Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
Olympiacos Piraeus Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Phong độ sân nhà
16
10
4
2
26:7
+19
34
2.13
Phong độ sân khách
16
9
5
2
25:10
+15
32
2.00
Phong độ tổng thể
32
19
9
4
51:17
+34
66
2.06
Phong độ sân nhà
16
7
7
2
9:3
+6
28
1.75
Phong độ sân khách
16
8
8
0
12:1
+11
32
2.00
Phong độ tổng thể
32
15
15
2
21:4
+17
60
1.88
Phong độ sân nhà
16
7
9
0
17:4
+13
30
1.88
Phong độ sân khách
16
7
6
3
13:9
+4
27
1.69
Phong độ tổng thể
32
14
15
3
30:13
+17
57
1.78
Ghi Bàn
Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
1.59
1.63
1.56
Phút / bàn thắng ghi
56
55
58
Ghi bàn trong cả hai hiệp
29%
32%
25%
Đội dầu tiên ghi bàn
72%
75%
69%
Không ghi được bàn thắng
19%
25%
13%
Điểm số cao nhất trong một trận
5
5
3
Phạt dền trong một trận
35%
32%
38%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
0.66
0.56
0.75
Ghi bàn trong 1H
54%
50%
57%
Thất bại ghi bàn 1H
47%
50%
44%
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
0.94
1.06
0.81
Ghi bàn trong 2H
57%
57%
57%
Thất bại hhi bàn 2H
44%
44%
44%
2H Bàn thắng ghi
30
17
13
Olympiacos Piraeus ghi bàn cứ mỗi 56 phút trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus ghi trung bình 1.59 bàn mỗi trận
Olympiacos Piraeus là đội đầu tiên ghi bàn trong 72% trong suốt Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus không ghi được bàn trong 19% tại Siêu Giải đấu
Bàn thua
Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
0.53
0.44
0.63
Phút / bàn thủng lưới
169’
206’
144’
Giữ sạch lưới %
60%
63%
57%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
3
2
3
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.13
0.19
0.06
Giữ sạch lưới 1H
28%
13%
15%
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.41
0.25
0.56
Giữ sạch lưới 2H
22%
13%
9%
Olympiacos Piraeus để thủng lưới cứ mỗi 169 phút tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus để thủng lưới trung bình 0.53 bàn mỗi trận
Olympiacos Piraeus đạt được 60% trận giữ sạch lưới tại Siêu Giải đấu
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
2.13
2.06
2.19
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
0.78
0.75
0.81
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 2.5 1H
100%
100%
100%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.34
1.31
1.38
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Olympiacos Piraeus đã tham gia trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus tổng số bàn thắng mỗi trận 2.13 trong mỗi trận tại Siêu Giải đấu
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 35% đối với Olympiacos Piraeus tại Siêu Giải đấu
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 88% đối với Olympiacos Piraeus tại Siêu Giải đấu
CDG thống kê
Toàn thời gian
Hiệp 1 / Hiệp 2
CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG và trên 2.5 (có/có)
19%
13%
25%
CDG và trên 2.5 (không/có)
16%
19%
13%
CDG và trên 3.5 (có/có)
10%
7%
13%
CDG và trên 3.5 (không/có)
4%
7%
0%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H và 2H (có/có)
0%
0%
0%
CDG 1H và 2H (có/không)
7%
7%
7%
CDG 1H và 2H (không/có)
22%
19%
25%
CDG 1H và 2H (không/không)
72%
75%
69%
Olympiacos Piraeus đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 35% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 7% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 22% trận đấu của đội này tại Siêu Giải đấu
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
76 - 90+ phút
47%
41%
10%
Olympiacos Piraeus ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 41% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 38% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 47% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 41% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 16% số bàn thắng trong Siêu Giải đấu
Kèo Chấp Thống Kê
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
Olympiacos Piraeus ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Olympiacos Piraeus ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Olympiacos Piraeus ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Siêu Giải đấu
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
4.16
3.56
4.75
Đội thẻ trung bình
1.53
1.00
2.06
Thẻ chống lại trung bình %
2.63
2.56
2.69
Cao nhất trong một trận
8
7
8
Thấp nhất trong một trận
0
0
0
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.56
1.06
2.06
Đội thẻ trung bình 1H
0.66
0.38
0.94
Thẻ chống lại trung bình 1H
0.91
0.69
1.13
Chiến thắng 1H
25%
19%
32%
Đội thẻ trên 0.5
54%
32%
75%
Đội thẻ trên 1.5
13%
7%
19%
Thẻ chống lại trên 0.5
60%
44%
75%
Thẻ chống lại trên 1.5
25%
19%
32%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.59
2.50
2.69
Đội thẻ trung bình 2H
0.88
0.63
1.13
Thẻ chống lại trung bình 2H
1.72
1.88
1.56
Chiến thắng 2H
19%
7%
32%
Đội thẻ trên 0.5
50%
44%
57%
Đội thẻ trên 1.5
25%
13%
38%
team cards over 2.5
10%
7%
13%
Thẻ chống lại trên 0.5
79%
88%
69%
Thẻ chống lại trên 1.5
47%
57%
38%
cards against over 2.5
29%
25%
32%
Olympiacos Piraeus thắng bằng thẻ trong 16% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus có trung bình 4.16 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Olympiacos Piraeus thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Olympiacos Piraeus có trung bình 1.56 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Olympiacos Piraeus thắng bằng thẻ trong 19% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Olympiacos Piraeus có trung bình 2.59 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Phạt Góc Thống Kê
Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
9.00
10.69
7.31
Đội phạt góc trung bình
6.88
8.44
5.31
Phạt góc chống lại trung bình
2.13
2.25
2.00
Handicap +2.5
100%
100%
100%
Handicap +1.5
91%
94%
88%
Handicap -1.5
79%
82%
75%
Handicap -2.5
69%
75%
63%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.22
5.25
3.19
Đội phạt góc trung bình 1H
3.59
4.81
2.38
Phạt góc chống lại trung bình 1H
0.63
0.44
0.81
Chiến thắng 1H
88%
100%
75%
Handicap +2.5
100%
100%
100%
Handicap +1.5
97%
100%
94%
Handicap -1.5
66%
94%
38%
Handicap -2.5
60%
88%
32%
Đội phạt góc trên 2.5
63%
88%
38%
Đội phạt góc trên 3.5
47%
69%
25%
Phạt góc chống lại trên 2.5
4%
0%
7%
Phạt góc chống lại trên 3.5
4%
0%
7%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
4.78
5.44
4.13
Đội phạt góc trung bình 2H
3.28
3.63
2.94
Phạt góc chống lại trung bình 2H
1.50
1.81
1.19
Chiến thắng 2H
69%
69%
69%
Handicap +2.5
94%
88%
100%
Handicap +1.5
85%
75%
94%
Handicap -1.5
47%
50%
44%
Handicap -2.5
32%
38%
25%
Đội phạt góc trên 2.5
54%
50%
57%
Đội phạt góc trên 3.5
44%
44%
44%
Phạt góc chống lại trên 2.5
22%
32%
13%
Phạt góc chống lại trên 3.5
7%
13%
0%
Olympiacos Piraeus thắng bằng quả phạt góc trong 82% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus có trung bình 9.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp một, Olympiacos Piraeus thắng bằng quả phạt góc trong 88% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus có trung bình 4.22 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Trong hiệp hai, Olympiacos Piraeus thắng bằng quả phạt góc trong 69% trận đấu tại Siêu Giải đấu
Olympiacos Piraeus có trung bình 4.78 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Giải đấu
Thống Kê Cầu Thủ
-
1
El Kaabi A.
FW
19
-
2
Taremi M.
FW
13
-
3
Chiquinho
MD
8
-
4
Podence D.
FW
7
-
5
Rodinei
DF
6
-
6
Martins G.
FW
5
-
7
Ortega F.
MD
4
-
8
Yazici Y.
FW
4
-
9
Nascimento D.
MD
3
-
10
Retsos P.
DF
2
-
11
Pirola L.
DF
2
-
12
Mouzakitis C.
MD
2
-
13
Strefezza G.
FW
2
-
14
Garcia D.
MD
1
-
15
Cabella R.
MD
1
-
16
Yaremchuk R.
FW
1
-
1
El Kaabi A.
FW
18
-
2
Taremi M.
FW
10
-
3
Chiquinho
MD
4
-
4
Rodinei
DF
4
-
5
Martins G.
FW
3
-
6
Retsos P.
DF
2
-
7
Yazici Y.
FW
2
-
8
Podence D.
FW
2
-
9
Ortega F.
MD
1
-
10
Garcia D.
MD
1
-
11
Pirola L.
DF
1
-
12
Mouzakitis C.
MD
1
-
13
Nascimento D.
MD
1
-
14
Strefezza G.
FW
1
-
1
Podence D.
FW
5
-
2
Chiquinho
MD
4
-
3
Ortega F.
MD
3
-
4
Taremi M.
FW
3
-
5
Rodinei
DF
2
-
6
Martins G.
FW
2
-
7
Nascimento D.
MD
2
-
8
Yazici Y.
FW
2
-
9
El Kaabi A.
FW
1
-
10
Pirola L.
DF
1
-
11
Mouzakitis C.
MD
1
-
12
Strefezza G.
FW
1
-
13
Cabella R.
MD
1
-
14
Yaremchuk R.
FW
1
-
1
Garcia D.
MD
6
-
2
Retsos P.
DF
4
-
3
Ortega F.
MD
4
-
4
Costinha
DF
4
-
5
Podence D.
FW
4
-
6
Hezze S.
MD
3
-
7
Rodinei
DF
3
-
8
Bruno O.
MD
3
-
9
Scipioni L.
MD
3
-
10
El Kaabi A.
FW
2
-
11
Pirola L.
DF
2
-
12
Mouzakitis C.
MD
2
-
13
Biancone G.
DF
2
-
14
Martins G.
FW
1
-
15
Strefezza G.
FW
1
-
16
Cabella R.
MD
1
-
17
Taremi M.
FW
1
-
18
Yaremchuk R.
FW
1
-
19
Andre
FW
1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
4
1.59
Ghi bàn / trận
1.78
3
14
0.53
Thua / trận đấu
0.63
13
13
2.13
Trận bàn thắng trung bình
2.41
10
5
9.00
Trận phạt góc trung bình
8.56
9
1
6.88
Đội phạt góc trung bình
5.44
2
14
4.16
Trận thẻ trung bình
5.53
4
14
1.53
Đội thẻ trung bình
2.75
6
Những người ghi bàn nhiều nhất
Olympiacos Piraeus Bàn
| # |
Hình thức Super League 25/26 |
TC |
T |
V |
Đ |
BT |
KD |
K |
|
1
|
|
26 |
18 |
6 |
2 |
49:17 |
32 |
60 |
|
2
|
|
26 |
17 |
7 |
2 |
45:11 |
34 |
58 |
|
3
|
|
26 |
17 |
6 |
3 |
52:17 |
35 |
57 |
|
4
|
|
26 |
14 |
7 |
5 |
44:26 |
18 |
49 |
|
5
|
|
26 |
12 |
6 |
8 |
51:37 |
14 |
42 |
|
6
|
|
26 |
10 |
2 |
14 |
34:45 |
-11 |
32 |
|
7
|
|
26 |
9 |
4 |
13 |
26:38 |
-12 |
31 |
|
8
|
|
26 |
6 |
12 |
8 |
20:27 |
-7 |
30 |
|
9
|
|
26 |
7 |
8 |
11 |
26:30 |
-4 |
29 |
|
10
|
|
26 |
6 |
9 |
11 |
32:42 |
-10 |
27 |
|
11
|
|
26 |
7 |
5 |
14 |
24:38 |
-14 |
26 |
|
12
|
|
26 |
4 |
11 |
11 |
22:39 |
-17 |
23 |
|
13
|
|
26 |
4 |
5 |
17 |
16:55 |
-39 |
17 |
|
14
|
|
26 |
3 |
8 |
15 |
22:41 |
-19 |
17 |
- Championship round
- Qualifying round
- Relegation Round
| # |
Hình thức Super League 25/26, Championship Round |
TC |
T |
V |
Đ |
BT |
KD |
K |
|
1
|
|
32 |
21 |
9 |
2 |
57:20 |
37 |
72 |
|
2
|
|
32 |
19 |
9 |
4 |
51:17 |
34 |
66 |
|
3
|
|
32 |
18 |
10 |
4 |
59:25 |
34 |
64 |
|
4
|
|
32 |
14 |
10 |
8 |
47:33 |
14 |
52 |
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification
Olympiacos Piraeus Biệt đội
| Thủ môn
|
Quốc tịch
|
Tuổi tác
|
Chiều cao
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
23 |
193 |
32 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
27 |
180 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
|
20 |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Φ.Π. Phiên âm tiếng Hy Lạp: olibiaˈkos), được biết đến đơn giản là Olympiacos hoặc Olympiacos Pireas, là một CLB bóng đá chuyên nghiệp của Hy Lạp có trụ sở tại Pireas, Attica. Là một phần của câu lạc bộ thể thao đa môn lớn Olympiacos CFP (Olympiakós Sýndesmos Filáthlon Peiraiós, "Câu lạc bộ các CĐV của Pireas"), tên của họ được lấy cảm hứng từ Thế vận hội cổ điển và cùng với biểu tượng của câu lạc bộ, vận động viên Olympic với vương miện dương, tượng trưng cho lý tưởng Olympic của Hy Lạp cổ đại. Sân nhà của họ là Sân vận động Karaiskakis, một sân vận động có sức chứa 33.334 người ở Pireas.
Được thành lập vào ngày 10 tháng 3 năm 1925, Olympiacos là CLB thành công nhất trong lịch sử bóng đá Hy Lạp,đã giành 47 chức vô địch giải đấu, 28 cúp (18 lần giành cúp đôi) và 4 siêu cúp, tất cả đều là kỷ lục. Với tổng cộng 79 chiếc cúp quốc gia, Olympiacos xếp hạng thứ 9 trên thế giới về số lần giành chức vô địch bởi một câu lạc bộ bóng đá. Sự thành công vượt trội của câu lạc bộ có thể được chứng minh thêm bởi việc tất cả các câu lạc bộ Hy Lạp khác chỉ giành được tổng cộng 40 chức vô địch, trong khi Olympiacos cũng giữ kỷ lục về số chức vô địch liên tiếp nhất mà họ từng giành, với bảy lần liên tiếp trong hai đợt (1997–2003 và 2011–2017), phá vỡ kỷ lục của chính mình lần trước với sáu lần thắng liên tiếp vào những năm 1950 (1954–1959), khi Olympiacos được mệnh danh là Thrylos một cách không thể phủ nhận. (tiếng Hy Lạp: Θρύλος, "Huyền thoại"). Sau khi giành chức vô địch mùa giải 2014–15, Olympiacos trở thành một trong số ít câu lạc bộ bóng đá trên thế giới từng giành một loạt năm hoặc nhiều hơn chức vô địch liên tiếp ít nhất năm lần trong lịch sử, một kỷ lục đã được FIFA khen ngợi bằng một lá thư chúc mừng từ chủ tịch của mình, Sepp Blatter. Họ cũng là câu lạc bộ Hy Lạp duy nhất từng giành sáu chức vô địch cúp quốc gia liên tiếp (1957–1963) cũng như sáu chức vô địch liên tiếp không thua (1937, 1938, 1948, 1951, 1954, 1955). Olympiacos là một trong ba câu lạc bộ không bị rớt hạng từ giải đấu hàng đầu của bóng đá Hy Lạp, và sau khi giành chức vô địch mùa giải 2012–13, chiếc áo của họ đã được thiết kế thêm một ngôi sao thứ tư trên ngực áo hoặc là biểu tượng của 10 chức vô địch.
Trong các giải đấu châu Âu, những màn trình diễn tốt nhất của Olympiacos là sự tham dự vào tứ kết của UEFA Champions League mùa giải 1998–99, để mất suất vào bán kết trong những phút cuối cùng của trận lượt về với Juventus, cũng như vào tứ kết UEFA Cup Winners' Cup mùa giải 1992–93. Ðội đỏ-Trắng là câu lạc bộ Hy Lạp được xếp hạng cao nhất trong bảng xếp hạng UEFA, chiếm vị trí thứ 37 ở châu Âu trong bảng xếp hạng năm và vị trí thứ 30 trong bảng xếp hạng mười năm tính đến năm 2021, và là một trong những thành viên sáng lập của Hiệp hội Câu lạc bộ bóng đá châu Âu. Olympiacos đã giành Cúp Balkans vào năm 1963, lúc đó giải đấu này được xem là quan trọng thứ hai ở khu vực sau Cúp châu Âu, trở thành câu lạc bộ Hy Lạp đầu tiên từng giành một giải đấu quốc tế.Tập đoàn.
Olympiacos là câu lạc bộ bóng đá phổ biến nhất ở Hy Lạp, và nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ từ cộng đồng Hy Lạp trên khắp thế giới. Với 83.000 thành viên đăng ký tính đến tháng 4 năm 2006, câu lạc bộ được xếp hạng 9 trong danh sách 2006 của các câu lạc bộ bóng đá có nhiều thành viên đóng góp nhất trên toàn thế giới; con số này đã tăng lên 98.000 vào năm 2014. Olympiacos đối mặt với sự cạnh tranh lâu dài với Panathinaikos, với họ tranh giành trong trận "đại chiến giữa những kẻ thù bền bỉ", trận đ derby bóng đá cổ điển nhất ở Hy Lạp và cũng là một trong những trận đấu đình đám nhất trên toàn thế giới.
Olympiacos Piraeus
thông tin đội
-
Họ và tên:
Olympiacos Piraeus
-
Viết tắt:
OLY
-
Giám đốc:
Mendilibar, Jose Luis
-
Sân vận động:
Georgios Karaiskakis
Olympiacos Piraeus
giải đấu