Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
FCSB

FCSB

România
România
Câu lạc bộ bóng đá FCSB (phát âm tiếng Romania: fet͡ʃeseˌbe), trước đây có tên là FC Steaua București, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp của Romania có trụ sở tại Bucharest ...
Cho xem nhiều hơn

FCSB Resultados mais recentes

DKT (HH) 29/05/26 13:30
Đội bóng Dinamo București Đội bóng Dinamo București FCSB FCSB
1 2
DKT (HH) 24/05/26 13:30
FCSB FCSB Botosani Botosani
4 3
TTG 18/05/26 13:30
Hermannstadt Hermannstadt FCSB FCSB
2 0
TTG 11/05/26 14:00
FCSB FCSB Unirea Slobozia Unirea Slobozia
0 0
TTG 01/05/26 13:30
Csikszereda Miercurea Ciuc Csikszereda Miercurea Ciuc FCSB FCSB
1 0
TTG 24/04/26 13:30
FCSB FCSB Petrolul Ploiești Petrolul Ploiești
3 1
TTG 20/04/26 13:30
Farul Constanta Farul Constanta FCSB FCSB
2 3
TTG 11/04/26 13:00
FCSB FCSB Otelul Galati Otelul Galati
4 0
TTG 03/04/26 13:30
Botosani Botosani FCSB FCSB
3 2
TTG 20/03/26 13:00
FCSB FCSB UTA Arad UTA Arad
1 0

Mùa Thống Kê

TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
21
11
5
5
32:21
+11
38
1.81
Phong độ sân khách
20
8
4
8
35:32
+3
28
1.40
Phong độ tổng thể
41
19
9
13
67:53
+14
66
1.61
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
21
10
8
3
19:7
+12
38
1.81
Phong độ sân khách
20
8
6
6
17:14
+3
30
1.50
Phong độ tổng thể
41
18
14
9
36:21
+15
68
1.66
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
21
4
12
5
12:14
-2
24
1.14
Phong độ sân khách
20
6
7
7
17:18
-1
25
1.25
Phong độ tổng thể
41
10
19
12
29:32
-3
49
1.20

Ghi Bàn

Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
1.63
1.52
1.75
Phút / bàn thắng ghi
55
59
51
Trên 0.5
79%
77%
80%
Trên 1.5
47%
34%
60%
Trên 2.5
25%
24%
25%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
32%
29%
35%
Đội dầu tiên ghi bàn
66%
67%
65%
Không ghi được bàn thắng
22%
24%
20%
Điểm số cao nhất trong một trận
4
4
4
Phạt dền thắng
15
10
5
Phạt dền nhận
7
3
4
Phạt dền trong một trận
54%
62%
45%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
0.88
0.90
0.85
Ghi bàn trong 1H
61%
62%
60%
Thất bại ghi bàn 1H
40%
39%
40%
1H Bàn thắng ghi
36
19
17
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
0.71
0.57
0.85
Ghi bàn trong 2H
49%
43%
55%
Thất bại hhi bàn 2H
52%
58%
45%
2H Bàn thắng ghi
29
12
17

FCSB ghi bàn cứ mỗi 55 phút trong Superliga

FCSB ghi trung bình 1.63 bàn mỗi trận

FCSB là đội đầu tiên ghi bàn trong 66% trong suốt Superliga

FCSB không ghi được bàn trong 22% tại Superliga

Bàn thua

Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
1.29
1.00
1.60
Phút / bàn thủng lưới
70’
90’
56’
Giữ sạch lưới %
30%
43%
15%
Trên 0.5
71%
58%
85%
Trên 1.5
37%
24%
50%
Trên 2.5
18%
15%
20%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
4
4
4
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.51
0.33
0.70
Giữ sạch lưới 1H
24%
16%
8%
1h goals conceded
21
7
14
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.78
0.67
0.90
Giữ sạch lưới 2H
19%
11%
8%
2H Bàn thua
32
14
18

FCSB để thủng lưới cứ mỗi 70 phút tại Superliga

FCSB để thủng lưới trung bình 1.29 bàn mỗi trận

FCSB đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Superliga

Trên / Dưới Bàn Thắng

Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
2.93
2.52
3.35
Trên 0.5
93%
86%
100%
Trên 1.5
71%
62%
80%
Trên 2.5
54%
48%
60%
Trên 3.5
40%
34%
45%
Trên 4.5
22%
15%
30%
Trên 5.5
10%
5%
15%
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5
8%
15%
0%
Dưới 1.5
30%
39%
20%
Dưới 2.5
47%
53%
40%
Dưới 3.5
61%
67%
55%
Dưới 4.5
79%
86%
70%
Dưới 5.5
91%
96%
85%
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
1.39
1.24
1.55
Trên 0.5 1H
74%
67%
80%
Trên 1.5 1H
37%
34%
40%
Trên 2.5 1H
25%
20%
30%
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 1H
27%
34%
20%
Dưới 1.5 1H
64%
67%
60%
Dưới 2.5 1H
76%
81%
70%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.49
1.24
1.75
Trên 0.5 2H
76%
67%
85%
Trên 1.5 2H
52%
48%
55%
Trên 2.5 2H
13%
5%
20%
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 2H
25%
34%
15%
Dưới 1.5 2H
49%
53%
45%
Dưới 2.5 2H
88%
96%
80%

Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà FCSB đã tham gia trong Superliga

FCSB tổng số bàn thắng mỗi trận 2.93 trong mỗi trận tại Superliga

Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 54% đối với FCSB tại Superliga

Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 61% đối với FCSB tại Superliga

CDG thống kê

CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG
57%
48%
65%
CDG cả hai hiệp
10%
5%
15%
CDG và thắng
25%
24%
25%
CDG và hòa
15%
10%
20%
CDG và thua
18%
15%
20%
CDG và trên 2.5 (có/có)
49%
39%
60%
CDG và trên 2.5 (không/có)
5%
10%
0%
CDG và trên 3.5 (có/có)
35%
24%
45%
CDG và trên 3.5 (không/có)
5%
10%
0%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H
30%
20%
40%
CDG 2H
27%
24%
30%
CDG 1H và 2H (có/có)
10%
5%
15%
CDG 1H và 2H (có/không)
20%
15%
25%
CDG 1H và 2H (không/có)
18%
20%
15%
CDG 1H và 2H (không/không)
54%
62%
45%

FCSB đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 57% trận đấu tại Superliga

FCSB ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 30% trận đấu tại Superliga

FCSB ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 27% trận đấu của đội này tại Superliga

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
15%
15%
3%
11 - 20 phút
27%
22%
8%
21 - 30 phút
32%
20%
13%
31 - 40 phút
32%
20%
13%
41 - 50 phút
37%
15%
25%
51 - 60 phút
30%
20%
13%
61 - 70 phút
25%
20%
5%
71 - 80 phút
32%
13%
22%
81 - 90+ phút
49%
22%
32%
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
35%
32%
5%
31 - 45+ phút
40%
25%
18%
46 - 60+ phút
52%
32%
25%
46 - 60 phút
42%
22%
25%
61 - 75 phút
35%
20%
18%
76 - 90+ phút
61%
35%
42%

FCSB ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 49% số bàn thắng trong Superliga

FCSB chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Superliga

FCSB chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Superliga

FCSB ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 61% số bàn thắng trong Superliga

FCSB chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 35% số bàn thắng trong Superliga

FCSB chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Superliga

Kèo Chấp Thống Kê

Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+2.5
98%
96%
100%
+1.5
88%
86%
90%
+0.5
69%
77%
60%
-0.5
47%
53%
40%
-1.5
20%
20%
20%
-2.5
10%
15%
5%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
100%
100%
100%
+0.5
79%
86%
70%
-0.5
44%
48%
40%
-1.5
10%
15%
5%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
86%
86%
85%
+0.5
71%
77%
65%
-0.5
25%
20%
30%
-1.5
13%
10%
15%

FCSB ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Superliga

Trong hiệp một, FCSB ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Superliga

Trong hiệp hai, FCSB ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 86% trong Superliga

Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ

Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
4.66
4.48
4.85
Đội thẻ trung bình
2.07
2.14
2.00
Thẻ chống lại trung bình %
2.59
2.33
2.85
Chiến thắng
25%
29%
20%
Chấp +1.5
76%
81%
70%
Chấp +0.5
52%
53%
50%
Chấp -0.5
25%
29%
20%
Chấp -1.5
13%
15%
10%
Trên 0.5
100%
100%
100%
Trên 1.5
91%
86%
95%
Trên 2.5
83%
77%
90%
Trên 3.5
66%
62%
70%
Trên 4.5
47%
53%
40%
Trên 5.5
40%
39%
40%
Trên 6.5
20%
20%
20%
Trên 7.5
13%
15%
10%
Tổng Thẻ
191
94
97
Cao nhất trong một trận
12
8
12
Thấp nhất trong một trận
1
1
1
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.73
1.67
1.80
Đội thẻ trung bình 1H
0.63
0.62
0.65
Thẻ chống lại trung bình 1H
1.10
1.05
1.15
Chiến thắng 1H
25%
20%
30%
Chấp +1.5
86%
86%
85%
Chấp +0.5
49%
53%
45%
Chấp -0.5
25%
20%
30%
Chấp -1.5
8%
5%
10%
Trên 0.5
83%
77%
90%
Trên 1.5
42%
43%
40%
Trên 2.5
32%
29%
35%
Đội thẻ trên 0.5
47%
48%
45%
Đội thẻ trên 1.5
13%
15%
10%
Thẻ chống lại trên 0.5
64%
58%
70%
Thẻ chống lại trên 1.5
30%
34%
25%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.93
2.81
3.05
Đội thẻ trung bình 2H
1.44
1.52
1.35
Thẻ chống lại trung bình 2H
1.49
1.29
1.70
Chiến thắng 2H
30%
29%
30%
Chấp +1.5
86%
96%
75%
Chấp +0.5
61%
62%
60%
Chấp -0.5
30%
29%
30%
Chấp -1.5
15%
20%
10%
Trên 0.5
91%
91%
90%
Trên 1.5
76%
67%
85%
Trên 2.5
59%
58%
60%
Trên 3.5
35%
39%
30%
Đội thẻ trên 0.5
74%
72%
75%
Đội thẻ trên 1.5
40%
43%
35%
team cards over 2.5
18%
20%
15%
Thẻ chống lại trên 0.5
81%
81%
80%
Thẻ chống lại trên 1.5
47%
39%
55%
cards against over 2.5
18%
10%
25%

FCSB thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Superliga

FCSB có trung bình 4.66 thẻ trong các trận đấu tại Superliga

Trong hiệp một, FCSB thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Superliga

Trong hiệp một, FCSB có trung bình 1.73 thẻ trong các trận đấu tại Superliga

Trong hiệp hai, FCSB thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Superliga

Trong hiệp hai, FCSB có trung bình 2.93 thẻ trong các trận đấu tại Superliga

Phạt Góc Thống Kê

Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
10.37
11.29
9.40
Đội phạt góc trung bình
6.83
7.86
5.75
Phạt góc chống lại trung bình
3.54
3.43
3.65
Chiến thắng
71%
86%
55%
Handicap +2.5
93%
96%
90%
Handicap +1.5
86%
96%
75%
Handicap -1.5
66%
81%
50%
Handicap -2.5
64%
81%
45%
Trên 6.5
86%
96%
75%
Trên 7.5
76%
86%
65%
Trên 8.5
61%
77%
45%
Trên 9.5
54%
62%
45%
Trên 10.5
49%
53%
45%
Trên 11.5
40%
39%
40%
Trên 12.5
30%
29%
30%
Trên 13.5
18%
20%
15%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.78
5.10
4.45
Đội phạt góc trung bình 1H
2.95
3.52
2.35
Phạt góc chống lại trung bình 1H
1.83
1.57
2.10
Chiến thắng 1H
54%
72%
35%
Handicap +2.5
88%
96%
80%
Handicap +1.5
86%
96%
75%
Handicap -1.5
49%
67%
30%
Handicap -2.5
32%
39%
25%
Trên 4.5
59%
53%
65%
Trên 5.5
35%
34%
35%
Trên 6.5
20%
20%
20%
Đội phạt góc trên 2.5
52%
67%
35%
Đội phạt góc trên 3.5
35%
43%
25%
Phạt góc chống lại trên 2.5
27%
20%
35%
Phạt góc chống lại trên 3.5
20%
10%
30%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
5.59
6.19
4.95
Đội phạt góc trung bình 2H
3.88
4.33
3.40
Phạt góc chống lại trung bình 2H
1.71
1.86
1.55
Chiến thắng 2H
71%
72%
70%
Handicap +2.5
93%
91%
95%
Handicap +1.5
79%
77%
80%
Handicap -1.5
59%
62%
55%
Handicap -2.5
52%
58%
45%
Trên 4.5
66%
72%
60%
Trên 5.5
47%
48%
45%
Trên 6.5
35%
43%
25%
Đội phạt góc trên 2.5
64%
67%
60%
Đội phạt góc trên 3.5
57%
67%
45%
Phạt góc chống lại trên 2.5
30%
34%
25%
Phạt góc chống lại trên 3.5
13%
15%
10%

FCSB thắng bằng quả phạt góc trong 71% trận đấu tại Superliga

FCSB có trung bình 10.37 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga

Trong hiệp một, FCSB thắng bằng quả phạt góc trong 54% trận đấu tại Superliga

FCSB có trung bình 4.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga

Trong hiệp hai, FCSB thắng bằng quả phạt góc trong 71% trận đấu tại Superliga

FCSB có trung bình 5.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga

Thống Kê Cầu Thủ


#
Bàn thắng + Hỗ trợ
  • 1 Tanase F. FW
    23
  • 2 Olaru D. MD
    15
  • 3 Miculescu D. FW
    8
  • 4 Birligea D. FW
    8
  • 5 Lixandru M. MD
    6
  • 6 Cisotti J. FW
    6
  • 7 Radunovic R. DF
    5
  • 8 Popescu O. FW
    5
  • 9 Stoian A. FW
    4
  • 10 Thiam M. FW
    4
  • 11 Cretu V. DF
    3
  • 12 Dawa Tchakonte J. DF
    3
  • 13 Sut A. MD
    2
  • 14 Pantea G. DF
    2
  • 15 Alhassan B. MD
    2
  • 16 Joao Paulo MD
    2
  • 17 Popescu M. DF
    1
  • 18 Cercel I. DF
    1
  • 19 Politic D. MD
    1
  • 20 Ngezana S. DF
    1
  • 21 Toma M. MD
    1
  • 22 Edjouma M. MD
    1
  • 23 Arad O. DF
    1

Số liệu thống kê H2H

Đội đối thủ

Xếp hạng
FCSB FCSB
Đội thống kê
ARG ARG
Xếp hạng
3
1.63
Ghi bàn / trận
1.05
15
8
1.29
Thua / trận đấu
0.93
17
4
2.93
Trận bàn thắng trung bình
1.98
17
5
57%
CDG
37%
18
3
10.37
Trận phạt góc trung bình
9.27
15
2
6.83
Đội phạt góc trung bình
4.59
13
5
4.66
Trận thẻ trung bình
4.39
8
12
2.07
Đội thẻ trung bình
2.44
3

Những người ghi bàn nhiều nhất

FCSB FCSB
Tanase F. 16
Olaru D. 10
Birligea D. 7
ARG Arges Pitesti
Bettaieb A. 11
Matos R. 10
Moldoveanu R. 4

FCSB Bàn

# Hình thức Superliga 25/26 TC T V Đ BT KD K
1 30 17 9 4 53:27 26 60
2 30 16 8 6 47:30 17 56
3 30 16 6 8 48:27 21 54
4 30 15 8 7 49:40 9 53
5 30 14 10 6 42:28 14 52
6 30 15 5 10 37:28 9 50
7 30 13 7 10 48:40 8 46
8 30 11 10 9 39:44 -5 43
9 30 11 9 10 37:29 8 42
10 30 11 8 11 39:32 7 41
11 30 10 7 13 39:37 2 37
12 30 7 11 12 24:31 -7 32
13 30 8 8 14 30:58 -28 32
14 30 7 4 19 27:46 -19 25
15 30 5 8 17 29:50 -21 23
16 30 2 6 22 25:66 -41 12
  • Championship round
  • Relegation Round
# Hình thức Superliga 25/26, Relegation Round TC T V Đ BT KD K
1 9 5 2 2 14:7 7 39
2 9 4 2 3 13:9 4 37
3 9 4 2 3 17:15 2 35
4 9 3 3 3 13:17 -4 33
5 9 5 2 2 11:8 3 33
6 9 2 3 4 9:15 -6 25
7 9 1 3 5 8:11 -3 25
8 9 3 4 2 13:10 3 25
9 9 2 3 4 11:13 -2 22
10 9 2 4 3 10:14 -4 16
  • Qualification Playoffs
  • Relegation Playoffs
  • Relegation

FCSB Biệt đội

Thủ môn Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
România 26 197 24 - - 2 1 1
38 Zima L.
Czech Republic: Cộng hòa Séc 32 197 4 - - - - 1
13 Popa M.
România 19 13 - - - - -
Câu lạc bộ đã dành toàn bộ lịch sử của mình trong hạng đấu hàng đầu của hệ thống giải đấu bóng đá Romania, Liga I. Đội bóng bóng đá ban đầu Steaua București được thành lập vào năm 1947 và thuộc về Bộ Quốc Phòng của Romania, thông qua câu lạc bộ thể thao cùng tên CSA Steaua București. Vào năm 1998, bộ phận bóng đá và cơ sở vật chất của Steaua București đã được tách ra từ CSA Steaua București và được một nhóm cổ đông nắm giữ theo lợi ích sau giai đoạn tư nhân hóa của Ceaușescu, sau đó một trong số cổ đông đã mua toàn bộ quyền sở hữu năm năm sau đó. Tuy nhiên, CSA Steaua București đã xảy ra xung đột với câu lạc bộ bóng đá từ năm 2011, tuyên bố rằng đó là một thực thể mới và riêng biệt; điều này dẫn đến nhiều vụ kiện và thay đổi buộc phải thay đổi tên từ FC Steaua București thành FC FCSB vào đầu năm 2017. Tính cả với các danh hiệu trước năm 2003 đang tranh cãi, câu lạc bộ đã giành chiến thắng 26 lần tại Liga I, 24 lần tại Cupa României, 2 lần tại Cupa Ligii và 6 lần tại Supercupa României - tất cả đều là kỷ lục cuộc thi. Ở mặt quốc nội, họ đã giành cúp châu Âu và Siêu cúp châu Âu, cả hai vào năm 1986. Họ đã lọt vào trận chung kết cúp châu Âu lần nữa vào năm 1989, khi họ bị AC Milan đánh bại. Trong suốt lịch sử của họ, Roș-albaștrii cũng đã chơi trận chung kết ở Cúp Liên lục địa, vòng tứ kết của Cúp C2 châu Âu và bán kết UEFA Cup. Sân nhà của FCSB là Arena Națională, đã di chuyển từ Stadionul Ghencea của Bộ Quốc Phòng Romania. Ban đầu, câu lạc bộ đã chơi trong màu sắc của cờ đỏ, trắng, xanh của Romania, nhưng sau đó trở nên liên kết với màu đỏ và xanh sau khi màu vàng sớm mất điều đó. Gần đây, một số bộ đồ bóng đá đã bắt đầu kết hợp lại màu này. Câu lạc bộ có mối thù lâu năm với câu lạc bộ láng giềng Dinamo București, với các trận đấu giữa hai đội thường được gọi là "derby Vĩnh cửu" hoặc "derby Romania". Một cuộc cạnh tranh đáng chú ý khác là cuộc cạnh tranh với Rapid București, trong khi một số cuộc cạnh tranh nhẹ nhàng khác được tranh giành với các đội ngoài thủ đô, bao gồm một cuộc cạnh tranh gần đây với CFR Cluj đã bắt đầu vì cuộc đua vô địch giữa hai đội này đã diễn ra trong những năm qua.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng
FCSB
thông tin đội
  • Họ và tên:
    FCSB
  • Viết tắt:
    FCSB
  • Giám đốc:
    Filip, Lucian
  • Sân vận động:
    National Arena
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close