Đại học Công giáo Ecuador
Ecuador
Đại học Công giáo Ecuador Resultados mais recentes
Đại học Công giáo Ecuador Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Đại học Công giáo Ecuador ghi bàn cứ mỗi 55 phút trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador ghi trung bình 1.63 bàn mỗi trận
Đại học Công giáo Ecuador là đội đầu tiên ghi bàn trong 69% trong suốt LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador không ghi được bàn trong 19% tại LigaPro Primera A
Bàn thua
Đại học Công giáo Ecuador để thủng lưới cứ mỗi 103 phút tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador để thủng lưới trung bình 0.88 bàn mỗi trận
Đại học Công giáo Ecuador đạt được 38% trận giữ sạch lưới tại LigaPro Primera A
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đại học Công giáo Ecuador đã tham gia trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador tổng số bàn thắng mỗi trận 2.50 trong mỗi trận tại LigaPro Primera A
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với Đại học Công giáo Ecuador tại LigaPro Primera A
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 75% đối với Đại học Công giáo Ecuador tại LigaPro Primera A
CDG thống kê
Đại học Công giáo Ecuador đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 25% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại LigaPro Primera A
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Đại học Công giáo Ecuador ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 44% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 32% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 57% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 44% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong LigaPro Primera A
Kèo Chấp Thống Kê
Đại học Công giáo Ecuador ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Đại học Công giáo Ecuador ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Đại học Công giáo Ecuador ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong LigaPro Primera A
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng thẻ trong 44% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 4.13 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng thẻ trong 38% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 1.81 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 2.31 thẻ trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Phạt Góc Thống Kê
Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng quả phạt góc trong 57% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 9.19 quả phạt góc trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp một, Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 4.56 quả phạt góc trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Trong hiệp hai, Đại học Công giáo Ecuador thắng bằng quả phạt góc trong 57% trận đấu tại LigaPro Primera A
Đại học Công giáo Ecuador có trung bình 4.63 quả phạt góc trong các trận đấu tại LigaPro Primera A
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Đại học Công giáo Ecuador Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | 12 | 1 | 3 | 32:18 | 14 | 37 | |
| 2 | 16 | 8 | 3 | 5 | 18:17 | 1 | 27 | |
| 3 | 16 | 7 | 5 | 4 | 26:14 | 12 | 26 | |
| 4 | 16 | 7 | 5 | 4 | 18:13 | 5 | 26 | |
| 5 | 16 | 7 | 5 | 4 | 19:16 | 3 | 26 | |
| 6 | 15 | 7 | 3 | 5 | 16:13 | 3 | 24 | |
| 7 | 15 | 6 | 4 | 5 | 21:19 | 2 | 22 | |
| 8 | 16 | 6 | 4 | 6 | 13:16 | -3 | 22 | |
| 9 | 16 | 6 | 2 | 8 | 17:16 | 1 | 20 | |
| 10 | 16 | 5 | 5 | 6 | 15:18 | -3 | 20 | |
| 11 | 16 | 5 | 4 | 7 | 14:19 | -5 | 19 | |
| 12 | 16 | 4 | 6 | 6 | 19:21 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | 4 | 5 | 7 | 15:18 | -3 | 17 | |
| 14 | 16 | 4 | 5 | 7 | 16:22 | -6 | 17 | |
| 15 | 16 | 4 | 4 | 8 | 8:15 | -7 | 16 | |
| 16 | 16 | 3 | 3 | 10 | 7:19 | -12 | 12 |
- Championship round
- Qualifying round
- Relegation Round