Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
Feyenoord

Feyenoord

Hà Lan
Hà Lan
Sân vận động Feyenoord Rotterdamphát âm tiếng Hà: ˈfɛiəˌnoːrt) là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Hà Lan tại Rotterdam, thi đấu tại Eredivisie, hạng đấu hàng đầu tại Hà Lan ...
Cho xem nhiều hơn

Feyenoord Resultados mais recentes

TTG 17/05/26 08:30
PEC Zwolle PEC Zwolle Feyenoord Feyenoord
0 2
TTG 10/05/26 10:45
Feyenoord Feyenoord AZ Alkmaar AZ Alkmaar
1 1
TTG 03/05/26 08:30
Fortuna Sittard Fortuna Sittard Feyenoord Feyenoord
1 2
TTG 25/04/26 10:30
Feyenoord Feyenoord Groningen Groningen
3 1
TTG 12/04/26 08:30
N.E.C. N.E.C. Feyenoord Feyenoord
1 1
TTG 05/04/26 08:30
Volendam Volendam Feyenoord Feyenoord
0 0
TTG 22/03/26 09:30
Feyenoord Feyenoord Ajax Ajax
1 1
TTG 15/03/26 09:30
Feyenoord Feyenoord Excelsior Excelsior
2 1
TTG 08/03/26 11:45
NAC Breda NAC Breda Feyenoord Feyenoord
3 3
TTG 01/03/26 08:30
Twente Twente Feyenoord Feyenoord
2 0

Mùa Thống Kê

TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
17
11
3
3
39:23
+16
36
2.12
Phong độ sân khách
17
8
5
4
31:21
+10
29
1.71
Phong độ tổng thể
34
19
8
7
70:44
+26
65
1.91
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
17
9
3
5
17:8
+9
30
1.76
Phong độ sân khách
17
7
5
5
15:12
+3
26
1.53
Phong độ tổng thể
34
16
8
10
32:20
+12
56
1.65
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
17
8
8
1
22:15
+7
32
1.88
Phong độ sân khách
17
6
7
4
16:9
+7
25
1.47
Phong độ tổng thể
34
14
15
5
38:24
+14
57
1.68

Ghi Bàn

Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
2.06
2.29
1.82
Phút / bàn thắng ghi
44
39
49
Trên 0.5
89%
100%
77%
Trên 1.5
62%
71%
53%
Trên 2.5
30%
36%
24%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
39%
48%
30%
Đội dầu tiên ghi bàn
53%
53%
53%
Không ghi được bàn thắng
12%
0%
24%
Điểm số cao nhất trong một trận
7
6
7
Phạt dền thắng
5
4
1
Phạt dền nhận
3
1
2
Phạt dền trong một trận
24%
30%
18%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
0.94
1.00
0.88
Ghi bàn trong 1H
56%
59%
53%
Thất bại ghi bàn 1H
45%
42%
48%
1H Bàn thắng ghi
32
17
15
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
1.12
1.29
0.94
Ghi bàn trong 2H
71%
89%
53%
Thất bại hhi bàn 2H
30%
12%
48%
2H Bàn thắng ghi
38
22
16

Feyenoord ghi bàn cứ mỗi 44 phút trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord ghi trung bình 2.06 bàn mỗi trận

Feyenoord là đội đầu tiên ghi bàn trong 53% trong suốt Giải vô địch quốc gia

Feyenoord không ghi được bàn trong 12% tại Giải vô địch quốc gia

Bàn thua

Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
1.29
1.35
1.24
Phút / bàn thủng lưới
70’
67’
73’
Giữ sạch lưới %
30%
24%
36%
Trên 0.5
71%
77%
65%
Trên 1.5
36%
30%
42%
Trên 2.5
18%
18%
18%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
4
4
3
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.59
0.47
0.71
Giữ sạch lưới 1H
18%
9%
9%
1h goals conceded
20
8
12
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.71
0.88
0.53
Giữ sạch lưới 2H
17%
8%
9%
2H Bàn thua
24
15
9

Feyenoord để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord để thủng lưới trung bình 1.29 bàn mỗi trận

Feyenoord đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia

Trên / Dưới Bàn Thắng

Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
3.35
3.65
3.06
Trên 0.5
98%
100%
95%
Trên 1.5
86%
89%
83%
Trên 2.5
59%
59%
59%
Trên 3.5
39%
48%
30%
Trên 4.5
27%
36%
18%
Trên 5.5
21%
24%
18%
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5
3%
0%
6%
Dưới 1.5
15%
12%
18%
Dưới 2.5
42%
42%
42%
Dưới 3.5
62%
53%
71%
Dưới 4.5
74%
65%
83%
Dưới 5.5
80%
77%
83%
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
1.53
1.47
1.59
Trên 0.5 1H
83%
89%
77%
Trên 1.5 1H
36%
36%
36%
Trên 2.5 1H
24%
18%
30%
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 1H
18%
12%
24%
Dưới 1.5 1H
65%
65%
65%
Dưới 2.5 1H
77%
83%
71%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.82
2.18
1.47
Trên 0.5 2H
83%
89%
77%
Trên 1.5 2H
50%
59%
42%
Trên 2.5 2H
30%
36%
24%
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 2H
18%
12%
24%
Dưới 1.5 2H
50%
42%
59%
Dưới 2.5 2H
71%
65%
77%

Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Feyenoord đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord tổng số bàn thắng mỗi trận 3.35 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia

Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với Feyenoord tại Giải vô địch quốc gia

Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 62% đối với Feyenoord tại Giải vô địch quốc gia

CDG thống kê

CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG
62%
77%
48%
CDG cả hai hiệp
9%
12%
6%
CDG và thắng
30%
42%
18%
CDG và hòa
21%
18%
24%
CDG và thua
12%
18%
6%
CDG và trên 2.5 (có/có)
50%
59%
42%
CDG và trên 2.5 (không/có)
9%
0%
18%
CDG và trên 3.5 (có/có)
33%
48%
18%
CDG và trên 3.5 (không/có)
6%
0%
12%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H
21%
18%
24%
CDG 2H
39%
53%
24%
CDG 1H và 2H (có/có)
9%
12%
6%
CDG 1H và 2H (có/không)
12%
6%
18%
CDG 1H và 2H (không/có)
30%
42%
18%
CDG 1H và 2H (không/không)
50%
42%
59%

Feyenoord đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 62% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 39% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
12%
6%
6%
11 - 20 phút
39%
18%
21%
21 - 30 phút
36%
27%
12%
31 - 40 phút
36%
30%
9%
41 - 50 phút
30%
18%
15%
51 - 60 phút
50%
39%
18%
61 - 70 phút
18%
12%
6%
71 - 80 phút
21%
15%
6%
81 - 90+ phút
68%
45%
39%
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
36%
15%
21%
31 - 45+ phút
48%
36%
18%
46 - 60+ phút
50%
42%
15%
46 - 60 phút
59%
45%
27%
61 - 75 phút
27%
21%
12%
76 - 90+ phút
71%
50%
39%

Feyenoord ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 68% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 71% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Feyenoord chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Kèo Chấp Thống Kê

Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+2.5
98%
100%
95%
+1.5
89%
95%
83%
+0.5
80%
83%
77%
-0.5
56%
65%
48%
-1.5
27%
36%
18%
-2.5
9%
6%
12%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
98%
100%
95%
+0.5
71%
71%
71%
-0.5
48%
53%
42%
-1.5
12%
18%
6%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
98%
95%
100%
+0.5
86%
95%
77%
-0.5
42%
48%
36%
-1.5
12%
6%
18%

Feyenoord ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Feyenoord ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Feyenoord ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia

Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ

Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
3.15
2.41
3.88
Đội thẻ trung bình
1.62
1.12
2.12
Thẻ chống lại trung bình %
1.53
1.29
1.76
Chiến thắng
42%
36%
48%
Chấp +1.5
86%
77%
95%
Chấp +0.5
65%
65%
65%
Chấp -0.5
42%
36%
48%
Chấp -1.5
15%
12%
18%
Trên 0.5
92%
95%
89%
Trên 1.5
68%
59%
77%
Trên 2.5
56%
36%
77%
Trên 3.5
39%
36%
42%
Trên 4.5
27%
12%
42%
Trên 5.5
21%
6%
36%
Trên 6.5
12%
0%
24%
Trên 7.5
3%
0%
6%
Tổng Thẻ
107
41
66
Cao nhất trong một trận
8
6
8
Thấp nhất trong một trận
0
0
0
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.15
1.12
1.18
Đội thẻ trung bình 1H
0.50
0.35
0.65
Thẻ chống lại trung bình 1H
0.65
0.76
0.53
Chiến thắng 1H
27%
12%
42%
Chấp +1.5
92%
89%
95%
Chấp +0.5
74%
65%
83%
Chấp -0.5
27%
12%
42%
Chấp -1.5
0%
0%
0%
Trên 0.5
65%
59%
71%
Trên 1.5
30%
30%
30%
Trên 2.5
18%
18%
18%
Đội thẻ trên 0.5
48%
36%
59%
Đội thẻ trên 1.5
3%
0%
6%
Thẻ chống lại trên 0.5
42%
48%
36%
Thẻ chống lại trên 1.5
15%
18%
12%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.00
1.29
2.71
Đội thẻ trung bình 2H
1.12
0.76
1.47
Thẻ chống lại trung bình 2H
0.88
0.53
1.24
Chiến thắng 2H
33%
36%
30%
Chấp +1.5
95%
95%
95%
Chấp +0.5
77%
77%
77%
Chấp -0.5
33%
36%
30%
Chấp -1.5
15%
12%
18%
Trên 0.5
71%
71%
71%
Trên 1.5
48%
36%
59%
Trên 2.5
36%
18%
53%
Trên 3.5
21%
6%
36%
Đội thẻ trên 0.5
56%
59%
53%
Đội thẻ trên 1.5
30%
12%
48%
team cards over 2.5
21%
6%
36%
Thẻ chống lại trên 0.5
50%
36%
65%
Thẻ chống lại trên 1.5
24%
12%
36%
cards against over 2.5
15%
6%
24%

Feyenoord thắng bằng thẻ trong 42% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord có trung bình 3.15 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Feyenoord thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Feyenoord có trung bình 1.15 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Feyenoord thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Feyenoord có trung bình 2.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Phạt Góc Thống Kê

Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
10.59
11.06
10.12
Đội phạt góc trung bình
7.24
7.88
6.59
Phạt góc chống lại trung bình
3.35
3.18
3.53
Chiến thắng
74%
77%
71%
Handicap +2.5
92%
95%
89%
Handicap +1.5
83%
89%
77%
Handicap -1.5
65%
71%
59%
Handicap -2.5
62%
71%
53%
Trên 6.5
86%
83%
89%
Trên 7.5
80%
77%
83%
Trên 8.5
71%
71%
71%
Trên 9.5
56%
53%
59%
Trên 10.5
45%
48%
42%
Trên 11.5
33%
42%
24%
Trên 12.5
30%
36%
24%
Trên 13.5
21%
24%
18%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.97
5.71
4.24
Đội phạt góc trung bình 1H
3.62
4.24
3.00
Phạt góc chống lại trung bình 1H
1.35
1.47
1.24
Chiến thắng 1H
68%
77%
59%
Handicap +2.5
98%
95%
100%
Handicap +1.5
95%
95%
95%
Handicap -1.5
53%
65%
42%
Handicap -2.5
39%
48%
30%
Trên 4.5
45%
59%
30%
Trên 5.5
36%
53%
18%
Trên 6.5
27%
42%
12%
Đội phạt góc trên 2.5
56%
65%
48%
Đội phạt góc trên 3.5
45%
59%
30%
Phạt góc chống lại trên 2.5
12%
12%
12%
Phạt góc chống lại trên 3.5
3%
6%
0%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
5.62
5.35
5.88
Đội phạt góc trung bình 2H
3.62
3.65
3.59
Phạt góc chống lại trung bình 2H
2.00
1.71
2.29
Chiến thắng 2H
59%
65%
53%
Handicap +2.5
95%
100%
89%
Handicap +1.5
83%
95%
71%
Handicap -1.5
45%
48%
42%
Handicap -2.5
42%
42%
42%
Trên 4.5
62%
59%
65%
Trên 5.5
48%
36%
59%
Trên 6.5
30%
24%
36%
Đội phạt góc trên 2.5
62%
65%
59%
Đội phạt góc trên 3.5
50%
42%
59%
Phạt góc chống lại trên 2.5
36%
30%
42%
Phạt góc chống lại trên 3.5
18%
12%
24%

Feyenoord thắng bằng quả phạt góc trong 74% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord có trung bình 10.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Feyenoord thắng bằng quả phạt góc trong 68% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord có trung bình 4.97 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Feyenoord thắng bằng quả phạt góc trong 59% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Feyenoord có trung bình 5.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ


#
Bàn thắng + Hỗ trợ
  • 1 Ueda A. FW
    26
  • 2 Hadj Moussa A. FW
    17
  • 3 Bos J. DF
    10
  • 4 Steijn S. MD
    9
  • 5 Valente L. MD
    9
  • 6 Targhalline O. MD
    6
  • 7 Timber Q. MD
    6
  • 8 Sauer L. FW
    5
  • 9 In-beom H. MD
    4
  • 10 Read G. DF
    3
  • 11 Tengstedt C. FW
    3
  • 12 Borges G. FW
    3
  • 13 Watanabe T. DF
    2
  • 14 Smal G. DF
    2
  • 15 Van Persie S. FW
    2
  • 16 Deijl M. DF
    2
  • 17 Moder J. MD
    2
  • 18 Ahmedhodzic A. DF
    1
  • 19 Lotomba J. DF
    1
  • 20 Nieuwkoop B. DF
    1
  • 21 Sliti A. MD
    1
  • 22 Larin C. FW
    1
  • 23 Van Den Elshout T. MD
    1
  • 24 Sterling R. FW
    1

Số liệu thống kê H2H

Đội đối thủ

Xếp hạng
FEY FEY
Đội thống kê
AZA AZA
Xếp hạng
3
2.06
Ghi bàn / trận
1.71
7
18
1.29
Thua / trận đấu
1.50
14
7
3.35
Trận bàn thắng trung bình
3.21
10
13
62%
CDG
65%
9
9
10.59
Trận phạt góc trung bình
10.29
11
1
7.24
Đội phạt góc trung bình
5.76
6
14
3.15
Trận thẻ trung bình
3.35
10
11
1.62
Đội thẻ trung bình
1.76
7

Những người ghi bàn nhiều nhất

FEY Feyenoord
Ueda A. 25
Hadj Moussa A. 11
Steijn S. 7
AZA AZ Alkmaar
Parrott T. 16
Mijnans S. 11
Meerdink M. 5

Feyenoord Bàn

# Đội TC T V Đ BT KD K
1 34 27 3 4 101:45 56 84
2 34 19 8 7 70:44 26 65
3 34 16 11 7 77:53 24 59
4 34 15 13 6 59:40 19 58
5 34 14 14 6 62:41 21 56
6 34 15 8 11 55:42 13 53
7 34 14 10 10 58:51 7 52
8 34 14 9 11 57:53 4 51
9 34 14 6 14 49:45 4 48
10 34 12 7 15 40:62 -22 43
11 34 11 6 17 49:63 -14 39
12 34 8 14 12 54:53 1 38
13 34 10 8 16 43:56 -13 38
14 34 9 10 15 49:55 -6 37
15 34 9 10 15 44:71 -27 37
16 34 8 8 18 35:55 -20 32
17 34 6 11 17 35:58 -23 29
18 34 5 4 25 35:85 -50 19
  • Champions League
  • Champions League Qualification
  • UEFA Europa League Qualification
  • Qualification Playoffs
  • UEFA Europa League
  • Relegation Playoffs
  • Relegation

Feyenoord Biệt đội

Thủ môn Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Đức 30 188 33 - - 5 - -
Đức 27 192 1 - - - - -
Hậu vệ Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Hà Lan 30 180 17 1 - 3 - 12
Được thành lập dưới tên Wilhelmina vào năm 1908, câu lạc bộ đã thay đổi nhiều tên trước khi quyết định lấy tên theo khu phố của mình vào năm 1912 là SC Feijenoord, cập nhật thành SC Feyenoord vào năm 1974, và sau đó thành Feyenoord vào năm 1978, khi câu lạc bộ chia tay với câu lạc bộ nghiệp dư dưới trướng, SC Feyenoord. Từ năm 1937, sân nhà của Feyenoord đã là Stadion Feijenoord, có biệt danh là De Kuip ('chiếc bát'), là sân vận động lớn thứ hai ở Hà Lan. Feyenoord là một trong những câu lạc bộ thành công nhất tại bóng đá Hà Lan, giành 16 chức vô địch bóng đá Hà Lan, 13 Cúp KNVB, và 4 Huy chương Johan Cruyff. Quốc tế, câu lạc bộ đã giành một Cúp Châu Âu, hai Cúp UEFA, và một Cúp Châu Âu Nam Mỹ. Câu lạc bộ đã liên tục thi đấu trong top mười hệ thống bóng đá Hà Lan kể từ khi lên hạng lên Eerste Klasse (sân chơi trước của Eredivisie) vào năm 1921, nhiều hơn bất kỳu lạc bộ nào khác ở quc gia này, bao gồm cả Ajax và PSV Eindhoven. Feyenoord được biết đến là câu lc bộ của nhân dân với sự ủng hộ quốc gia rộng lớn. Thời kỳ thành công nhất của họ là những năm 1960 và 1970, khi Coen Moulijn, Willem van Hanegem và Ove Kindvall dẫn dắt câu lạc bộ giành sáu chức vô địch liên đoàn, hai chiếc cúp châu Âu và một Cúp Châu Âu Nam Mỹ, trở thành câu lạc bộ Hà Lan đầu tiên trong lịch sử giành cả Cúp Châu Âu lẫn Cúp Châu Âu Nam Mỹ. Trong thế kỷ 21, Feyenoord kết thúc chuỗi 18 năm không giành được chức vô địch liên đoàn vào năm 2017 và giành chiến thắng ở Cúp UEFA 2002 trước Borussia Dortmund tại sân nhà của mình, khiến họ trở thành đội bóng duy nhất từ Hà Lan giành cúp châu Âu trong thế kỷ này. Feyenoord có một mối rival lâu đời với đối thủ truyền kiếp Ajax, một cuộc đối đầu giữa hai đội từ hai thành phố lớn nhất ở Hà Lan, gọi là De Klassieker ("Trận Đấu Kinh Điển"). Quốc ca của câu lạc bộ là "Hand in Hand". Màu áo sân nhà là đỏ và trắng chia đôi theo chiều dọc với cả quần và vớ đều màu đen. Kể từ năm 2017, Feyenoord là một câu lạc bộ đa môn thể thao, bao gồm Sportclub Feyenoord (đội bóng chuyên nghiệp), Feyenoord Bóng rổ, Feyenoord Futsal và Feyenoord Bóng ném.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng
Feyenoord
thông tin đội
  • Họ và tên:
    Feyenoord
  • Viết tắt:
    FEY
  • Giám đốc:
    Van Persie, Robin
  • Sân vận động:
    De Kuip
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close