Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Sporting Clube de Portugal vs SL Benfica 19.04.2026

Sporting Clube de Portugal SPO

Chi tiết trận đấu

SL Benfica BEN
Sporting Clube de Portugal SPO

Số liệu thống kê

SL Benfica BEN
1.63
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.27
61 %
Sở hữu bóng
39 %
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
  • 2
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 1.8
  • 0.9
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 0.9
  • 32.1'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 33.3'
Sporting Clube de Portugal SPO

Số liệu thống kê H2H

SL Benfica BEN
  • 20% 1thắng
  • 40% 2rút thăm
  • 40% 2thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Sporting Clube de Portugal
#
Bàn thắng
  • 97 Suarez L.
    28
  • 8 Goncalves P.
    13
  • 17 Trincao
    7
  • 10 Catamo G.
    6
  • 23 Braganca D.
    6
guestName SL Benfica
#
Bàn thắng
  • 14 Pavlidis V.
    22
  • 21 Schjelderup A.
    7
  • 9 Ivanovic F.
    6
  • 15 Lopes Cabral S.
    6
  • 27 Silva R.
    5

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Sporting CP và SL Benfica là 1-1. Có 14 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi Sporting CP chơi trên sân nhà, Sporting CP đã thắng 10 trận, có 8 trận hòa trong khi SL Benfica thắng 10 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 39-31 nghiêng về phía SL Benfica.

Trong 69 lần gặp nhau gần đây, Sporting CP đã thắng 20 trận, có 22 trận hòa trong khi SL Benfica thắng 27 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 96-80 nghiêng về phía SL Benfica.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Sporting CP) và 1-1 (sân của SL Benfica).

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Liga Portugal (Bồ Đào Nha), trận đấu giữa các đội Sporting Clube de Portugal và SL Benfica đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 19.04 lúc 13:15. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Sporting Clube de Portugal và SL Benfica bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Sporting Clube de Portugal trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Sporting Clube de Portugal

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi SL Benfica không thua

10 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Liga Portugal SL Benfica không thua

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Sporting Clube de Portugal trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Sporting Clube de Portugal SPO

Bảng xếp hạng

SL Benfica BEN
# Đội TC T V Đ BT KD K
1 34 28 4 2 66:18 48 88
2 34 25 7 2 89:24 65 82
3 34 23 11 0 74:25 49 80
4 34 16 11 7 64:36 28 59
5 34 15 11 8 42:29 13 56
Sporting Clube de Portugal SPO

Sáng tác

SL Benfica BEN
4-2-3-1 4-2-3-1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Trubin A.
Thủ môn team
7.8 90 - - - - - 11/27(41%) 1 -
player
Silva R.
Phía trước team
7.7 12 1 0.37 - 0.06 1 3/5(60%) - -
player
Morita H.
Tiền vệ team
7.5 88 1 0.18 - 0.05 2 25/34(74%) - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
7.4 30 - - 1 0.15 - 31/38(82%) - -
player
Trincao
Tiền vệ team
7.4 90 - 0.05 - 0.1 3 29/34(85%) - -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
7.2 12 - 0.02 - 0.58 1 5/6(83%) - -
player
Aursnes F.
Tiền vệ team
6.9 90 - - - 0.16 - 39/45(87%) - -
player
Goncalo Inacio
Hậu vệ team
6.9 90 - 0.07 - 0.06 1 55/68(81%) - -
player
Catamo G.
Tiền vệ team
6.8 88 - 0.23 - 0.1 4 36/42(86%) - -
player
Goncalves P.
Tiền vệ team
6.8 68 - 0.29 - 0.01 5 16/22(73%) - -
player
Silva R.
Thủ môn team
6.8 90 - - - - - 21/22(95%) 1 -
player
Dahl S.
Tiền vệ team
6.7 90 - 0.02 - 0.01 2 12/22(55%) - -
player
Diomande O.
Hậu vệ team
6.7 60 - - - 0.02 - 44/48(92%) - -
player
Hjulmand M.
Tiền vệ team
6.7 90 - 0.02 - 0.28 1 56/62(90%) 1 -
player
Prestianni G.
Phía trước team
6.7 78 - - - 0.08 - 18/24(75%) - -
player
Schjelderup A.
Tiền vệ team
6.7 78 1 0.96 - 0.01 3 10/14(71%) - -
player
Silva A.
Hậu vệ team
6.6 12 - - - - - 7/8(88%) - -
player
Martins L.
Tiền vệ team
6.6 89 - 0.52 1 0.2 1 17/21(81%) - -
player
Otamendi N.
Hậu vệ team
6.6 90 - 0.23 - - 3 21/23(91%) - -
player
Quaresma
Hậu vệ team
6.6 61 - - - 0.05 - 41/46(89%) - -
player
Pavlidis V.
Phía trước team
6.5 12 - 0.05 - - 1 2/4(50%) - -
player
Araujo T.
Hậu vệ team
6.4 78 - 0.06 - - 1 18/25(72%) - -
player
Araujo M.
Phía trước team
6.4 90 - - - 0.06 - 31/35(89%) - -
player
Dedic A.
Hậu vệ team
6.3 90 - - - 0.06 - 26/32(81%) - -
player
Ivanovic F.
Tiền vệ team
6 78 - - - 0.01 - 9/12(75%) - -
player
Quenda G.
Phía trước team
6 22 - - - - - 6/8(75%) - -
player
Richard Rios
Tiền vệ team
6 90 - 0.04 - 0.08 1 29/36(81%) - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
5.8 29 - - - 0.01 - 10/10(100%) - -
player
Suarez L.
Phía trước team
5.5 90 - 0.81 - 0.01 2 14/18(78%) - -
player
Barrenechea E.
Tiền vệ team
- 1 - - - - - - - -
player
Braganca D.
Tiền vệ team
- 2 - 0.02 - - 1 3/4(75%) - -
player
Nel R.
Phía trước team
- 2 - - - - - 2/3(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Goncalves P.
Tiền vệ team
5 1 0.07 3 1 - 5 -
player
Catamo G.
Tiền vệ team
4 3 0.45 1 - - 2 2
player
Otamendi N.
Hậu vệ team
3 1 0.39 1 1 3 3 -
player
Schjelderup A.
Tiền vệ team
3 2 1.06 1 - - 3 -
player
Trincao
Tiền vệ team
3 - - 2 1 - 1 2
player
Dahl S.
Tiền vệ team
2 1 0.04 1 - - - 2
player
Morita H.
Tiền vệ team
2 1 0.46 1 - 1 1 1
player
Suarez L.
Phía trước team
2 1 0.86 - 1 - 2 -
player
Araujo T.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Braganca D.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Goncalo Inacio
Hậu vệ team
1 - - - 1 - 1 -
player
Hjulmand M.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Lukebakio D.
Phía trước team
1 - - - 1 - - 1
player
Martins L.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Pavlidis V.
Phía trước team
1 - - - 1 - - 1
player
Richard Rios
Tiền vệ team
1 - - - 1 - - 1
player
Silva R.
Phía trước team
1 1 0.87 - - - 1 -
player
Araujo M.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Aursnes F.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Barrenechea E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Dedic A.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Diomande O.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Ivanovic F.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Nel R.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Prestianni G.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Quaresma
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Quenda G.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Silva A.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Silva R.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Trubin A.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Goncalves P.
Tiền vệ team
8 16/22(73%) - - - 0.01 6/9(67%) 37 - - 1/4(25%) - -
player
Suarez L.
Phía trước team
8 14/18(78%) - 1 - 0.01 5/8(63%) 33 3/4(75%) - 1/4(25%) 1 -
player
Schjelderup A.
Tiền vệ team
6 10/14(71%) - 1 - 0.01 3/5(60%) 24 - - - 1 -
player
Catamo G.
Tiền vệ team
5 36/42(86%) - - - 0.1 17/20(85%) 66 1/2(50%) - 3/6(50%) 2 -
player
Ivanovic F.
Tiền vệ team
4 9/12(75%) 1 - - 0.01 3/4(75%) 38 1/1(100%) - 1/5(20%) 1 -
player
Otamendi N.
Hậu vệ team
3 21/23(91%) - - - - 1/3(33%) 40 2/4(50%) - - 1 -
player
Prestianni G.
Phía trước team
3 18/24(75%) - - - 0.08 14/19(74%) 45 - 1/3(33%) 2/3(67%) 3 -
player
Quaresma
Hậu vệ team
3 41/46(89%) - - - 0.05 12/12(100%) 65 1/2(50%) 1/1(100%) 1/2(50%) 2 -
player
Trincao
Tiền vệ team
3 29/34(85%) - - - 0.1 16/20(80%) 57 - 1/3(33%) 3/6(50%) 1 -
player
Araujo T.
Hậu vệ team
2 18/25(72%) - - - - 1/4(25%) 36 1/6(17%) - - - -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
2 5/6(83%) 1 - - 0.58 3/4(75%) 16 - 2/4(50%) 2/2(100%) - -
player
Silva R.
Phía trước team
2 3/5(60%) - - - 0.06 2/4(50%) 9 - - - 1 -
player
Dedic A.
Hậu vệ team
1 26/32(81%) - - - 0.06 14/17(82%) 52 1/3(33%) - 2/4(50%) 1 -
player
Goncalo Inacio
Hậu vệ team
1 55/68(81%) - - - 0.06 11/15(73%) 79 4/13(31%) - - - -
player
Martins L.
Tiền vệ team
1 17/21(81%) 1 1 1 0.2 7/9(78%) 34 1/1(100%) - - 1 1
player
Morita H.
Tiền vệ team
1 25/34(74%) - - - 0.05 11/15(73%) 54 1/2(50%) - 1/2(50%) 1 -
player
Araujo M.
Phía trước team
- 31/35(89%) - - - 0.06 11/11(100%) 61 3/3(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player
Aursnes F.
Tiền vệ team
- 39/45(87%) - - - 0.16 19/22(86%) 60 1/3(33%) 3/6(50%) - - -
player
Barrenechea E.
Tiền vệ team
- - - - - - - - - - - - -
player
Braganca D.
Tiền vệ team
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player
Dahl S.
Tiền vệ team
- 12/22(55%) - - - 0.01 4/7(57%) 42 1/6(17%) - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
- 31/38(82%) 1 - 1 0.15 7/11(64%) 41 2/6(33%) 1/1(100%) - - -
player
Diomande O.
Hậu vệ team
- 44/48(92%) - - - 0.02 9/9(100%) 54 3/5(60%) - - - -
player
Hjulmand M.
Tiền vệ team
- 56/62(90%) - - - 0.28 16/20(80%) 71 1/3(33%) - - 1 -
player
Nel R.
Phía trước team
- 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 3 - - - - 1
player
Pavlidis V.
Phía trước team
- 2/4(50%) - - - - - 6 - - - - -
player
Quenda G.
Phía trước team
- 6/8(75%) - - - - 1/2(50%) 13 1/1(100%) - - - -
player
Richard Rios
Tiền vệ team
- 29/36(81%) - - - 0.08 16/19(84%) 49 1/2(50%) - - 2 -
player
Silva A.
Hậu vệ team
- 7/8(88%) - - - - 3/3(100%) 13 - - - - -
player
Silva R.
Thủ môn team
- 21/22(95%) - - - - - 34 2/3(67%) - - - -
player
Trubin A.
Thủ môn team
- 11/27(41%) - - - - 3/11(27%) 38 8/24(33%) - - 1 -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
- 10/10(100%) - - - 0.01 6/6(100%) 14 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Ivanovic F.
Tiền vệ team
23 2/11(18%) 3/12(25%) - 1/1(50%) 1 - - - -
player
Morita H.
Tiền vệ team
20 3/4(75%) 8/16(50%) 5 5/6(83%) 1 1 - - -
player
Catamo G.
Tiền vệ team
12 - 5/12(42%) - - - - - - -
player
Richard Rios
Tiền vệ team
11 - 3/9(33%) 2 - - 1 - - -
player
Araujo M.
Phía trước team
10 1/3(33%) 2/7(29%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player
Dahl S.
Tiền vệ team
10 - 4/8(50%) 1 4/4(100%) 1 3 - - -
player
Trincao
Tiền vệ team
10 - 5/10(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Goncalo Inacio
Hậu vệ team
9 4/6(67%) 3/3(100%) - 1/3(33%) - 3 - - -
player
Prestianni G.
Phía trước team
9 - 6/9(67%) - - 2 - - - -
player
Quaresma
Hậu vệ team
9 1/2(50%) 5/7(71%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player
Suarez L.
Phía trước team
9 - 3/8(38%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Hjulmand M.
Tiền vệ team
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 - - 2 - - -
player
Otamendi N.
Hậu vệ team
8 2/2(100%) 3/6(50%) 1 1/2(50%) 4 2 - 1 -
player
Aursnes F.
Tiền vệ team
7 - 4/7(57%) 1 3/4(75%) - 1 - - -
player
Martins L.
Tiền vệ team
7 - 3/6(50%) - 2/2(100%) - - - - -
player
Schjelderup A.
Tiền vệ team
7 - 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player
Dedic A.
Hậu vệ team
6 - 4/5(80%) - - 1 2 - - -
player
Goncalves P.
Tiền vệ team
6 - 2/6(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player
Diomande O.
Hậu vệ team
4 2/3(67%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player
Araujo T.
Hậu vệ team
3 1/2(50%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - 3 - - -
player
Pavlidis V.
Phía trước team
3 2/2(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Silva R.
Phía trước team
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player
Trubin A.
Thủ môn team
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player
Barrenechea E.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - - - -
player
Braganca D.
Tiền vệ team
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player
Nel R.
Phía trước team
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player
Quenda G.
Phía trước team
1 - - - - - - - - -
player
Silva A.
Hậu vệ team
1 - 1/1(100%) - - 1 2 - - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - - - -
player
Silva R.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Trubin A.
Thủ môn team
0.85 5 1.85 1 1 3 1
player
Silva R.
Thủ môn team
0.36 3 2.36 2 - 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
19 Tháng Tư 2026, 13:15
Trọng tài:
Pinheiro Joao, Bồ Đào Nha
Sân vận động:
Jose Alvalade, Lisbon, Bồ Đào Nha
Dung tích:
50095
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close