Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Midtjylland vs AGF Aarhus 20.04.2026

Trận đấu tiếp theo AGF Aarhus - Midtjylland on 02/09/2026

Midtjylland FCM

Chi tiết trận đấu

AGF Aarhus AGF
Midtjylland FCM

Số liệu thống kê

AGF Aarhus AGF
1
Bàn thắng bằng đầu
0
403/487 (83%)
Đường chuyền
169/251 (67%)
40/74 (54%)
Đường Chuyền Dài
12/42 (29%)
  • 1.6
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 1.5
  • 0.9
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1
  • 37.2'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 36'
Midtjylland FCM

Số liệu thống kê H2H

AGF Aarhus AGF
  • 40% 2thắng
  • 60% 3rút thăm
  • 0thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 7 Franculino
    17
  • 58 Simsir A.
    9
  • 20 Andreasen V.
    7
  • 11 Osorio D.
    6
  • 74 Junior Brumado
    5
guestName AGF Aarhus
#
Bàn thắng
  • 31 Tobias Bech
    12
  • 9 Mortensen P.
    9
  • 10 Arnstad
    9
  • 29 Cartstensen R.
    5
  • 11 Links G.
    4

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Midtjylland và Aarhus GF là 1-1. Có 10 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 36 lần gặp nhau gần đây khi FC Midtjylland chơi trên sân nhà, FC Midtjylland đã thắng 20 trận, có 7 trận hòa trong khi Aarhus GF thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 71-41 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Trong 76 lần gặp nhau gần đây, FC Midtjylland đã thắng 39 trận, có 15 trận hòa trong khi Aarhus GF thắng 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 133-97 nghiêng về phía FC Midtjylland.

Kết quả mùa giải trước: 3-1 (sân của FC Midtjylland) và 1-1 (sân của Aarhus GF).

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Giải vô địch quốc gia (Đan Mạch), trận đấu giữa các đội Midtjylland và AGF Aarhus đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 20.04 lúc 13:00. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Midtjylland và AGF Aarhus bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AGF Aarhus trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Midtjylland FCM

Bảng xếp hạng

AGF Aarhus AGF
# Tập đoàn Championship Round TC T V Đ BT KD K
1 32 19 10 3 62:32 30 67
2 32 16 12 4 72:36 36 60
3 32 15 5 12 51:46 5 50
4 32 13 6 13 44:35 9 45
# Tập đoàn Relegation Round TC T V Đ BT KD K
1 32 15 6 11 67:44 23 51
2 32 11 8 13 51:60 -9 41
Midtjylland FCM

Sáng tác

AGF Aarhus AGF
3-4-3 3-4-3

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Olafsson E.
Thủ môn team
8.9 90 - - - 0.01 - 29/42(69%) - -
player
Simsir A.
Phía trước team
7.7 90 - 0.05 - 0.18 1 37/47(79%) 1 -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
7.3 90 - - - 0.08 - 70/81(86%) - -
player
Yakob K.
Tiền vệ team
7.3 75 - 0.06 - 0.17 1 23/28(82%) - -
player
Gogorza M.
Phía trước team
7.2 54 - - - 0.05 - 11/15(73%) - -
player
Paulinho
Hậu vệ team
7.1 36 - - 1 0.11 - 8/10(80%) - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
7 90 - 0.16 - 0.02 2 48/51(94%) - -
player
Dalsgaard H.
Hậu vệ team
7 89 1 0.96 - 0.01 2 14/22(64%) - -
player
Tobias Bech
Phía trước team
6.9 90 - 0.4 - 0.21 3 18/27(67%) - -
player
Beijmo F.
Hậu vệ team
6.8 90 - 0.04 - 0.28 1 18/23(78%) 1 -
player
Castillo D.
Tiền vệ team
6.8 54 - - - - - 11/16(69%) - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
6.8 84 - 0.03 - 0.11 1 32/42(76%) - -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
6.8 90 - 0.08 - 0.09 3 28/36(78%) 1 -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
6.7 90 - - - 0.01 - 64/67(96%) - -
player
Andersen J.
Hậu vệ team
6.6 63 - - - 0.01 - 9/12(75%) - -
player
Mortensen P.
Phía trước team
6.6 27 - 0.08 - 0.32 1 7/8(88%) - -
player
Kahl E.
Hậu vệ team
6.6 90 - 0.02 - 0.02 1 22/29(76%) - -
player
Serra J.
Phía trước team
6.6 63 - 0.34 - - 2 6/12(50%) - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
6.5 90 - 0.02 - 0.01 1 53/59(90%) - -
player
Links G.
Tiền vệ team
6.5 90 - 0.03 - 0.08 1 17/21(81%) - -
player
Tingager F.
Hậu vệ team
6.5 27 - - - - - 2/5(40%) - -
player
Franculino
Phía trước team
6.4 36 - - - - - 5/6(83%) - -
player
Poulsen N.
Tiền vệ team
6.2 15 - 0.07 - - 1 3/7(43%) 1 -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
6.1 19 - - - - - 2/3(67%) - -
player
Arnstad
Tiền vệ team
5.9 90 - 0.16 - 0.07 3 12/20(60%) - -
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
5.9 71 - 0.12 - - 3 4/11(36%) - -
player
Knudsen M.
Tiền vệ team
5.7 89 - - - 0.02 - 11/15(73%) - -
player
Hansen J.
Thủ môn team
5.4 90 - - - - - 4/16(25%) - -
player
Jensen-Abbew J.
Hậu vệ team
- 1 - - - - - - - -
player
Jorgensen S.
Phía trước team
- 1 - - - 0.05 - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Arnstad
Tiền vệ team
3 2 0.14 - 1 - 1 2
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
3 1 0.17 - 2 3 3 -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
3 - - 2 1 - - 3
player
Tobias Bech
Phía trước team
3 - - 1 2 - 2 1
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
2 - - 1 1 - 1 1
player
Dalsgaard H.
Hậu vệ team
2 2 1.95 - - - 2 -
player
Serra J.
Phía trước team
2 1 0.82 1 - 1 2 -
player
Beijmo F.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Jensen V.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Kahl E.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Lee H.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Links G.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Mortensen P.
Phía trước team
1 - - 1 - - 1 -
player
Poulsen N.
Tiền vệ team
1 1 0.12 - - - - 1
player
Simsir A.
Phía trước team
1 - - - 1 - 1 -
player
Yakob K.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Andersen J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Castillo D.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Franculino
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Gogorza M.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Hansen J.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Jensen-Abbew J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Jorgensen S.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Knudsen M.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Paulinho
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Tingager F.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Yakob K.
Tiền vệ team
6 23/28(82%) 1 - - 0.17 12/15(80%) 47 2/2(100%) 1/1(100%) 3/4(75%) 1 -
player
Arnstad
Tiền vệ team
5 12/20(60%) - - - 0.07 7/12(58%) 37 - - 1/4(25%) 1 -
player
Tobias Bech
Phía trước team
5 18/27(67%) - 1 - 0.21 10/13(77%) 54 - 2/4(50%) 1/1(100%) 1 -
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
4 4/11(36%) - 1 - - 2/5(40%) 26 - - - 1 -
player
Serra J.
Phía trước team
4 6/12(50%) - 1 - - 2/6(33%) 24 - - - 1 -
player
Simsir A.
Phía trước team
4 37/47(79%) - - - 0.18 11/19(58%) 85 2/4(50%) 2/5(40%) 6/12(50%) 3 -
player
Dalsgaard H.
Hậu vệ team
3 14/22(64%) - 1 - 0.01 1/6(17%) 39 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 -
player
Gogorza M.
Phía trước team
3 11/15(73%) - - - 0.05 5/7(71%) 26 - - 3/4(75%) 4 -
player
Mortensen P.
Phía trước team
3 7/8(88%) 1 1 - 0.32 4/4(100%) 13 - - - 2 1
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
2 2/3(67%) - - - - 1/1(100%) 6 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player
Franculino
Phía trước team
2 5/6(83%) - - - - 1/2(50%) 9 - - - - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
2 53/59(90%) - - - 0.01 6/7(86%) 77 4/9(44%) - - - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
1 48/51(94%) - - - 0.02 10/11(91%) 59 3/3(100%) - - 1 -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
1 70/81(86%) - - - 0.08 12/16(75%) 92 5/13(38%) - - 1 -
player
Beijmo F.
Hậu vệ team
1 18/23(78%) 1 - - 0.28 6/8(75%) 44 2/4(50%) 2/7(29%) - - -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
1 64/67(96%) - - - 0.01 3/3(100%) 77 6/7(86%) - - 1 -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
1 32/42(76%) 1 - - 0.11 6/10(60%) 54 2/5(40%) 1/1(100%) - - -
player
Jorgensen S.
Phía trước team
1 1/1(100%) 1 - - 0.05 1/1(100%) 2 - - - 1 -
player
Kahl E.
Hậu vệ team
1 22/29(76%) - - - 0.02 5/7(71%) 44 2/6(33%) - 1/1(100%) 2 -
player
Knudsen M.
Tiền vệ team
1 11/15(73%) - - - 0.02 4/6(67%) 22 - - - 1 -
player
Links G.
Tiền vệ team
1 17/21(81%) - - - 0.08 12/15(80%) 46 2/3(67%) 1/3(33%) 3/5(60%) 1 -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
1 28/36(78%) - - - 0.09 5/8(63%) 67 3/5(60%) - 3/5(60%) 6 -
player
Andersen J.
Hậu vệ team
- 9/12(75%) - - - 0.01 2/3(67%) 28 - - - 2 -
player
Castillo D.
Tiền vệ team
- 11/16(69%) - - - - - 26 1/1(100%) - 2/3(67%) - -
player
Hansen J.
Thủ môn team
- 4/16(25%) - - - - 1/8(13%) 21 2/14(14%) - - - -
player
Jensen-Abbew J.
Hậu vệ team
- - - - - - - 1 - - - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
- 29/42(69%) - - - 0.01 1/3(33%) 53 11/24(46%) - - 1 -
player
Paulinho
Hậu vệ team
- 8/10(80%) 1 - 1 0.11 2/4(50%) 21 1/1(100%) 2/4(50%) - - -
player
Poulsen N.
Tiền vệ team
- 3/7(43%) - - - - 1/3(33%) 9 - - - - -
player
Tingager F.
Hậu vệ team
- 2/5(40%) - - - - - 8 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Yakob K.
Tiền vệ team
20 1/7(14%) 6/13(46%) 3 1/2(50%) - 2 - - -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
19 - 10/19(53%) 4 - - 3 - - -
player
Simsir A.
Phía trước team
18 1/1(100%) 9/18(50%) - - - 1 - - -
player
Links G.
Tiền vệ team
16 - 7/16(44%) 2 - - - - - -
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
14 4/6(67%) 3/8(38%) 2 1/2(100%) - 2 - - -
player
Tobias Bech
Phía trước team
11 2/4(50%) 3/7(43%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player
Andersen J.
Hậu vệ team
10 - 7/10(70%) 2 3/5(60%) 1 1 - - -
player
Arnstad
Tiền vệ team
9 - 2/8(25%) - - 1 2 - - -
player
Castillo D.
Tiền vệ team
9 2/2(100%) 4/7(57%) 1 2/2(100%) - 1 - - -
player
Gogorza M.
Phía trước team
9 - 7/8(88%) - - - - - - -
player
Knudsen M.
Tiền vệ team
9 1/1(100%) 4/8(50%) 2 2/3(67%) - - - - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
9 3/5(60%) 2/4(50%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player
Dalsgaard H.
Hậu vệ team
8 1/5(25%) 3/3(100%) - - - 8 - - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
8 - 3/8(38%) 1 1/3(33%) 1 3 - - -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
7 3/4(75%) 1/3(33%) 2 - - 7 - - -
player
Kahl E.
Hậu vệ team
7 2/2(100%) 3/5(60%) 2 - 1 4 - - -
player
Serra J.
Phía trước team
7 2/4(50%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
6 2/3(67%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
5 1/3(33%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player
Beijmo F.
Hậu vệ team
5 - 2/5(40%) 3 1/2(50%) 2 3 - - -
player
Poulsen N.
Tiền vệ team
5 1/1(100%) - 2 - - 1 - - -
player
Franculino
Phía trước team
3 - - 1 - - - - - -
player
Mortensen P.
Phía trước team
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - 1 - - -
player
Paulinho
Hậu vệ team
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Hansen J.
Thủ môn team
2 - - 1 - - - - - 1
player
Jorgensen S.
Phía trước team
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Tingager F.
Hậu vệ team
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player
Jensen-Abbew J.
Hậu vệ team
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Olafsson E.
Thủ môn team
2.04 5 3.04 1 - 4 1
player
Hansen J.
Thủ môn team
-0.55 1 0.45 2 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
20 Tháng Tư 2026, 13:00
Trọng tài:
Putros Sandi, Đan Mạch
Sân vận động:
McH Arena, Herning, Đan Mạch
Dung tích:
11809
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close