Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
Coventry City

Coventry City

Anh
Anh
Câu lạc bộ bóng đá Coventry City là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp có trụở tại Coventry, Anh ...
Cho xem nhiều hơn

Coventry City Resultados mais recentes

TTG 02/05/26 07:30
Watford Watford Coventry City Coventry City
0 4
TTG 26/04/26 07:00
Coventry City Coventry City Wrexham Wrexham
3 1
TTG 21/04/26 14:45
Coventry City Coventry City Portsmouth Portsmouth
5 1
TTG 17/04/26 15:00
Blackburn Rovers Blackburn Rovers Coventry City Coventry City
1 1
TTG 11/04/26 07:30
Coventry City Coventry City Sheffield Wednesday Sheffield Wednesday
0 0
TTG 06/04/26 15:00
Hull City Hull City Coventry City Coventry City
0 0
TTG 03/04/26 15:00
Coventry City Coventry City Đội bóng Derby County Đội bóng Derby County
3 2
TTG 21/03/26 13:15
Swansea City Swansea City Coventry City Coventry City
0 3
TTG 14/03/26 08:30
Coventry City Coventry City Southampton Southampton
1 2
TTG 11/03/26 16:00
Coventry City Coventry City Preston North End Preston North End
3 0

Coventry City Lịch thi đấu

18/07/26 09:00
Northampton Town Northampton Town Coventry City Coventry City

Mùa Thống Kê

TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
23
17
4
2
51:19
+32
55
2.39
Phong độ sân khách
23
11
7
5
46:26
+20
40
1.74
Phong độ tổng thể
46
28
11
7
97:45
+52
95
2.07
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
23
8
11
4
21:10
+11
35
1.52
Phong độ sân khách
23
13
8
2
25:7
+18
47
2.04
Phong độ tổng thể
46
21
19
6
46:17
+29
82
1.78
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
23
16
4
3
30:9
+21
52
2.26
Phong độ sân khách
23
7
9
7
21:19
+2
30
1.30
Phong độ tổng thể
46
23
13
10
51:28
+23
82
1.78

Ghi Bàn

Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
2.11
2.22
2.00
Phút / bàn thắng ghi
43
41
45
Trên 0.5
85%
83%
87%
Trên 1.5
61%
66%
57%
Trên 2.5
37%
48%
27%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
42%
48%
35%
Đội dầu tiên ghi bàn
66%
57%
74%
Không ghi được bàn thắng
16%
18%
14%
Điểm số cao nhất trong một trận
7
7
5
Phạt dền thắng
5
3
2
Phạt dền nhận
3
2
1
Phạt dền trong một trận
18%
22%
14%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
1.00
0.91
1.09
Ghi bàn trong 1H
61%
57%
66%
Thất bại ghi bàn 1H
40%
44%
35%
1H Bàn thắng ghi
46
21
25
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
1.11
1.30
0.91
Ghi bàn trong 2H
66%
74%
57%
Thất bại hhi bàn 2H
35%
27%
44%
2H Bàn thắng ghi
51
30
21

Coventry City ghi bàn cứ mỗi 43 phút trong Giải vô địch

Coventry City ghi trung bình 2.11 bàn mỗi trận

Coventry City là đội đầu tiên ghi bàn trong 66% trong suốt Giải vô địch

Coventry City không ghi được bàn trong 16% tại Giải vô địch

Bàn thua

Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
0.98
0.83
1.13
Phút / bàn thủng lưới
92’
109’
80’
Giữ sạch lưới %
37%
35%
40%
Trên 0.5
64%
66%
61%
Trên 1.5
27%
18%
35%
Trên 2.5
9%
0%
18%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
3
2
3
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.37
0.43
0.30
Giữ sạch lưới 1H
32%
14%
18%
1h goals conceded
17
10
7
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.61
0.39
0.83
Giữ sạch lưới 2H
25%
16%
9%
2H Bàn thua
28
9
19

Coventry City để thủng lưới cứ mỗi 92 phút tại Giải vô địch

Coventry City để thủng lưới trung bình 0.98 bàn mỗi trận

Coventry City đạt được 37% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch

Trên / Dưới Bàn Thắng

Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
3.09
3.04
3.13
Trên 0.5
90%
87%
92%
Trên 1.5
83%
79%
87%
Trên 2.5
64%
66%
61%
Trên 3.5
37%
40%
35%
Trên 4.5
20%
18%
22%
Trên 5.5
9%
9%
9%
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5
11%
14%
9%
Dưới 1.5
18%
22%
14%
Dưới 2.5
37%
35%
40%
Dưới 3.5
64%
61%
66%
Dưới 4.5
81%
83%
79%
Dưới 5.5
92%
92%
92%
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
1.37
1.35
1.39
Trên 0.5 1H
70%
70%
70%
Trên 1.5 1H
40%
40%
40%
Trên 2.5 1H
22%
18%
27%
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 1H
31%
31%
31%
Dưới 1.5 1H
61%
61%
61%
Dưới 2.5 1H
79%
83%
74%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.72
1.70
1.74
Trên 0.5 2H
81%
83%
79%
Trên 1.5 2H
57%
53%
61%
Trên 2.5 2H
27%
27%
27%
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 2H
20%
18%
22%
Dưới 1.5 2H
44%
48%
40%
Dưới 2.5 2H
74%
74%
74%

Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Coventry City đã tham gia trong Giải vô địch

Coventry City tổng số bàn thắng mỗi trận 3.09 trong mỗi trận tại Giải vô địch

Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với Coventry City tại Giải vô địch

Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 64% đối với Coventry City tại Giải vô địch

CDG thống kê

CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG
59%
61%
57%
CDG cả hai hiệp
9%
5%
14%
CDG và thắng
35%
53%
18%
CDG và hòa
14%
5%
22%
CDG và thua
11%
5%
18%
CDG và trên 2.5 (có/có)
48%
57%
40%
CDG và trên 2.5 (không/có)
16%
9%
22%
CDG và trên 3.5 (có/có)
31%
40%
22%
CDG và trên 3.5 (không/có)
7%
0%
14%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H
22%
27%
18%
CDG 2H
31%
22%
40%
CDG 1H và 2H (có/có)
9%
5%
14%
CDG 1H và 2H (có/không)
14%
22%
5%
CDG 1H và 2H (không/có)
22%
18%
27%
CDG 1H và 2H (không/không)
57%
57%
57%

Coventry City đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 59% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 31% trận đấu của đội này tại Giải vô địch

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
18%
16%
5%
11 - 20 phút
37%
27%
14%
21 - 30 phút
18%
11%
7%
31 - 40 phút
31%
24%
7%
41 - 50 phút
50%
35%
16%
51 - 60 phút
31%
24%
7%
61 - 70 phút
37%
18%
22%
71 - 80 phút
31%
22%
11%
81 - 90+ phút
46%
37%
14%
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
40%
33%
11%
31 - 45+ phút
31%
20%
14%
46 - 60+ phút
50%
44%
9%
46 - 60 phút
57%
40%
20%
61 - 75 phút
46%
24%
27%
76 - 90+ phút
66%
53%
20%

Coventry City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch

Coventry City chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch

Coventry City chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 22% số bàn thắng trong Giải vô địch

Coventry City ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 66% số bàn thắng trong Giải vô địch

Coventry City chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải vô địch

Coventry City chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 27% số bàn thắng trong Giải vô địch

Kèo Chấp Thống Kê

Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+2.5
98%
100%
96%
+1.5
96%
96%
96%
+0.5
85%
92%
79%
-0.5
61%
74%
48%
-1.5
40%
44%
35%
-2.5
18%
18%
18%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
100%
100%
100%
+0.5
87%
83%
92%
-0.5
46%
35%
57%
-1.5
18%
14%
22%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
92%
96%
87%
+0.5
79%
87%
70%
-0.5
50%
70%
31%
-1.5
24%
31%
18%

Coventry City ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch

Trong hiệp một, Coventry City ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch

Trong hiệp hai, Coventry City ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải vô địch

Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ

Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
3.87
3.87
3.87
Đội thẻ trung bình
1.65
1.39
1.91
Thẻ chống lại trung bình %
2.22
2.48
1.96
Chiến thắng
24%
18%
31%
Chấp +1.5
72%
61%
83%
Chấp +0.5
55%
44%
66%
Chấp -0.5
24%
18%
31%
Chấp -1.5
9%
0%
18%
Trên 0.5
96%
96%
96%
Trên 1.5
94%
92%
96%
Trên 2.5
74%
70%
79%
Trên 3.5
50%
53%
48%
Trên 4.5
35%
35%
35%
Trên 5.5
20%
18%
22%
Trên 6.5
14%
14%
14%
Trên 7.5
5%
9%
0%
Tổng Thẻ
178
89
89
Cao nhất trong một trận
9
9
7
Thấp nhất trong một trận
0
0
0
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.46
1.30
1.61
Đội thẻ trung bình 1H
0.61
0.48
0.74
Thẻ chống lại trung bình 1H
0.85
0.83
0.87
Chiến thắng 1H
20%
18%
22%
Chấp +1.5
94%
96%
92%
Chấp +0.5
64%
57%
70%
Chấp -0.5
20%
18%
22%
Chấp -1.5
3%
0%
5%
Trên 0.5
77%
74%
79%
Trên 1.5
44%
35%
53%
Trên 2.5
22%
22%
22%
Đội thẻ trên 0.5
44%
40%
48%
Đội thẻ trên 1.5
14%
9%
18%
Thẻ chống lại trên 0.5
68%
66%
70%
Thẻ chống lại trên 1.5
14%
14%
14%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.41
2.57
2.26
Đội thẻ trung bình 2H
1.04
0.91
1.17
Thẻ chống lại trung bình 2H
1.37
1.65
1.09
Chiến thắng 2H
24%
18%
31%
Chấp +1.5
79%
70%
87%
Chấp +0.5
64%
53%
74%
Chấp -0.5
24%
18%
31%
Chấp -1.5
11%
5%
18%
Trên 0.5
90%
92%
87%
Trên 1.5
72%
70%
74%
Trên 2.5
35%
35%
35%
Trên 3.5
27%
31%
22%
Đội thẻ trên 0.5
64%
57%
70%
Đội thẻ trên 1.5
27%
22%
31%
team cards over 2.5
14%
14%
14%
Thẻ chống lại trên 0.5
79%
87%
70%
Thẻ chống lại trên 1.5
33%
40%
27%
cards against over 2.5
16%
22%
9%

Coventry City thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City có trung bình 3.87 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp một, Coventry City thắng bằng thẻ trong 20% trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp một, Coventry City có trung bình 1.46 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp hai, Coventry City thắng bằng thẻ trong 24% trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp hai, Coventry City có trung bình 2.41 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch

Phạt Góc Thống Kê

Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
9.50
9.39
9.61
Đội phạt góc trung bình
5.30
5.91
4.70
Phạt góc chống lại trung bình
4.20
3.48
4.91
Chiến thắng
59%
74%
44%
Handicap +2.5
79%
87%
70%
Handicap +1.5
79%
87%
70%
Handicap -1.5
50%
57%
44%
Handicap -2.5
44%
48%
40%
Trên 6.5
83%
92%
74%
Trên 7.5
74%
79%
70%
Trên 8.5
68%
70%
66%
Trên 9.5
42%
35%
48%
Trên 10.5
33%
27%
40%
Trên 11.5
20%
18%
22%
Trên 12.5
14%
14%
14%
Trên 13.5
7%
5%
9%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.50
4.61
4.39
Đội phạt góc trung bình 1H
2.59
2.87
2.30
Phạt góc chống lại trung bình 1H
1.91
1.74
2.09
Chiến thắng 1H
61%
70%
53%
Handicap +2.5
83%
83%
83%
Handicap +1.5
79%
83%
74%
Handicap -1.5
48%
53%
44%
Handicap -2.5
22%
31%
14%
Trên 4.5
44%
48%
40%
Trên 5.5
33%
27%
40%
Trên 6.5
18%
14%
22%
Đội phạt góc trên 2.5
50%
61%
40%
Đội phạt góc trên 3.5
31%
35%
27%
Phạt góc chống lại trên 2.5
31%
27%
35%
Phạt góc chống lại trên 3.5
20%
14%
27%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
5.00
4.78
5.22
Đội phạt góc trung bình 2H
2.72
3.04
2.39
Phạt góc chống lại trung bình 2H
2.28
1.74
2.83
Chiến thắng 2H
50%
53%
48%
Handicap +2.5
83%
92%
74%
Handicap +1.5
79%
87%
70%
Handicap -1.5
37%
48%
27%
Handicap -2.5
33%
48%
18%
Trên 4.5
53%
61%
44%
Trên 5.5
29%
31%
27%
Trên 6.5
22%
18%
27%
Đội phạt góc trên 2.5
55%
61%
48%
Đội phạt góc trên 3.5
27%
35%
18%
Phạt góc chống lại trên 2.5
33%
31%
35%
Phạt góc chống lại trên 3.5
18%
14%
22%

Coventry City thắng bằng quả phạt góc trong 59% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City có trung bình 9.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp một, Coventry City thắng bằng quả phạt góc trong 61% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City có trung bình 4.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch

Trong hiệp hai, Coventry City thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch

Coventry City có trung bình 5.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch

Thống Kê Cầu Thủ


#
Bàn thắng + Hỗ trợ
  • 1 Wright H. FW
    18
  • 2 Thomas-Asante B. FW
    17
  • 3 Torp V. MD
    17
  • 4 Mason-Clark E. FW
    16
  • 5 Rudoni J. MD
    14
  • 6 Simms E. FW
    14
  • 7 Sakamoto T. MD
    12
  • 8 Van Ewijk M. DF
    10
  • 9 Thomas B. DF
    5
  • 10 Grimes M. MD
    5
  • 11 Eccles J. MD
    5
  • 12 DaSilva J. DF
    3
  • 13 Hayden K. DF
    3
  • 14 Esse R. MD
    3
  • 15 Kitching L. DF
    2
  • 16 Allen J. MD
    2
  • 17 Onyeka F. MD
    2
  • 18 Rushworth C. GK
    1
  • 19 Borges Rodrigues R. MD
    1
  • 20 Bidwell J. DF
    1
  • 21 Latibeaudiere J. DF
    1

Số liệu thống kê H2H

Đội đối thủ

Xếp hạng
COV COV
Đội thống kê
BC BC
Xếp hạng
1
2.11
Ghi bàn / trận
1.24
14
24
0.98
Thua / trận đấu
1.22
17
1
3.09
Trận bàn thắng trung bình
2.46
18
8
59%
CDG
57%
13
23
9.50
Trận phạt góc trung bình
9.89
18
11
5.30
Đội phạt góc trung bình
5.76
4
12
3.87
Trận thẻ trung bình
3.91
11
20
1.65
Đội thẻ trung bình
1.96
11

Những người ghi bàn nhiều nhất

COV Coventry City
Wright H. 17
Thomas-Asante B. 13
Simms E. 13
BC Birmingham City
Stansfield J. 10
Ducksch M. 10
Gray D. 5

Coventry City Bàn

# Đội TC T V Đ BT KD K
1 46 28 11 7 97:45 52 95
2 46 23 15 8 80:47 33 84
3 46 24 11 11 64:49 15 83
4 46 22 14 10 82:56 26 80
5 46 22 14 10 72:47 25 80
6 46 21 10 15 70:66 4 73
7 46 19 14 13 69:65 4 71
8 46 20 9 17 67:59 8 69
9 46 19 8 19 63:56 7 65
10 46 17 13 16 57:56 1 64
11 46 18 10 18 57:59 -2 64
12 46 17 11 18 59:59 0 62
13 46 18 6 22 66:66 0 60
14 46 15 15 16 55:62 -7 60
15 46 16 10 20 61:73 -12 58
16 46 14 15 17 53:65 -12 57
17 46 15 10 21 51:56 -5 55
18 46 14 13 19 49:64 -15 55
19 46 13 14 19 44:58 -14 53
20 46 13 13 20 42:56 -14 52
21 46 13 14 19 48:58 -10 51
22 46 11 14 21 45:59 -14 47
23 46 12 16 18 58:68 -10 46
24 46 2 12 32 29:89 -60 0
  • Promotion
  • Promotion Playoffs
  • Relegation

Coventry City Biệt đội

Thủ môn Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Anh 24 188 46 - 1 2 - -
Hậu vệ Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Anh 26 191 38 2 - 7 - 1
Anh 24 186 33 3 2 7 1 -
Hiện tại, đội chơi tại giải EFL Championship, hạng hai của hệ thống giải bóng đá Anh. Coventry City được thành lập dưới tên Singers F.C. vào năm 1883 sau cuộc họp chung của câu lạc bộ dành cho nhà quý ông Singer. Họ nhận tên hiện tại vào năm 1898 và gia nhập Southern League vào năm 1908, trước khi được lựa chọn vào Football League vào năm 1919. Bị giảm hạng vào năm 1925, họ trở lại hạng hai như nhà vô địch của bảng Third Division South và vô địch Third Division South Cup vào mùa giải 1935-36. Bị giảm hạng vào năm 1952, họ giành được vé lên hạng trong mùa giải đầu tiên của Fourth Division vào mùa giải 1958-59. Coventry đã tiến đến hạng nhất sau khi giành chức vô địch Third Division vào mùa giải 1963-64 và chức vô địch Second Division vào mùa giải 1966-67 dưới sự quản lý của Jimmy Hill. Trong mùa giải 1970-71, đội bóng tham gia Cúp bóng đá các thành phố công nghiệp châu Âu, tiến đến vòng 2. Mặc dù thắng Bayern Munich 2-1 ở trận lượt về, họ đã thua 6-1 ở trận lượt đi tại Đức, và do đó đã bị loại. Giai đoạn duy nhất của Coventry trong hạng cao nhất cho đến nay kéo dài trong 34 năm liên tiếp từ năm 1967 đến năm 2001, và câu lạc bộ là thành viên sơ khởi của Premier League vào năm 1992. Họ giành cúp FA vào năm 1987, một trong những cúp lớn duy nhất của câu lạc bộ, khi họ đánh bại Tottenham Hotspur 3-2. Họ trải qua các trận thụt hạng tiếp theo vào năm 2012 và 2017, mặc dù họ đã giành được EFL Trophy vào năm 2017. Coventry trở lại Wembley vào năm 2018, đánh bại Exeter City trong trận chung kết play-off League Two. HLV Mark Robins nối tiếp thành công này bằng việc dẫn dắt Sky Blues đạt vị trí thứ tám trong League One mùa tiếp theo và sau đó dẫn đội lên hạng trở lại EFL Championship như nhà vô địch League One vào năm 2020. Trong mùa giải 2022-23, Coventry đã giữ chỗ dự play-off tại Championship, trước khi thua trận chung kết play-off trước Luton Town trên loạt sút luân lưu. Trong 106 năm, từ năm 1899 đến năm 2005, Coventry City đã thi đấu tại Highfield Road. Sân Coventry Arena với sức chứa 32,609 người đã được khai trương vào tháng 8 năm 2005 để thay thế Highfield Road, nhưng câu lạc bộ đã gặp khó khăn với hợp đồng thuê sân mới kể từ khi chuyển địa điểm.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng
Coventry City
thông tin đội
  • Họ và tên:
    Coventry City
  • Viết tắt:
    COV
  • Giám đốc:
    Lampard, Frank
  • Sân vận động:
    Ricoh Arena
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close