Novak Jaromir
Czech Republic: Cộng hòa Séc
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Tuổi tác:
24 (20.01.2002)
Chiều cao:
176 cm
Cân nặng:
73 kg
Hợp đồng hết hạn:
30.06.2028
Novak Jaromir Trận đấu cuối cùng
Novak Jaromir Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 30/06/25 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 29/06/22 |
|
|
Hoàn trả từ khoản vay |
| 21/02/22 |
|
|
Cho vay |
Novak Jaromir Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
14 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
14 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
13 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
5 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
22 | 3 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2019/2020 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 81 | 6 | 2 | 0 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
4 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
2 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 10 | 3 | 0 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
6 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Novak Jaromir lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 23.03.2025 | 03.04.2025 |
|
| 23.05.2023 | 04.05.2024 |
|
| 25.08.2021 | 27.08.2021 |
|