Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn
Đội bóng Dinamo Zagreb

Đội bóng Dinamo Zagreb

Croatia: Croatia
Croatia: Croatia
GNK Dinamo Zagreb - Câu Chuyện của Đội Bóng Bóng Đá Đỉnh Cao của Croatia Građanski Nogometni Klub Dinamo Zagreb, thường được gọi là GNK Dinamo Zagreb hoặc đơn giản là Dinamo Zagreb, là câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp người Croatia có trụ sở tại Zagreb ...
Cho xem nhiều hơn

Đội bóng Dinamo Zagreb Resultados mais recentes

TTG 23/05/26 12:45
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb NK Lokomotiva NK Lokomotiva
0 0
TTG 17/05/26 10:00
Slaven Belupo Slaven Belupo Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
1 4
TTG 13/05/26 12:00
Rijeka Rijeka Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
0 2
TTG 09/05/26 10:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb Hajduk Split Hajduk Split
2 0
TTG 02/05/26 10:00
HNK Gorica HNK Gorica Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
1 2
TTG 26/04/26 12:45
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb NK Varaždin NK Varaždin
2 1
TTG 22/04/26 14:15
NK Istra 1961 NK Istra 1961 Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
0 2
TTG 18/04/26 10:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb Rijeka Rijeka
2 2
TTG 13/04/26 12:00
HNK Vukovar '91 HNK Vukovar '91 Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
1 4
TTG 08/04/26 12:30
HNK Gorica HNK Gorica Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
3 6

Đội bóng Dinamo Zagreb Lịch thi đấu

01/08/26 11:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb Slaven Belupo Slaven Belupo
08/08/26 11:00
Rijeka Rijeka Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
15/08/26 11:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb Rudeš Rudeš
22/08/26 11:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb NK Varaždin NK Varaždin
29/08/26 11:00
NK Istra 1961 NK Istra 1961 Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
05/09/26 11:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb HNK Gorica HNK Gorica
12/09/26 11:00
Osijek Osijek Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
19/09/26 11:00
Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb NK Lokomotiva NK Lokomotiva
10/10/26 11:00
Hajduk Split Hajduk Split Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb
17/10/26 11:00
Slaven Belupo Slaven Belupo Đội bóng Dinamo Zagreb Đội bóng Dinamo Zagreb

Mùa Thống Kê

TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
18
14
3
1
49:15
+34
45
2.50
Phong độ sân khách
18
13
2
3
44:13
+31
41
2.28
Phong độ tổng thể
36
27
5
4
93:28
+65
86
2.39
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
18
13
3
2
19:3
+16
42
2.33
Phong độ sân khách
18
10
5
3
21:7
+14
35
1.94
Phong độ tổng thể
36
23
8
5
40:10
+30
77
2.14
TC
T
V
Đ
BT
KD
TD
PPG
Phong độ sân nhà
18
11
5
2
30:12
+18
38
2.11
Phong độ sân khách
18
10
6
2
23:6
+17
36
2.00
Phong độ tổng thể
36
21
11
4
53:18
+35
74
2.06

Ghi Bàn

Bàn thắng mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Ghi bàn / trận
2.58
2.72
2.44
Phút / bàn thắng ghi
35
33
37
Trên 0.5
92%
95%
89%
Trên 1.5
81%
84%
78%
Trên 2.5
45%
50%
39%
Ghi bàn trong cả hai hiệp
56%
67%
45%
Đội dầu tiên ghi bàn
73%
78%
67%
Không ghi được bàn thắng
9%
6%
12%
Điểm số cao nhất trong một trận
7
7
5
Phạt dền thắng
9
5
4
Phạt dền nhận
3
2
1
Phạt dền trong một trận
34%
39%
28%
Ghi bàn 1st hiệp
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 1H
1.11
1.06
1.17
Ghi bàn trong 1H
67%
73%
62%
Thất bại ghi bàn 1H
34%
28%
39%
1H Bàn thắng ghi
40
19
21
Ghi bàn hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình ghi 2H
1.47
1.67
1.28
Ghi bàn trong 2H
81%
89%
73%
Thất bại hhi bàn 2H
20%
12%
28%
2H Bàn thắng ghi
53
30
23

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi bàn cứ mỗi 35 phút trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi trung bình 2.58 bàn mỗi trận

Đội bóng Dinamo Zagreb là đội đầu tiên ghi bàn trong 73% trong suốt Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb không ghi được bàn trong 9% tại Giải vô địch quốc gia

Bàn thua

Thủng lưới mỗi trận
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua / trận đấu
0.78
0.83
0.72
Phút / bàn thủng lưới
116’
108’
125’
Giữ sạch lưới %
45%
39%
50%
Trên 0.5
56%
62%
50%
Trên 1.5
23%
23%
23%
Trên 2.5
0%
0%
0%
Số diểm bị thủng lưới cao nhất trong một trận dấu
2
2
2
Thủng lưới hiệp 1
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 1H
0.28
0.17
0.39
Giữ sạch lưới 1H
27%
15%
12%
1h goals conceded
10
3
7
Thủng lưới hiệp 2
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Thua Trung Bình 2H
0.50
0.67
0.33
Giữ sạch lưới 2H
20%
7%
13%
2H Bàn thua
18
12
6

Đội bóng Dinamo Zagreb để thủng lưới cứ mỗi 116 phút tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb để thủng lưới trung bình 0.78 bàn mỗi trận

Đội bóng Dinamo Zagreb đạt được 45% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia

Trên / Dưới Bàn Thắng

Trên bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trận bàn thắng trung bình
3.36
3.56
3.17
Trên 0.5
95%
95%
95%
Trên 1.5
92%
95%
89%
Trên 2.5
70%
78%
62%
Trên 3.5
42%
45%
39%
Trên 4.5
23%
23%
23%
Trên 5.5
12%
17%
6%
Dưới bàn thắng / toàn thời gian
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5
6%
6%
6%
Dưới 1.5
9%
6%
12%
Dưới 2.5
31%
23%
39%
Dưới 3.5
59%
56%
62%
Dưới 4.5
78%
78%
78%
Dưới 5.5
89%
84%
95%
Trên X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 1H
1.39
1.22
1.56
Trên 0.5 1H
81%
84%
78%
Trên 1.5 1H
37%
28%
45%
Trên 2.5 1H
14%
12%
17%
Dưới X bàn thắng 1H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 1H
20%
17%
23%
Dưới 1.5 1H
64%
73%
56%
Dưới 2.5 1H
87%
89%
84%
Trên X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Trung bình 2H
1.97
2.33
1.61
Trên 0.5 2H
87%
95%
78%
Trên 1.5 2H
62%
78%
45%
Trên 2.5 2H
34%
45%
23%
Dưới X bàn thắng 2H
Tổng thể
Trang Chủ
Xa
Dưới 0.5 2H
14%
6%
23%
Dưới 1.5 2H
39%
23%
56%
Dưới 2.5 2H
67%
56%
78%

Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đội bóng Dinamo Zagreb đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb tổng số bàn thắng mỗi trận 3.36 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia

Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 70% đối với Đội bóng Dinamo Zagreb tại Giải vô địch quốc gia

Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 59% đối với Đội bóng Dinamo Zagreb tại Giải vô địch quốc gia

CDG thống kê

CDG thống kê
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG
53%
62%
45%
CDG cả hai hiệp
6%
6%
6%
CDG và thắng
37%
45%
28%
CDG và hòa
9%
12%
6%
CDG và thua
9%
6%
12%
CDG và trên 2.5 (có/có)
50%
56%
45%
CDG và trên 2.5 (không/có)
20%
23%
17%
CDG và trên 3.5 (có/có)
31%
34%
28%
CDG và trên 3.5 (không/có)
12%
12%
12%
CDG thống kê 1H/2H
Overall
Trang Chủ
Xa
CDG 1H
12%
6%
17%
CDG 2H
39%
56%
23%
CDG 1H và 2H (có/có)
6%
6%
6%
CDG 1H và 2H (có/không)
6%
0%
12%
CDG 1H và 2H (không/có)
34%
50%
17%
CDG 1H và 2H (không/không)
56%
45%
67%

Đội bóng Dinamo Zagreb đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 53% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 12% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 39% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia

Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian

10 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 10 phút
23%
23%
3%
11 - 20 phút
17%
12%
6%
21 - 30 phút
37%
25%
12%
31 - 40 phút
34%
25%
9%
41 - 50 phút
34%
31%
3%
51 - 60 phút
48%
34%
14%
61 - 70 phút
37%
31%
12%
71 - 80 phút
34%
23%
12%
81 - 90+ phút
64%
59%
12%
15 phút
Tổng số bàn thắng
Ghi điểm
Thủng lưới
0 - 15 phút
34%
31%
9%
31 - 45+ phút
39%
28%
12%
46 - 60+ phút
50%
42%
9%
46 - 60 phút
59%
48%
17%
61 - 75 phút
53%
45%
20%
76 - 90+ phút
75%
67%
14%

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 64% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 14% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 75% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia

Kèo Chấp Thống Kê

Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+2.5
100%
100%
100%
+1.5
100%
100%
100%
+0.5
89%
95%
84%
-0.5
75%
78%
73%
-1.5
64%
62%
67%
-2.5
31%
28%
34%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
98%
100%
95%
+0.5
87%
89%
84%
-0.5
64%
73%
56%
-1.5
28%
23%
34%
Chấp
Overall
Trang Chủ
Xa
+1.5
100%
100%
100%
+0.5
89%
89%
89%
-0.5
59%
62%
56%
-1.5
28%
28%
28%

Đội bóng Dinamo Zagreb ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Đội bóng Dinamo Zagreb ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Đội bóng Dinamo Zagreb ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia

Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ

Trận thẻ
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận thẻ trung bình
3.75
4.06
3.44
Đội thẻ trung bình
1.64
1.61
1.67
Thẻ chống lại trung bình %
2.11
2.44
1.78
Chiến thắng
28%
17%
39%
Chấp +1.5
73%
73%
73%
Chấp +0.5
62%
56%
67%
Chấp -0.5
28%
17%
39%
Chấp -1.5
9%
0%
17%
Trên 0.5
89%
84%
95%
Trên 1.5
84%
84%
84%
Trên 2.5
67%
67%
67%
Trên 3.5
45%
45%
45%
Trên 4.5
25%
28%
23%
Trên 5.5
17%
17%
17%
Trên 6.5
12%
17%
6%
Trên 7.5
12%
17%
6%
Tổng Thẻ
135
73
62
Cao nhất trong một trận
14
14
9
Thấp nhất trong một trận
0
0
0
Thẻ 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 1H
1.33
1.22
1.44
Đội thẻ trung bình 1H
0.53
0.56
0.50
Thẻ chống lại trung bình 1H
0.81
0.67
0.94
Chiến thắng 1H
25%
23%
28%
Chấp +1.5
81%
84%
78%
Chấp +0.5
64%
73%
56%
Chấp -0.5
25%
23%
28%
Chấp -1.5
9%
12%
6%
Trên 0.5
73%
67%
78%
Trên 1.5
42%
45%
39%
Trên 2.5
12%
6%
17%
Đội thẻ trên 0.5
45%
45%
45%
Đội thẻ trên 1.5
9%
12%
6%
Thẻ chống lại trên 0.5
48%
45%
50%
Thẻ chống lại trên 1.5
23%
17%
28%
Thẻ 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Thẻ trung bình 2H
2.42
2.83
2.00
Đội thẻ trung bình 2H
1.11
1.06
1.17
Thẻ chống lại trung bình 2H
1.31
1.78
0.83
Chiến thắng 2H
23%
12%
34%
Chấp +1.5
81%
73%
89%
Chấp +0.5
64%
45%
84%
Chấp -0.5
23%
12%
34%
Chấp -1.5
14%
6%
23%
Trên 0.5
78%
78%
78%
Trên 1.5
62%
62%
62%
Trên 2.5
28%
34%
23%
Trên 3.5
23%
28%
17%
Đội thẻ trên 0.5
62%
50%
73%
Đội thẻ trên 1.5
31%
28%
34%
team cards over 2.5
14%
17%
12%
Thẻ chống lại trên 0.5
56%
67%
45%
Thẻ chống lại trên 1.5
31%
45%
17%
cards against over 2.5
23%
34%
12%

Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 3.75 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 1.33 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng thẻ trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 2.42 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Phạt Góc Thống Kê

Trận phạt góc
Overall
Trang Chủ
Xa
Trận phạt góc trung bình
9.64
9.56
9.72
Đội phạt góc trung bình
6.28
6.39
6.17
Phạt góc chống lại trung bình
3.36
3.17
3.56
Chiến thắng
59%
67%
50%
Handicap +2.5
95%
100%
89%
Handicap +1.5
89%
95%
84%
Handicap -1.5
53%
62%
45%
Handicap -2.5
42%
45%
39%
Trên 6.5
73%
73%
73%
Trên 7.5
70%
73%
67%
Trên 8.5
56%
62%
50%
Trên 9.5
45%
45%
45%
Trên 10.5
37%
39%
34%
Trên 11.5
23%
28%
17%
Trên 12.5
17%
17%
17%
Trên 13.5
17%
17%
17%
Phạt Góc 1H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 1H
4.61
5.06
4.17
Đội phạt góc trung bình 1H
3.08
3.39
2.78
Phạt góc chống lại trung bình 1H
1.53
1.67
1.39
Chiến thắng 1H
67%
78%
56%
Handicap +2.5
95%
95%
95%
Handicap +1.5
92%
89%
95%
Handicap -1.5
42%
45%
39%
Handicap -2.5
31%
28%
34%
Trên 4.5
48%
56%
39%
Trên 5.5
34%
39%
28%
Trên 6.5
20%
28%
12%
Đội phạt góc trên 2.5
53%
62%
45%
Đội phạt góc trên 3.5
37%
45%
28%
Phạt góc chống lại trên 2.5
23%
23%
23%
Phạt góc chống lại trên 3.5
12%
12%
12%
Phạt Góc 2H
Overall
Trang Chủ
Xa
Phạt Góc trung bình 2H
5.03
4.50
5.56
Đội phạt góc trung bình 2H
3.19
3.00
3.39
Phạt góc chống lại trung bình 2H
1.83
1.50
2.17
Chiến thắng 2H
50%
62%
39%
Handicap +2.5
95%
95%
95%
Handicap +1.5
89%
89%
89%
Handicap -1.5
37%
50%
23%
Handicap -2.5
28%
34%
23%
Trên 4.5
48%
39%
56%
Trên 5.5
34%
28%
39%
Trên 6.5
28%
23%
34%
Đội phạt góc trên 2.5
45%
45%
45%
Đội phạt góc trên 3.5
34%
28%
39%
Phạt góc chống lại trên 2.5
37%
28%
45%
Phạt góc chống lại trên 3.5
9%
6%
12%

Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng quả phạt góc trong 59% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 9.64 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp một, Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng quả phạt góc trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 4.61 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Trong hiệp hai, Đội bóng Dinamo Zagreb thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Đội bóng Dinamo Zagreb có trung bình 5.03 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ


#
Bàn thắng + Hỗ trợ
  • 1 Drena Beljo D. FW
    34
  • 2 Bakrar M. FW
    12
  • 3 Hoxha A. FW
    11
  • 4 Stojkovic L. MD
    11
  • 5 Zajc M. MD
    11
  • 6 Vidovic G. FW
    9
  • 7 Lisica M. FW
    7
  • 8 Misic J. MD
    6
  • 9 Kulenovic S. FW
    6
  • 10 Dominguez S. DF
    5
  • 11 Mckenna S. DF
    4
  • 12 Soldo M. MD
    3
  • 13 Ljubicic D. MD
    2
  • 14 Villar G. MD
    2
  • 15 Bennacer I. MD
    2
  • 16 Topic F. MD
    2
  • 17 Valincic M. DF
    1
  • 18 Perez Vinlof M. DF
    1
  • 19 Goda B. DF
    1
  • 20 Pinto Mandume Varela C. FW
    1
  • 21 Sunta S. MD
    1
  • 22 Tabinsa P. DF
    1
  • 23 Cordoba J. MD
    1

Số liệu thống kê H2H

Đội đối thủ

Xếp hạng
DIN DIN
Đội thống kê
GOR GOR
Xếp hạng
1
2.58
Ghi bàn / trận
1.12
6
10
0.78
Thua / trận đấu
1.29
6
1
3.36
Trận bàn thắng trung bình
2.41
8
5
53%
CDG
50%
7
4
9.64
Trận phạt góc trung bình
8.88
8
2
6.28
Đội phạt góc trung bình
4.41
6
10
3.75
Trận thẻ trung bình
4.32
4
10
1.64
Đội thẻ trung bình
2.12
4

Những người ghi bàn nhiều nhất

DIN Đội bóng Dinamo Zagreb
Drena Beljo D. 31
Bakrar M. 10
Vidovic G. 8
GOR HNK Gorica
Prsir J. 7
Erceg A. 6
Pozo I. 4

Đội bóng Dinamo Zagreb Bàn

# Đội TC T V Đ BT KD K
1 36 27 5 4 93:28 65 86
2 36 20 8 8 61:36 25 68
3 36 15 9 12 47:46 1 54
4 36 14 11 11 49:36 13 53
5 36 10 14 12 40:52 -12 44
6 36 12 7 17 39:50 -11 43
7 36 11 8 17 40:48 -8 41
8 36 10 11 15 46:61 -15 41
9 36 8 11 17 27:49 -22 35
10 36 6 10 20 37:73 -36 28
  • Champions League Qualification
  • UEFA Europa League Qualification
  • Conference League Qualification
  • Relegation

Đội bóng Dinamo Zagreb Biệt đội

Thủ môn Quốc tịch Tuổi tác Chiều cao Kiến tạo Sản phẩm thay thế
Croatia: Croatia 27 195 - - - - - -
Croatia: Croatia 31 197 - - - - - -
Croatia: Croatia 31 188 - - - - - -
Dinamo chơi các trận đấu trên sân nhà Stadion Maksimir. Đây là câu lạc bộ thành công nhất trong bóng đá Croatia, với 24 chức vô địch Prva HNL, 16 Cúp Quốc Gia Croatia, 8 Siêu Cúp Croatia, và 1 cúp Inter-Cities Fairs. Câu lạc bộ đã trải qua toàn bộ sự tồn tại của mình ở hạng đấu hàng đầu, từng là thành viên của Yugoslav First League từ 1946 đến 1991, và sau đó là Prva HNL kể từ khi thành lập vào năm 1993. Sau cuộc Chiến Tranh Thế Giới thứ II, chính phủ cộng sản mới của Yugoslavia coi các câu lạc bộ Croatia như HŠK Građanski là phát xít và dân tộc, vì họ hoạt động dưới chính quyền của Cộng Hòa Độc Lập Croatia xưa, một thành viên của Trục trong chiến tranh. Do đó, họ đã bị giải thể chính thức và vào năm 1945, FD Dinamo được thành lập như một câu lạc bộ để thay thế không chính thức HŠK Građanski, tránh sự phê duyệt từ phái đảng. Họ tham gia Yugoslav First League trong mùa khai mạc 1946-47, đạt vị trí Á quân. Trong mùa thứ hai của họ tại hạng đấu hàng đầu của Yugoslavia vào năm 1947-48, họ vô địch Yugoslavia, đó là chiếc cúp lớn đầu tiên của họ. Câu lạc bộ giành thêm ba danh hiệu quốc gia và bảy Quốc gia Cups Yugoslav. Trong bối cảnh sự sụp đổ của Yugoslavia và sự hình thành của hệ thống giải bóng đá Croatia, Dinamo rời khỏi giải bóng đá Yugoslavia vào năm 1991. Dinamo, cho đến nay, là câu lạc bộ duy nhất của Croatia giành được thủ quân Châu Âu, khi vô địch Inter-Cities Fairs Cup 1966-67 bằng cách đánh bại Leeds United ở trận chung kết. Họ cũng là Á quân trong cùng giải đấu vào năm 1963 khi họ thua Valencia. Cho đến những năm đầu của thập kỷ 1990, năm thành lập của câu lạc bộ được coi là 1945, nhưng giữa hỗn loạn chính trị trong quá trình sụp đổ của Yugoslavia, câu lạc bộ bắt đầu tuyên bố mối liên hệ trực tiếp với các câu lạc bộ Đua Xe Địa Học Zagreb và HAŠK trước Chiến Tranh Thế Giới II. Để phản ánh điều này, vào tháng 6 năm 1991, nó đã được đổi tên thành HAŠK Građanski, kéo dài cho đến tháng 2 năm 1993 khi nó được đổi tên thành Croatia Zagreb. Họ đã giành năm chức vô địch quốc gia và tham gia vào vòng bảng UEFA Champions League 1998-99 và 1999-2000 mang cái tên đó, trước khi quay trở lại với cái tên rộng rãi được nhận biết "Dinamo Zagreb" vào ngày 14 tháng 2 năm 2000. Mặc dù vấn đề về tên của câu lạc bộ đã bị ruồng bỏ một thời gian, vào năm 2011, ban quản lý câu lạc bắt đầu tuyên bố ngày càng rằng Dinamo là nguồn gốc trực tiếp của Građanski (được thành lập lần đầu vào năm 1911 và giải tán vào năm 1945) và vào tháng 4 cùng năm quyết định thêm từ "Građanski" vào tên chính thức của câu lạc bộ, biến nó thành GNK Dinamo ngày nay (Građanski Nogometni Klub Dinamo hoặc Dinamo Citizens' Football Club). Màu sắc truyền thống của đội là màu xanh hoàng gia, mà màu xanh đậm hơn đã thay thế cho các trận đấu châu Âu trong thời gian gần đây. Đối thủ lớn nhất của câu lạc bộ là Hajduk Split, và các trận đấu giữa hai đội được gọi là "Eternal Derby".
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng
Đội bóng Dinamo Zagreb
thông tin đội
  • Họ và tên:
    Đội bóng Dinamo Zagreb
  • Viết tắt:
    DIN
  • Giám đốc:
    Kovacevic, Mario
  • Sân vận động:
    Maksimir
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close