:47 | 21 | 59 | |
| 7 | 34 | 13 | 8 | 13 | 51:57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | 61:65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 12 | 7 | 15 | 45:61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 10 | 10 | 14 | 44:53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 10 | 9 | 15 | 44:58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 9 | 11 | 14 | 42:53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 9 | 11 | 14 | 40:54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 7 | 11 | 16 | 49:63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 8 | 8 | 18 | 37:60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 7 | 8 | 19 | 45:69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 6 | 8 | 20 | 41:72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 6 | 8 | 20 | 29:60 | -31 | 26 |
- Champions League
- UEFA Europa League
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation
Heidenheim Biệt đội