Fenerbahçe
Thổ Nhĩ Kỳ
Fenerbahçe Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Fenerbahçe ghi bàn cứ mỗi 40 phút trong Giải Super Lig
Fenerbahçe ghi trung bình 2.26 bàn mỗi trận
Fenerbahçe là đội đầu tiên ghi bàn trong 59% trong suốt Giải Super Lig
Fenerbahçe không ghi được bàn trong 12% tại Giải Super Lig
Bàn thua
Fenerbahçe để thủng lưới cứ mỗi 83 phút tại Giải Super Lig
Fenerbahçe để thủng lưới trung bình 1.09 bàn mỗi trận
Fenerbahçe đạt được 33% trận giữ sạch lưới tại Giải Super Lig
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Fenerbahçe đã tham gia trong Giải Super Lig
Fenerbahçe tổng số bàn thắng mỗi trận 3.35 trong mỗi trận tại Giải Super Lig
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 65% đối với Fenerbahçe tại Giải Super Lig
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 48% đối với Fenerbahçe tại Giải Super Lig
CDG thống kê
Fenerbahçe đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 62% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 21% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 24% trận đấu của đội này tại Giải Super Lig
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Fenerbahçe ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 53% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Fenerbahçe chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Fenerbahçe chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 18% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Fenerbahçe ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 71% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Fenerbahçe chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 65% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Fenerbahçe chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải Super Lig
Kèo Chấp Thống Kê
Fenerbahçe ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải Super Lig
Trong hiệp một, Fenerbahçe ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong Giải Super Lig
Trong hiệp hai, Fenerbahçe ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Super Lig
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Fenerbahçe thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe có trung bình 5.59 thẻ trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp một, Fenerbahçe thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp một, Fenerbahçe có trung bình 2.24 thẻ trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp hai, Fenerbahçe thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp hai, Fenerbahçe có trung bình 3.35 thẻ trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Phạt Góc Thống Kê
Fenerbahçe thắng bằng quả phạt góc trong 65% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe có trung bình 11.03 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp một, Fenerbahçe thắng bằng quả phạt góc trong 68% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe có trung bình 5.24 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Trong hiệp hai, Fenerbahçe thắng bằng quả phạt góc trong 62% trận đấu tại Giải Super Lig
Fenerbahçe có trung bình 5.79 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Super Lig
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Talisca A. MD23
-
2 Asensio M. FW22
-
3 Akturkoglu M. FW15
-
4 Dorgeles N. FW12
-
5 En-Nesyri Y. FW7
-
6 Fred MD7
-
7 Brown A. DF5
-
8 Semedo N. DF4
-
9 Duran Palacio J. FW4
-
10 Musaba A. FW4
-
11 Yuksek I. MD3
-
12 Muldur M. DF3
-
13 Mercan M. MD3
-
14 Skriniar M. DF2
-
15 Szymanski S. MD2
-
16 Aydin O. FW2
-
17 Guendouzi M. MD2
-
18 Kante N. MD2
-
19 Cherif S. FW2
-
20 Tosun C. FW1
-
21 Soyuncu C. DF1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Fenerbahçe Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 24 | 5 | 5 | 77:30 | 47 | 77 | |
| 2 | 34 | 21 | 11 | 2 | 77:37 | 40 | 74 | |
| 3 | 34 | 20 | 9 | 5 | 61:39 | 22 | 69 | |
| 4 | 34 | 17 | 9 | 8 | 59:40 | 19 | 60 | |
| 5 | 34 | 16 | 9 | 9 | 58:35 | 23 | 57 | |
| 6 | 34 | 14 | 13 | 7 | 42:32 | 10 | 55 | |
| 7 | 34 | 13 | 12 | 9 | 46:45 | 1 | 51 | |
| 8 | 34 | 10 | 11 | 13 | 46:52 | -6 | 41 | |
| 9 | 34 | 10 | 10 | 14 | 43:50 | -7 | 40 | |
| 10 | 34 | 9 | 10 | 15 | 26:38 | -12 | 37 | |
| 11 | 34 | 7 | 16 | 11 | 41:41 | 0 | 37 | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | 43:58 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 8 | 11 | 15 | 33:49 | -16 | 35 | |
| 14 | 34 | 9 | 7 | 18 | 36:47 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 8 | 9 | 17 | 33:48 | -15 | 33 | |
| 16 | 34 | 8 | 8 | 18 | 33:55 | -22 | 32 | |
| 17 | 34 | 6 | 12 | 16 | 27:62 | -35 | 30 | |
| 18 | 34 | 8 | 6 | 20 | 31:54 | -23 | 30 |
- Champions League
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation
Fenerbahçe Biệt đội