Zeleznicar Pancevo
Serbia
Zeleznicar Pancevo Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Zeleznicar Pancevo ghi bàn cứ mỗi 67 phút trong Superliga
Zeleznicar Pancevo ghi trung bình 1.35 bàn mỗi trận
Zeleznicar Pancevo là đội đầu tiên ghi bàn trong 46% trong suốt Superliga
Zeleznicar Pancevo không ghi được bàn trong 25% tại Superliga
Bàn thua
Zeleznicar Pancevo để thủng lưới cứ mỗi 90 phút tại Superliga
Zeleznicar Pancevo để thủng lưới trung bình 1.00 bàn mỗi trận
Zeleznicar Pancevo đạt được 46% trận giữ sạch lưới tại Superliga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zeleznicar Pancevo đã tham gia trong Superliga
Zeleznicar Pancevo tổng số bàn thắng mỗi trận 2.35 trong mỗi trận tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với Zeleznicar Pancevo tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 79% đối với Zeleznicar Pancevo tại Superliga
CDG thống kê
Zeleznicar Pancevo đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 44% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 11% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 22% trận đấu của đội này tại Superliga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Zeleznicar Pancevo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 38% số bàn thắng trong Superliga
Zeleznicar Pancevo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Superliga
Zeleznicar Pancevo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 19% số bàn thắng trong Superliga
Zeleznicar Pancevo ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 46% số bàn thắng trong Superliga
Zeleznicar Pancevo chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 33% số bàn thắng trong Superliga
Zeleznicar Pancevo chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Superliga
Kèo Chấp Thống Kê
Zeleznicar Pancevo ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Superliga
Trong hiệp một, Zeleznicar Pancevo ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Superliga
Trong hiệp hai, Zeleznicar Pancevo ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Superliga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Zeleznicar Pancevo thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo có trung bình 0.68 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Zeleznicar Pancevo thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Zeleznicar Pancevo có trung bình 0.24 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Zeleznicar Pancevo thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Zeleznicar Pancevo có trung bình 0.43 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Phạt Góc Thống Kê
Zeleznicar Pancevo thắng bằng quả phạt góc trong 11% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo có trung bình 1.51 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, Zeleznicar Pancevo thắng bằng quả phạt góc trong 11% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo có trung bình 0.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, Zeleznicar Pancevo thắng bằng quả phạt góc trong 11% trận đấu tại Superliga
Zeleznicar Pancevo có trung bình 0.89 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Zeleznicar Pancevo Bàn
| # | Hình thức Superliga 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 24 | 3 | 3 | 87:23 | 64 | 75 | |
| 2 | 30 | 19 | 5 | 6 | 55:29 | 26 | 62 | |
| 3 | 30 | 19 | 4 | 7 | 62:39 | 23 | 61 | |
| 4 | 30 | 15 | 6 | 9 | 42:30 | 12 | 51 | |
| 5 | 30 | 13 | 8 | 9 | 38:37 | 1 | 47 | |
| 6 | 30 | 10 | 10 | 10 | 39:39 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 10 | 10 | 10 | 42:43 | -1 | 40 | |
| 8 | 30 | 10 | 9 | 11 | 37:35 | 2 | 39 | |
| 9 | 30 | 10 | 7 | 13 | 35:49 | -14 | 37 | |
| 10 | 30 | 8 | 12 | 10 | 32:37 | -5 | 36 | |
| 11 | 30 | 8 | 10 | 12 | 29:39 | -10 | 34 | |
| 12 | 30 | 8 | 10 | 12 | 26:35 | -9 | 34 | |
| 13 | 30 | 9 | 6 | 15 | 36:42 | -6 | 33 | |
| 14 | 30 | 7 | 11 | 12 | 23:46 | -23 | 32 | |
| 15 | 30 | 4 | 9 | 17 | 34:55 | -21 | 21 | |
| 16 | 30 | 2 | 8 | 20 | 26:65 | -39 | 14 |
- Championship round
- Relegation Round
| # | Hình thức Superliga 25/26, Championship Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 37 | 27 | 5 | 5 | 100:31 | 69 | 86 | |
| 2 | 37 | 23 | 7 | 7 | 66:35 | 31 | 76 | |
| 3 | 37 | 22 | 7 | 8 | 72:45 | 27 | 73 | |
| 4 | 37 | 16 | 11 | 10 | 50:37 | 13 | 59 | |
| 5 | 37 | 14 | 10 | 13 | 46:54 | -8 | 52 | |
| 6 | 37 | 12 | 13 | 12 | 49:47 | 2 | 49 | |
| 7 | 37 | 11 | 13 | 13 | 44:48 | -4 | 46 | |
| 8 | 37 | 10 | 15 | 12 | 47:50 | -3 | 45 |
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification