Telstar
Hà Lan
Telstar Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Telstar ghi bàn cứ mỗi 62 phút trong Giải vô địch quốc gia
Telstar ghi trung bình 1.44 bàn mỗi trận
Telstar là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Telstar không ghi được bàn trong 24% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Telstar để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải vô địch quốc gia
Telstar để thủng lưới trung bình 1.62 bàn mỗi trận
Telstar đạt được 15% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Telstar đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Telstar tổng số bàn thắng mỗi trận 3.06 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với Telstar tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 62% đối với Telstar tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Telstar đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 65% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 36% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Telstar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 65% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Telstar chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Telstar chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Telstar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 89% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Telstar chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Telstar chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Telstar ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Telstar ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Telstar ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 86% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Telstar thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar có trung bình 3.29 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Telstar thắng bằng thẻ trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Telstar có trung bình 0.97 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Telstar thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Telstar có trung bình 2.32 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Telstar thắng bằng quả phạt góc trong 36% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar có trung bình 11.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Telstar thắng bằng quả phạt góc trong 36% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar có trung bình 5.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Telstar thắng bằng quả phạt góc trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Telstar có trung bình 5.47 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Brouwer P. MD13
-
2 Hardeveld J. DF12
-
3 Ritmeester van de Kamp J. DF8
-
4 Van Duijn S. FW7
-
5 Bakker D. DF5
-
6 Noslin T. DF5
-
7 Hetli S. FW4
-
8 Tejan K. FW4
-
9 Owusu T. DF3
-
10 Offerhaus G. DF3
-
11 Rossen N. MD3
-
12 Zonneveld M. FW3
-
13 Hatenboer C. MD3
-
14 Thorission T. FW3
-
15 Koeman Jr R. GK1
-
16 Lechkar A. DF1
-
17 Nwankwo N. DF1
-
18 Seedorf J. MD1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Telstar Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 27 | 3 | 4 | 101:45 | 56 | 84 | |
| 2 | 34 | 19 | 8 | 7 | 70:44 | 26 | 65 | |
| 3 | 34 | 16 | 11 | 7 | 77:53 | 24 | 59 | |
| 4 | 34 | 15 | 13 | 6 | 59:40 | 19 | 58 | |
| 5 | 34 | 14 | 14 | 6 | 62:41 | 21 | 56 | |
| 6 | 34 | 15 | 8 | 11 | 55:42 | 13 | 53 | |
| 7 | 34 | 14 | 10 | 10 | 58:51 | 7 | 52 | |
| 8 | 34 | 14 | 9 | 11 | 57:53 | 4 | 51 | |
| 9 | 34 | 14 | 6 | 14 | 49:45 | 4 | 48 | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 40:62 | -22 | 43 | |
| 11 | 34 | 11 | 6 | 17 | 49:63 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 8 | 14 | 12 | 54:53 | 1 | 38 | |
| 13 | 34 | 10 | 8 | 16 | 43:56 | -13 | 38 | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | 49:55 | -6 | 37 | |
| 15 | 34 | 9 | 10 | 15 | 44:71 | -27 | 37 | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | 35:55 | -20 | 32 | |
| 17 | 34 | 6 | 11 | 17 | 35:58 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 5 | 4 | 25 | 35:85 | -50 | 19 |
- Champions League
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Qualification Playoffs
- UEFA Europa League
- Relegation Playoffs
- Relegation
Telstar Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
31 | 188 | 33 | 1 | - | 2 | - | - | |
|
20
Reiziger D.
|
|
24 | 184 | 2 | - | - | - | - | 1 |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
| |
37 | 185 | 11 | - | - | - | - | 11 |