Equity
Kenya
Equity Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Equity ghi bàn cứ mỗi 63 phút trong Super League
Equity ghi trung bình 1.43 bàn mỗi trận
Equity là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Super League
Equity không ghi được bàn trong 22% tại Super League
Bàn thua
Equity để thủng lưới cứ mỗi 148 phút tại Super League
Equity để thủng lưới trung bình 0.61 bàn mỗi trận
Equity đạt được 58% trận giữ sạch lưới tại Super League
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Equity đã tham gia trong Super League
Equity tổng số bàn thắng mỗi trận 2.04 trong mỗi trận tại Super League
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 36% đối với Equity tại Super League
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 79% đối với Equity tại Super League
CDG thống kê
Equity đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 40% trận đấu tại Super League
Equity ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Super League
Equity ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Super League
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Equity ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Super League
Equity chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Super League
Equity chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Super League
Equity ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Super League
Equity chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 11% số bàn thắng trong Super League
Equity chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Super League
Kèo Chấp Thống Kê
Equity ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Super League
Trong hiệp một, Equity ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Super League
Trong hiệp hai, Equity ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Super League
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Equity thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Super League
Equity có trung bình 0.18 thẻ trong các trận đấu tại Super League
Trong hiệp một, Equity thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Super League
Trong hiệp một, Equity có trung bình 0.04 thẻ trong các trận đấu tại Super League
Trong hiệp hai, Equity thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Super League
Trong hiệp hai, Equity có trung bình 0.14 thẻ trong các trận đấu tại Super League
Phạt Góc Thống Kê
Equity thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Super League
Equity có trung bình 0.29 quả phạt góc trong các trận đấu tại Super League
Trong hiệp một, Equity thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Super League
Equity có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Super League
Trong hiệp hai, Equity thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Super League
Equity có trung bình 0.14 quả phạt góc trong các trận đấu tại Super League
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Equity Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 24 | 5 | 7 | 54:27 | 27 | 77 | |
| 2 | 36 | 22 | 7 | 7 | 58:25 | 33 | 73 | |
| 3 | 36 | 23 | 3 | 10 | 49:31 | 18 | 72 | |
| 4 | 36 | 20 | 11 | 5 | 53:26 | 27 | 71 | |
| 5 | 36 | 16 | 14 | 6 | 50:29 | 21 | 62 | |
| 6 | 36 | 17 | 9 | 10 | 45:27 | 18 | 60 | |
| 7 | 36 | 16 | 9 | 11 | 57:41 | 16 | 57 | |
| 8 | 36 | 15 | 9 | 12 | 46:37 | 9 | 54 | |
| 9 | 36 | 15 | 8 | 13 | 31:30 | 1 | 53 | |
| 10 | 36 | 13 | 9 | 14 | 30:27 | 3 | 48 | |
| 11 | 36 | 11 | 14 | 11 | 36:35 | 1 | 47 | |
| 12 | 36 | 12 | 6 | 18 | 29:49 | -20 | 42 | |
| 13 | 36 | 11 | 8 | 17 | 32:38 | -6 | 41 | |
| 14 | 36 | 9 | 12 | 15 | 30:36 | -6 | 39 | |
| 15 | 36 | 9 | 9 | 18 | 21:45 | -24 | 36 | |
| 16 | 36 | 9 | 8 | 19 | 29:50 | -21 | 35 | |
| 17 | 36 | 9 | 8 | 19 | 28:52 | -24 | 35 | |
| 18 | 36 | 8 | 10 | 18 | 22:38 | -16 | 34 | |
| 19 | 36 | 8 | 8 | 20 | 22:47 | -25 | 32 | |
| 20 | 36 | 6 | 7 | 23 | 27:59 | -32 | 25 |
- Promotion
- Relegation