Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Midtjylland vs Nottingham Forest 19.03.2026

Midtjylland FCM

Chi tiết trận đấu

Nottingham Forest NFO
Midtjylland FCM

Loạt hình phạt

Nottingham Forest NFO
Midtjylland FCM

Số liệu thống kê

Nottingham Forest NFO
0.7
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.08
52 %
Sở hữu bóng
48 %
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
  • 1.8
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 0.9
  • 0.7
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.2
  • 36'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 42.9'
Midtjylland FCM

Số liệu thống kê H2H

Nottingham Forest NFO
  • 67% 2thắng
  • 0rút thăm
  • 33% 1thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Midtjylland
#
Bàn thắng
  • 6 Erlic M.
    4
  • 7 Franculino
    3
  • 4 Diao O.
    2
  • 10 Gue-Sung C.
    2
  • 22 Bech Sorensen M.
    1
guestName Nottingham Forest
#
Bàn thắng
  • 19 Jesus I.
    7
  • 10 Gibbs-White M.
    3
  • 11 Wood C.
    2
  • 22 Yates R.
    2
  • 25 Kalimuendo-Muinga A.
    2

Sự kiện trận đấu

FC Midtjylland đã bất bại 11 trận gần đây nhất.

FC Midtjylland đã bất bại 26 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Nottingham Forest đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Kết quả lượt đi là: Nottingham Forest - FC Midtjylland 0-1.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Cúp C2 châu Âu (Châu Âu), trận đấu giữa các đội Midtjylland và Nottingham Forest đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 19.03 lúc 13:45. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Midtjylland và Nottingham Forest bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Midtjylland trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1 / 2 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Nottingham Forest trong Cúp C2 châu Âu, ít nhất một đội đã không ghi bàn

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Midtjylland không vẽ

Midtjylland FCM

Bảng xếp hạng

Nottingham Forest NFO
# Đội TC T V Đ BT KD K
2 8 7 0 1 14:6 8 21
3 8 6 1 1 18:8 10 19
4 8 5 2 1 13:7 6 17
12 8 4 3 1 12:11 1 15
13 8 4 2 2 15:7 8 14
14 8 3 5 0 8:3 5 14
Midtjylland FCM

Sáng tác

Nottingham Forest NFO
3-4-2-1 4-4-1-1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Dominguez N.
Tiền vệ team
8.5 90 1 0.23 - 0.15 3 32/48(67%) - -
player
McAtee J.
Tiền vệ team
8 75 - 0.07 1 0.39 3 23/26(88%) - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
7.7 120 - - - - - 32/44(73%) - -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
7.6 120 1 0.09 - - 1 46/51(90%) 1 -
player
Milenkovic N.
Hậu vệ team
7.6 61 - - 1 0.35 - 16/22(73%) - -
player
Ortega S.
Thủ môn team
7.4 120 - - - - - 15/41(37%) - -
player
Gibbs-White M.
Tiền vệ team
7.3 59 - 0.31 - 0.02 3 18/18(100%) - -
player
Yates R.
Tiền vệ team
7.3 120 1 0.63 - 0.03 5 37/45(82%) - -
player
Morato
Hậu vệ team
7.2 120 - - - 0.48 - 40/55(73%) - -
player
Hutchinson O.
Tiền vệ team
7.2 61 - 0.12 - 0.24 1 17/23(74%) - -
player
Ndoye D.
Phía trước team
7 61 - - - 0.39 - 11/12(92%) - -
player
Bakwa D.
Phía trước team
6.9 75 - 0.08 - 0.54 2 18/21(86%) - -
player
Anderson E.
Tiền vệ team
6.8 45 - - - 0.06 - 24/32(75%) 1 -
player
Castillo D.
Tiền vệ team
6.7 120 - 0.36 - 0.03 2 19/29(66%) - -
player
Diao O.
Hậu vệ team
6.7 90 - - - 0.46 - 43/57(75%) - -
player
Lucca L.
Phía trước team
6.7 120 - 0.48 - 0.05 2 24/27(89%) - -
player
Aina O.
Hậu vệ team
6.6 45 - 0.16 - 0.21 1 13/16(81%) - -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
6.6 120 - 0.02 - 0.04 1 45/65(69%) - -
player
Simsir A.
Phía trước team
6.6 75 - - - 0.13 - 21/28(75%) - -
player
Sangare I.
Tiền vệ team
6.5 30 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player
Williams N.
Hậu vệ team
6.5 59 - - - 0.01 - 7/11(64%) - -
player
Abbott Z.
Hậu vệ team
6.4 120 - - - 0.01 - 25/33(76%) - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
6.3 75 - - - 0.01 - 40/51(78%) - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
6.1 45 - - - 0.04 - 5/9(56%) - -
player
Billing P.
Tiền vệ team
6.1 45 - - - - - 11/14(79%) - -
player
Junior Brumado
Phía trước team
6.1 56 - - - - - 9/12(75%) 1 -
player
Gabriel A.
Hậu vệ team
6 30 - 0.01 - - 1 13/16(81%) - -
player
Murillo
Tiền vệ team
6 59 - - - - - 16/20(80%) 1 -
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
5.6 64 - 0.12 - - 3 7/11(64%) - -
player
Bravo P.
Tiền vệ team
5.6 120 - 0.04 - 0.01 2 40/51(78%) 1 -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
5.6 103 - 0.07 - 0.01 2 17/23(74%) 1 -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
5.5 17 - - - - - 1/2(50%) - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
5.3 120 - - - 0.01 - 22/33(67%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Yates R.
Tiền vệ team
5 1 0.07 3 1 2 4 1
player
Dominguez N.
Tiền vệ team
3 2 1.31 1 - 2 2 1
player
Gibbs-White M.
Tiền vệ team
3 1 0.4 2 - 1 2 1
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
3 2 0.46 1 - 1 2 1
player
McAtee J.
Tiền vệ team
3 1 0.04 - 2 - 1 2
player
Bakwa D.
Phía trước team
2 - - 2 - - 1 1
player
Bravo P.
Tiền vệ team
2 - - 1 1 - - 2
player
Castillo D.
Tiền vệ team
2 - - 2 - 2 2 -
player
Lucca L.
Phía trước team
2 1 0.39 1 - - 2 -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
2 - - 1 1 - - 2
player
Aina O.
Hậu vệ team
1 1 0.2 - - - - 1
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
1 - - - 1 1 1 -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
1 1 0.4 - - - 1 -
player
Gabriel A.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Hutchinson O.
Tiền vệ team
1 1 0.14 - - - 1 -
player
Abbott Z.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Anderson E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Billing P.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Diao O.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Junior Brumado
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Milenkovic N.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Morato
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Murillo
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Ndoye D.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Ortega S.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Sangare I.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Simsir A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Williams N.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Castillo D.
Tiền vệ team
7 19/29(66%) - - - 0.03 3/7(43%) 61 - - 2/3(67%) 5 -
player
Yates R.
Tiền vệ team
7 37/45(82%) - 1 - 0.03 8/16(50%) 66 1/4(25%) - - 3 1
player
Lucca L.
Phía trước team
5 24/27(89%) - 1 - 0.05 14/16(88%) 50 - - 1/2(50%) 1 1
player
Simsir A.
Phía trước team
4 21/28(75%) - - - 0.13 8/12(67%) 53 3/5(60%) 1/6(17%) 3/10(30%) 2 -
player
Diao O.
Hậu vệ team
3 43/57(75%) - - - 0.46 8/16(50%) 78 7/14(50%) 1/1(100%) - - 1
player
Dominguez N.
Tiền vệ team
3 32/48(67%) - - - 0.15 9/17(53%) 67 3/6(50%) - - 1 1
player
Erlic M.
Hậu vệ team
3 46/51(90%) - - - - - 79 2/5(40%) - - 1 -
player
Hutchinson O.
Tiền vệ team
3 17/23(74%) - - - 0.24 11/15(73%) 31 1/2(50%) 1/2(50%) 1/2(50%) 1 1
player
Aina O.
Hậu vệ team
2 13/16(81%) - - - 0.21 5/7(71%) 31 1/1(100%) - - 1 -
player
Gibbs-White M.
Tiền vệ team
2 18/18(100%) - - - 0.02 6/6(100%) 30 1/1(100%) - - - 1
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
2 7/11(64%) - 1 - - 2/4(50%) 24 - - - 3 -
player
Milenkovic N.
Hậu vệ team
2 16/22(73%) 1 - 1 0.35 5/7(71%) 36 3/6(50%) - - 4 -
player
Morato
Hậu vệ team
2 40/55(73%) - - - 0.48 7/17(41%) 80 1/9(10%) - - - -
player
Ndoye D.
Phía trước team
2 11/12(92%) - - - 0.39 5/5(100%) 35 - 1/4(25%) - 1 -
player
Bakwa D.
Phía trước team
1 18/21(86%) - - - 0.54 7/9(78%) 46 2/2(100%) 3/9(33%) 3/4(75%) - -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
1 45/65(69%) - - - 0.04 5/11(45%) 82 4/14(29%) 1/2(50%) - - -
player
Gabriel A.
Hậu vệ team
1 13/16(81%) - - - - - 24 - - 1/2(50%) 1 -
player
Junior Brumado
Phía trước team
1 9/12(75%) - - - - - 27 1/1(100%) - 3/3(100%) 1 -
player
McAtee J.
Tiền vệ team
1 23/26(88%) 1 - 1 0.39 10/12(83%) 41 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 -
player
Murillo
Tiền vệ team
1 16/20(80%) - - - - 3/5(60%) 28 - - - 1 -
player
Williams N.
Hậu vệ team
1 7/11(64%) - - - 0.01 2/5(40%) 30 1/2(50%) - - 2 -
player
Abbott Z.
Hậu vệ team
- 25/33(76%) - - - 0.01 3/3(100%) 47 5/8(63%) - 3/3(100%) 1 -
player
Anderson E.
Tiền vệ team
- 24/32(75%) - - - 0.06 3/7(43%) 55 1/2(50%) 1/4(25%) - 3 -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
- 5/9(56%) - - - 0.04 - 16 - 1/2(50%) - - -
player
Billing P.
Tiền vệ team
- 11/14(79%) - - - - 2/4(50%) 23 - - 1/2(50%) 1 -
player
Bravo P.
Tiền vệ team
- 40/51(78%) - - - 0.01 4/8(50%) 70 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
- 1/2(50%) - - - - - 4 - - - - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
- 22/33(67%) - - - 0.01 4/8(50%) 57 2/3(67%) - - - -
player
Lee H.
Hậu vệ team
- 40/51(78%) - - - 0.01 3/8(38%) 56 2/10(20%) - - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
- 32/44(73%) - - - - - 66 9/21(43%) - - - -
player
Ortega S.
Thủ môn team
- 15/41(37%) - - - - - 46 5/30(17%) - - - -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
- 17/23(74%) - - - 0.01 5/9(56%) 43 1/2(50%) - 3/5(60%) 1 -
player
Sangare I.
Tiền vệ team
- 15/18(83%) - - - 0.01 1/2(50%) 24 - - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Castillo D.
Tiền vệ team
23 6/9(67%) 9/14(64%) 2 2/3(67%) 1 3 - - -
player
Osorio Osorio D.
Tiền vệ team
20 1/2(50%) 6/18(33%) 5 1/2(50%) - - - - -
player
Junior Brumado
Phía trước team
17 2/4(50%) 5/13(38%) 4 1/1(100%) - 1 - - -
player
Dominguez N.
Tiền vệ team
15 5/6(83%) 4/9(44%) 2 3/3(100%) 2 2 - 1 -
player
Yates R.
Tiền vệ team
15 1/3(33%) 4/12(33%) 1 - 1 - - - -
player
Bravo P.
Tiền vệ team
14 1/3(33%) 6/11(55%) 3 1/5(20%) - 2 - 1 -
player
Anderson E.
Tiền vệ team
12 2/2(100%) 6/10(60%) 1 1/3(33%) - - - - -
player
Bakwa D.
Phía trước team
12 - 5/10(50%) 1 1/2(50%) - 2 - - -
player
Lucca L.
Phía trước team
12 3/6(50%) 3/6(50%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player
Simsir A.
Phía trước team
12 - 6/12(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Erlic M.
Hậu vệ team
11 2/6(33%) 5/5(100%) - 1/4(25%) 3 15 - - -
player
Milenkovic N.
Hậu vệ team
11 3/4(75%) 6/7(86%) 1 1/2(50%) 2 3 - - -
player
Ndoye D.
Phía trước team
10 - 3/9(33%) 1 2/2(100%) 1 - - - -
player
Williams N.
Hậu vệ team
10 - 4/8(50%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player
Jensen V.
Hậu vệ team
9 1/2(50%) 2/7(29%) 1 1/2(50%) 3 3 1 - -
player
Morato
Hậu vệ team
9 4/6(67%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 2 13 - - -
player
Billing P.
Tiền vệ team
8 - 2/7(29%) 2 - 1 1 - - -
player
Gue-Sung C.
Phía trước team
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player
McAtee J.
Tiền vệ team
8 - 5/8(63%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player
Murillo
Tiền vệ team
8 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 4 - - -
player
Bech Sorensen M.
Hậu vệ team
7 6/7(86%) 1/1(100%) - - 1 2 - - -
player
Sangare I.
Tiền vệ team
7 - 2/7(29%) 2 1/1(100%) - 1 - - -
player
Abbott Z.
Hậu vệ team
6 1/1(100%) 5/5(100%) - 1/1(100%) 1 5 - 1 -
player
Diao O.
Hậu vệ team
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 1/1(100%) - 3 - - -
player
Gabriel A.
Hậu vệ team
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 - 1 - - - -
player
Hutchinson O.
Tiền vệ team
6 1/4(25%) 2/2(100%) - - - - - - -
player
Aina O.
Hậu vệ team
5 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player
Chilufya E.
Tiền vệ team
4 - 1/1(100%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Gibbs-White M.
Tiền vệ team
4 1/2(33%) 1/2(50%) - - 1 2 - - -
player
Andreasen V.
Tiền vệ team
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - 1 -
player
Lee H.
Hậu vệ team
2 2/2(100%) - - - - 4 - - -
player
Olafsson E.
Thủ môn team
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player
Ortega S.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Olafsson E.
Thủ môn team
0.56 7 2.56 2 - 13 1
player
Ortega S.
Thủ môn team
-0.14 2 0.86 1 - 2 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
19 Tháng Ba 2026, 13:45
Trọng tài:
Zwayer Felix, Đức
Sân vận động:
McH Arena, Herning, Đan Mạch
Dung tích:
11809
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close