Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

VfB Stuttgart vs RasenBallsport Leipzig 15.03.2026

VfB Stuttgart VFB

Chi tiết trận đấu

RasenBallsport Leipzig RBL
VfB Stuttgart VFB

Số liệu thống kê

RasenBallsport Leipzig RBL
1.45
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.18
57 %
Sở hữu bóng
43 %
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
  • 2.2
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 1.6
  • 1.2
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.7
  • 26.5'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 27.3'
VfB Stuttgart VFB

Số liệu thống kê H2H

RasenBallsport Leipzig RBL
  • 80% 4thắng
  • 0rút thăm
  • 20% 1thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName VfB Stuttgart
#
Bàn thắng
  • 26 Undav D.
    19
  • 9 Demirovic E.
    12
  • 10 Fuhrich C.
    7
  • 18 Leweling J.
    7
  • 7 Mittelstadt M.
    6
guestName RasenBallsport Leipzig
#
Bàn thắng
  • 14 Baumgartner C.
    13
  • 49 Diomande Y.
    12
  • 40 Romulo
    9
  • 20 Ouedraogo A.
    4
  • 7 Nusa A.
    4

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stuttgart và RB Leipzig là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Stuttgart chơi trên sân nhà, Stuttgart đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 12-11 nghiêng về phía Stuttgart.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Stuttgart đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi RB Leipzig thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 32-18 nghiêng về phía RB Leipzig.

Mùa trước Stuttgart thắng cả hai trận gặp RB Leipzig (2-1 trên sân nhà và 3-2 trên sân khách)

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Giải Bundesliga (Đức), trận đấu giữa các đội VfB Stuttgart và RasenBallsport Leipzig đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 15.03 lúc 14:30. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa VfB Stuttgart và RasenBallsport Leipzig bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

5 / 10 của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

6 / 10 của trận đấu cuối cùng VfB Stuttgart trong Giải Bundesliga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Bundesliga

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy RasenBallsport Leipzig trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

2 / 10 của trận đấu cuối cùng RasenBallsport Leipzig in Giải Bundesliga kết thúc trong thất bại

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy VfB Stuttgart trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

VfB Stuttgart VFB

Bảng xếp hạng

RasenBallsport Leipzig RBL
# Đội TC T V Đ BT KD K
1 34 28 5 1 122:36 86 89
2 34 22 7 5 70:34 36 73
3 34 20 5 9 66:47 19 65
4 34 18 8 8 71:49 22 62
5 34 18 7 9 65:52 13 61
6 34 17 8 9 68:47 21 59
VfB Stuttgart VFB

Sáng tác

RasenBallsport Leipzig RBL
3-4-1-2 4-3-3

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Stiller A.
Tiền vệ team
8.7 90 - - - 0.81 - 50/58(86%) - -
player
Nubel A.
Thủ môn team
8.7 90 - - - 0.01 - 26/55(47%) - -
player
Fuhrich C.
Tiền vệ team
8 68 - 0.01 1 0.27 1 27/32(84%) - -
player
Undav D.
Phía trước team
7.9 90 1 1.19 - 0.16 6 17/30(57%) - -
player
Raum D.
Hậu vệ team
7.7 90 - - - 1.27 - 28/48(58%) - -
player
Lukeba C.
Hậu vệ team
7.4 90 - 0.03 - 0.01 1 39/47(83%) - -
player
Orban W.
Hậu vệ team
7.3 90 - 0.06 - 0.01 1 20/29(69%) - -
player
Karazor A.
Tiền vệ team
7.3 85 - - - 0.01 - 43/54(80%) 1 -
player
Jeltsch F.
Hậu vệ team
7.2 90 - - - 0.01 - 42/50(84%) - -
player
Leweling J.
Tiền vệ team
7.2 81 - 0.05 - 0.04 2 24/28(86%) - -
player
Mittelstadt M.
Hậu vệ team
7 22 - 0.06 - - 1 6/9(67%) - -
player
El Khannouss B.
Tiền vệ team
6.6 69 - 0.04 - 0.04 1 29/41(71%) - -
player
Diomande Y.
Phía trước team
6.6 90 - - - 0.36 - 29/33(88%) - -
player
Nartey N.
Tiền vệ team
6.6 21 - - - - - 6/8(75%) - -
player
Bakayoko J.
Phía trước team
6.5 19 - - - - - 5/9(56%) - -
player
Gruda B.
Tiền vệ team
6.5 26 - 0.14 - 0.01 2 3/6(50%) - -
player
Hendriks R.
Hậu vệ team
6.5 90 - - - 0.01 - 40/47(85%) - -
player
Jaquez L.
Hậu vệ team
6.5 90 - - - 0.01 - 44/48(92%) - -
player
Schlager X.
Tiền vệ team
6.5 19 - - - - - 11/14(79%) 1 -
player
Vandevoordt M.
Thủ môn team
6.5 90 - - - - - 20/37(54%) - -
player
Harder C.
Phía trước team
6.4 19 - 0.1 - - 1 3/4(75%) - -
player
Banzuzi E.
Tiền vệ team
6.3 64 - - - 0.01 - 17/19(89%) - -
player
Seiwald N.
Tiền vệ team
6.3 71 - 0.18 - - 2 17/21(81%) - -
player
Baku R.
Tiền vệ team
6.1 88 - - - 0.02 - 22/30(73%) - -
player
Demirovic E.
Phía trước team
6 69 - 0.11 - 0.02 2 12/18(67%) - -
player
Tomas T.
Phía trước team
6 21 - - - - - 5/6(83%) - -
player
Baumgartner C.
Tiền vệ team
5.7 90 - 0.39 - - 2 21/34(62%) - -
player
Nusa A.
Phía trước team
5.7 71 - - - 0.01 - 12/18(67%) - -
player
Romulo
Phía trước team
5.7 71 - 0.38 - 0.05 1 12/13(92%) 1 -
player
Assignon L.
Hậu vệ team
- 9 - - - - - 1/3(33%) - -
player
Chema Andres
Tiền vệ team
- 5 - - - - - 2/5(40%) - -
player
Henrichs B.
Hậu vệ team
- 2 - - - - - 4/4(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Undav D.
Phía trước team
6 3 1.13 3 - 2 5 1
player
Baumgartner C.
Tiền vệ team
2 - - 2 - - 2 -
player
Demirovic E.
Phía trước team
2 - - 1 1 1 2 -
player
Gruda B.
Tiền vệ team
2 2 1.08 - 1 1 1 1
player
Leweling J.
Tiền vệ team
2 1 0.14 1 - - - 2
player
Seiwald N.
Tiền vệ team
2 2 0.32 - 1 1 2 -
player
El Khannouss B.
Tiền vệ team
1 - - - 1 - - 1
player
Fuhrich C.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Harder C.
Phía trước team
1 - - - 1 - 1 -
player
Lukeba C.
Hậu vệ team
1 - - - 1 - - 1
player
Mittelstadt M.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Orban W.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Romulo
Phía trước team
1 - - 1 - - 1 -
player
Assignon L.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Bakayoko J.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Baku R.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Banzuzi E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Chema Andres
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Diomande Y.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Hendriks R.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Henrichs B.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Jaquez L.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Jeltsch F.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Karazor A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Nartey N.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Nubel A.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Nusa A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Raum D.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Schlager X.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Stiller A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Tomas T.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Vandevoordt M.
Thủ môn team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Undav D.
Phía trước team
6 17/30(57%) - 2 - 0.16 8/17(47%) 48 - - 2/2(100%) 2 -
player
Demirovic E.
Phía trước team
5 12/18(67%) - 1 - 0.02 6/8(75%) 31 - - - - -
player
Raum D.
Hậu vệ team
5 28/48(58%) 1 - - 1.27 10/19(53%) 79 2/11(18%) 5/9(56%) - - 1
player
Nusa A.
Phía trước team
4 12/18(67%) - - - 0.01 5/9(56%) 31 - - - - -
player
Romulo
Phía trước team
4 12/13(92%) - 1 - 0.05 7/8(88%) 25 - - - - -
player
Diomande Y.
Phía trước team
3 29/33(88%) 1 - - 0.36 18/21(86%) 51 - - 1/4(25%) 2 -
player
Baumgartner C.
Tiền vệ team
2 21/34(62%) - 1 - - - 52 1/5(20%) - - - -
player
Fuhrich C.
Tiền vệ team
2 27/32(84%) 2 - 1 0.27 10/14(71%) 40 3/4(75%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player
Gruda B.
Tiền vệ team
2 3/6(50%) - - - 0.01 1/3(33%) 12 - - - 1 -
player
Seiwald N.
Tiền vệ team
2 17/21(81%) - - - - 1/2(50%) 37 3/4(75%) - - - -
player
Stiller A.
Tiền vệ team
2 50/58(86%) 2 - - 0.81 14/16(88%) 83 2/5(40%) 2/7(29%) - 4 -
player
Baku R.
Tiền vệ team
1 22/30(73%) - - - 0.02 9/11(82%) 46 5/10(50%) - - - -
player
Banzuzi E.
Tiền vệ team
1 17/19(89%) - - - 0.01 6/6(100%) 29 - - - - -
player
El Khannouss B.
Tiền vệ team
1 29/41(71%) - - - 0.04 10/16(63%) 56 - 2/2(100%) 2/3(67%) 1 -
player
Harder C.
Phía trước team
1 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 8 - - 1/1(100%) - -
player
Karazor A.
Tiền vệ team
1 43/54(80%) - - - 0.01 7/13(54%) 70 2/3(67%) - - 3 -
player
Lukeba C.
Hậu vệ team
1 39/47(83%) - - - 0.01 4/6(67%) 65 3/7(43%) - 1/1(100%) - -
player
Mittelstadt M.
Hậu vệ team
1 6/9(67%) - - - - 1/4(25%) 16 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player
Orban W.
Hậu vệ team
1 20/29(69%) - - - 0.01 2/5(40%) 55 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 -
player
Assignon L.
Hậu vệ team
- 1/3(33%) - - - - - 7 - - - 1 -
player
Bakayoko J.
Phía trước team
- 5/9(56%) - - - - - 12 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player
Chema Andres
Tiền vệ team
- 2/5(40%) - - - - 1/2(50%) 7 - - - - -
player
Hendriks R.
Hậu vệ team
- 40/47(85%) - - - 0.01 5/7(71%) 62 - - 1/1(100%) 1 -
player
Henrichs B.
Hậu vệ team
- 4/4(100%) - - - - 1/1(100%) 6 1/1(100%) - - 1 -
player
Jaquez L.
Hậu vệ team
- 44/48(92%) - - - 0.01 4/6(67%) 56 2/5(40%) - - - -
player
Jeltsch F.
Hậu vệ team
- 42/50(84%) - - - 0.01 6/9(67%) 62 4/7(57%) - - - -
player
Leweling J.
Tiền vệ team
- 24/28(86%) - - - 0.04 12/13(92%) 57 2/2(100%) - - - -
player
Nartey N.
Tiền vệ team
- 6/8(75%) - - - - - 9 - - - - -
player
Nubel A.
Thủ môn team
- 26/55(47%) - - - 0.01 5/17(29%) 62 17/46(37%) - - - -
player
Schlager X.
Tiền vệ team
- 11/14(79%) - - - - 1/2(50%) 17 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player
Tomas T.
Phía trước team
- 5/6(83%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 2 -
player
Vandevoordt M.
Thủ môn team
- 20/37(54%) - - - - 1/7(14%) 44 7/22(32%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Orban W.
Hậu vệ team
25 14/18(78%) 2/7(29%) 3 - 5 11 - - -
player
Demirovic E.
Phía trước team
17 4/12(33%) 2/5(40%) - 1/2(50%) - - - - -
player
Karazor A.
Tiền vệ team
14 3/5(60%) 8/9(89%) 1 - - 4 - - -
player
Undav D.
Phía trước team
14 3/7(43%) 5/7(71%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Stiller A.
Tiền vệ team
12 2/3(67%) 6/9(67%) - 1/2(50%) 3 4 - - -
player
Romulo
Phía trước team
11 2/4(50%) - 2 - - - - - -
player
Diomande Y.
Phía trước team
10 - 3/9(33%) - - - - - 1 -
player
Lukeba C.
Hậu vệ team
10 5/6(83%) 3/4(75%) 2 1/2(50%) 1 7 - - -
player
Banzuzi E.
Tiền vệ team
9 3/5(60%) 1/4(25%) 2 - 2 4 - - -
player
Hendriks R.
Hậu vệ team
9 2/3(67%) 5/6(83%) 1 1/3(33%) 1 2 - - -
player
Seiwald N.
Tiền vệ team
9 1/4(25%) 3/5(60%) - 3/3(100%) 1 3 - 1 -
player
Baumgartner C.
Tiền vệ team
8 - - 4 - 3 - - - -
player
El Khannouss B.
Tiền vệ team
8 2/2(100%) 4/6(67%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Jeltsch F.
Hậu vệ team
8 1/3(33%) 4/5(80%) - 2/4(50%) 2 1 - - -
player
Tomas T.
Phía trước team
7 - 2/3(67%) 1 - - - - - -
player
Harder C.
Phía trước team
6 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player
Jaquez L.
Hậu vệ team
6 2/6(33%) - - - 2 4 - - -
player
Nusa A.
Phía trước team
6 1/2(50%) - - - 1 1 - - -
player
Bakayoko J.
Phía trước team
5 1/3(33%) 1/2(50%) - - - - - - -
player
Chema Andres
Tiền vệ team
4 3/4(75%) - - - 1 - - - -
player
Mittelstadt M.
Hậu vệ team
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - - 2 - - -
player
Nartey N.
Tiền vệ team
4 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player
Schlager X.
Tiền vệ team
4 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Baku R.
Tiền vệ team
3 - - 1 - 1 3 - - -
player
Gruda B.
Tiền vệ team
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player
Leweling J.
Tiền vệ team
3 - 3/3(100%) - 2/3(67%) 1 1 - - -
player
Raum D.
Hậu vệ team
2 - - - - 2 2 - - -
player
Assignon L.
Hậu vệ team
1 - 1/1(100%) - - 1 - - - -
player
Fuhrich C.
Tiền vệ team
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player
Henrichs B.
Hậu vệ team
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player
Vandevoordt M.
Thủ môn team
1 1/1(100%) - - - - - 1 - -
player
Nubel A.
Thủ môn team
- - - - - - 2 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Nubel A.
Thủ môn team
1.4 4 1.4 - - 1 1
player
Vandevoordt M.
Thủ môn team
0.27 3 1.27 1 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
15 Tháng Ba 2026, 14:30
Trọng tài:
Aytekin Deniz, Đức
Sân vận động:
Mercedes Benz Arena, Stuttgart, Đức
Dung tích:
60058
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close