Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Viborg vs SonderjyskE 08.05.2026

Trận đấu tiếp theo SonderjyskE - Viborg on 07/08/2026

Viborg VIB

Chi tiết trận đấu

SonderjyskE SON
Viborg VIB

Số liệu thống kê

SonderjyskE SON
1.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.38
68 %
Sở hữu bóng
32 %
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
  • 1.3
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 0.9
  • 1.2
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.7
  • 36'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 34.6'
Viborg VIB

Số liệu thống kê H2H

SonderjyskE SON
  • 40% 2thắng
  • 40% 2rút thăm
  • 20% 1thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Viborg
#
Bàn thắng
  • 11 Horneman C.
    6
  • 6 Sondergaard Clausen M.
    5
  • 10 Jorgensen T.
    4
  • 9 Freriks T.
    4
  • 30 Kuzmic S.
    4
guestName SonderjyskE
#
Bàn thắng
  • 9 Hoppe M.
    6
  • 10 Mani Ingason K.
    6
  • 24 Hyseni O.
    5
  • 15 Qamili L.
    5
  • 5 Jensen M.
    4

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Viborg FF và Sønderjyske khi Viborg FF chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Viborg FF và Sønderjyske là 2-2. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Viborg FF chơi trên sân nhà, Viborg FF đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi Sønderjyske thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-15 nghiêng về phía Viborg FF.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, Viborg FF đã thắng 14 trận, có 10 trận hòa trong khi Sønderjyske thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 53-30 nghiêng về phía Viborg FF.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), trận đấu giữa các đội Viborg và SonderjyskE đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 08.05 lúc 13:00. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Viborg và SonderjyskE bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viborg trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viborg trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

6 / 10 của trận đấu cuối cùng SonderjyskE trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

6 / 10 của trận đấu cuối cùng SonderjyskE trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viborg trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viborg VIB

Bảng xếp hạng

SonderjyskE SON
# Tập đoàn Championship Round TC T V Đ BT KD K
3 32 15 5 12 51:46 5 50
4 32 13 6 13 44:35 9 45
5 32 13 5 14 49:51 -2 44
6 32 12 8 12 44:49 -5 44
# Tập đoàn Relegation Round TC T V Đ BT KD K
1 32 15 6 11 67:44 23 51
2 32 11 8 13 51:60 -9 41
Viborg VIB

Sáng tác

SonderjyskE SON
4-2-3-1 4-1-4-1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Jorgensen T.
Tiền vệ team
7.8 90 - 0.17 - 0.5 4 58/71(82%) - -
player
Hyseni O.
Tiền vệ team
7.6 70 - 0.36 1 0.42 1 7/14(50%) - -
player
Jensen M.
Hậu vệ team
7.5 90 - - - - - 36/42(86%) - -
player
Oggesen A.
Tiền vệ team
7.5 90 - - - - - 22/27(81%) - -
player
Emini S.
Tiền vệ team
7.4 71 1 0.74 - 0.01 2 12/17(71%) - -
player
Waever S.
Hậu vệ team
7.4 79 - - - 0.09 - 14/16(88%) - -
player
Gronning J.
Tiền vệ team
7.3 77 - - - 0.07 - 59/66(89%) - -
player
Soulas M.
Hậu vệ team
7.3 90 - - - - - 39/42(93%) - -
player
Anyembe D.
Hậu vệ team
7.1 90 - - - 0.08 - 101/108(94%) - -
player
Kuzmic S.
Hậu vệ team
7.1 90 - 0.09 - 0.11 2 55/58(95%) - -
player
Gretarsson D.
Hậu vệ team
6.8 58 - - - - - 15/24(63%) - -
player
Hoppe M.
Phía trước team
6.8 71 - 0.29 - 0.08 2 8/12(67%) - -
player
Hoedemakers M.
Tiền vệ team
6.7 13 - 0.07 - 0.04 1 24/26(92%) - -
player
Bundgaard O.
Hậu vệ team
6.7 28 - - - 0.05 - 12/17(71%) - -
player
Beck A.
Tiền vệ team
6.6 77 - 0.77 - 0.17 3 30/36(83%) - -
player
Bidstrup H.
Hậu vệ team
6.6 62 - 0.02 - 0.02 1 27/40(68%) - -
player
Kleis-Kristoffersen A.
Phía trước team
6.6 13 - - - - - 1/1(100%) - -
player
Lucas L.
Thủ môn team
6.6 90 - - - - - 13/19(68%) - -
player
Brahimi B.
Tiền vệ team
6.5 28 - 0.01 - 0.02 1 15/18(83%) - -
player
Klysner T.
Tiền vệ team
6.5 19 - - - - - 1/1(100%) - -
player
Kristensen P.
Hậu vệ team
6.5 11 - - - - - - - -
player
Lyng A.
Tiền vệ team
6.5 20 - - - 0.04 - 1/1(100%) 1 -
player
Qamili L.
Phía trước team
6.4 19 - - - - - 2/2(100%) - -
player
Karchoud S.
Phía trước team
6.3 90 - 0.04 - 0.1 2 32/36(89%) - -
player
Duru E.
Hậu vệ team
6.3 32 - - - - - 1/7(14%) - -
player
Haidara M.
Tiền vệ team
6.2 90 - - - 0.01 - 19/26(73%) - -
player
Hanza D.
Phía trước team
6.2 90 - 0.16 - 0.22 3 8/10(80%) - -
player
Nouck C.
Phía trước team
5.3 62 - 0.02 - 0.07 1 10/12(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Jorgensen T.
Tiền vệ team
4 - - 4 - - 2 2
player
Beck A.
Tiền vệ team
3 1 0.03 2 - - 1 2
player
Hanza D.
Phía trước team
3 - - 3 - 2 2 1
player
Emini S.
Tiền vệ team
2 1 0.86 1 - - 2 -
player
Hoppe M.
Phía trước team
2 1 0.08 - 1 - 1 1
player
Karchoud S.
Phía trước team
2 1 0.15 - 1 - - 2
player
Kuzmic S.
Hậu vệ team
2 - - - 2 - 2 -
player
Bidstrup H.
Hậu vệ team
1 1 0.05 - - - - 1
player
Brahimi B.
Tiền vệ team
1 1 0.03 - - 1 1 -
player
Hoedemakers M.
Tiền vệ team
1 - - - 1 - 1 -
player
Hyseni O.
Tiền vệ team
1 1 0.32 - - - 1 -
player
Nouck C.
Phía trước team
1 - - - 1 - 1 -
player
Anyembe D.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Bundgaard O.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Duru E.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Gretarsson D.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Gronning J.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Haidara M.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Jensen M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Kleis-Kristoffersen A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Klysner T.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Kristensen P.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Lucas L.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Lyng A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Oggesen A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Qamili L.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Soulas M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Waever S.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Beck A.
Tiền vệ team
8 30/36(83%) - 1 - 0.17 16/21(76%) 55 2/3(67%) - 1/3(33%) - -
player
Jorgensen T.
Tiền vệ team
8 58/71(82%) 1 - - 0.5 27/37(73%) 106 4/8(50%) 4/9(44%) 4/5(80%) 2 -
player
Nouck C.
Phía trước team
7 10/12(83%) - - - 0.07 5/7(71%) 33 1/1(100%) 1/6(17%) - - -
player
Hanza D.
Phía trước team
5 8/10(80%) - 1 - 0.22 6/7(86%) 22 - - - 1 -
player
Bundgaard O.
Hậu vệ team
4 12/17(71%) - - - 0.05 3/8(38%) 28 - 1/4(25%) - 1 -
player
Kuzmic S.
Hậu vệ team
4 55/58(95%) 1 - - 0.11 24/27(89%) 79 2/2(100%) 1/1(100%) - 2 -
player
Hyseni O.
Tiền vệ team
3 7/14(50%) 1 1 1 0.42 3/6(50%) 31 2/4(50%) - 2/4(50%) 2 1
player
Karchoud S.
Phía trước team
3 32/36(89%) - - - 0.1 17/20(85%) 58 - - 1/2(50%) 3 -
player
Anyembe D.
Hậu vệ team
2 101/108(94%) - - - 0.08 17/21(81%) 113 1/6(17%) - - 1 -
player
Bidstrup H.
Hậu vệ team
2 27/40(68%) - - - 0.02 10/18(56%) 64 4/8(50%) - 1/2(50%) - 1
player
Brahimi B.
Tiền vệ team
2 15/18(83%) - - - 0.02 7/10(70%) 30 - - 2/3(67%) 1 -
player
Emini S.
Tiền vệ team
2 12/17(71%) - - - 0.01 2/4(50%) 30 2/5(40%) - - 1 -
player
Hoedemakers M.
Tiền vệ team
2 24/26(92%) - - - 0.04 9/11(82%) 31 2/4(50%) - - - -
player
Hoppe M.
Phía trước team
2 8/12(67%) 1 - - 0.08 3/5(60%) 23 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 2
player
Waever S.
Hậu vệ team
2 14/16(88%) - - - 0.09 1/1(100%) 38 - - 1/1(100%) - -
player
Kleis-Kristoffersen A.
Phía trước team
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player
Qamili L.
Phía trước team
1 2/2(100%) - - - - - 8 - - 1/2(50%) - -
player
Duru E.
Hậu vệ team
- 1/7(14%) - - - - - 19 - - - - -
player
Gretarsson D.
Hậu vệ team
- 15/24(63%) - - - - 1/1(100%) 42 1/1(100%) - - - -
player
Gronning J.
Tiền vệ team
- 59/66(89%) - - - 0.07 21/27(78%) 76 1/1(100%) - - 2 -
player
Haidara M.
Tiền vệ team
- 19/26(73%) - - - 0.01 4/6(67%) 44 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 1
player
Jensen M.
Hậu vệ team
- 36/42(86%) - - - - 2/4(50%) 59 5/6(83%) - - - -
player
Klysner T.
Tiền vệ team
- 1/1(100%) - - - - - 9 - - - - -
player
Kristensen P.
Hậu vệ team
- - - - - - - 3 - - - - -
player
Lucas L.
Thủ môn team
- 13/19(68%) - - - - - 26 - - - - -
player
Lyng A.
Tiền vệ team
- 1/1(100%) - - - 0.04 1/1(100%) 6 - - - - -
player
Oggesen A.
Tiền vệ team
- 22/27(81%) - - - - 3/4(75%) 43 5/7(71%) - - - -
player
Soulas M.
Hậu vệ team
- 39/42(93%) - - - - 1/1(100%) 61 1/3(33%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Haidara M.
Tiền vệ team
17 2/7(29%) 4/10(40%) 3 - - 3 - - -
player
Jorgensen T.
Tiền vệ team
13 - 8/12(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player
Karchoud S.
Phía trước team
11 1/1(100%) 6/10(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player
Gronning J.
Tiền vệ team
10 3/4(75%) 4/6(67%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player
Hyseni O.
Tiền vệ team
10 - 6/9(67%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player
Nouck C.
Phía trước team
10 - 1/10(10%) 2 - - - - - -
player
Oggesen A.
Tiền vệ team
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 4/5(80%) 1 3 - - -
player
Kuzmic S.
Hậu vệ team
9 1/1(100%) 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 3 - - -
player
Waever S.
Hậu vệ team
8 - 6/7(86%) 1 3/5(60%) - 4 - - -
player
Beck A.
Tiền vệ team
7 1/2(50%) 2/5(40%) - - - - - - -
player
Emini S.
Tiền vệ team
7 - 1/5(20%) - - 2 1 - - -
player
Hanza D.
Phía trước team
7 1/2(50%) 2/5(40%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Bidstrup H.
Hậu vệ team
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player
Brahimi B.
Tiền vệ team
6 2/2(100%) 2/4(50%) - - - - - - -
player
Gretarsson D.
Hậu vệ team
6 - 2/6(33%) 2 2/2(100%) 2 5 - - -
player
Jensen M.
Hậu vệ team
6 4/4(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 14 - - -
player
Lyng A.
Tiền vệ team
6 - 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player
Hoppe M.
Phía trước team
5 - 2/4(50%) 1 - - 1 - - -
player
Qamili L.
Phía trước team
5 - 1/3(33%) 1 - - - - - -
player
Bundgaard O.
Hậu vệ team
4 1/2(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Duru E.
Hậu vệ team
4 - 2/4(50%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player
Soulas M.
Hậu vệ team
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 13 - - -
player
Anyembe D.
Hậu vệ team
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - 1 - - -
player
Klysner T.
Tiền vệ team
3 - - - - 1 3 - - -
player
Kleis-Kristoffersen A.
Phía trước team
2 - - - - - - - - -
player
Hoedemakers M.
Tiền vệ team
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Kristensen P.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 2 - - -
player
Lucas L.
Thủ môn team
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Lucas L.
Thủ môn team
0.26 2 1.26 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
8 Tháng Năm 2026, 13:00
Trọng tài:
Uslu Aydin, Đan Mạch
Sân vận động:
Energi Viborg Arena, Viborg, Đan Mạch
Dung tích:
9566
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close