Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

CA Aldosivi vs Huracan de Balazote 16.03.2026

CA Aldosivi CAA

Chi tiết trận đấu

Huracan de Balazote HUR
CA Aldosivi CAA

Số liệu thống kê

Huracan de Balazote HUR
0.47
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.77
41 %
Sở hữu bóng
59 %
12
Tổng số cú sút
14
  • 1
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 0.8
  • 1.1
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 0.8
  • 42.9'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 56.3'
CA Aldosivi CAA

Số liệu thống kê H2H

Huracan de Balazote HUR
  • 33% 1thắng
  • 67% 2rút thăm
  • 0thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName CA Aldosivi
#
Bàn thắng
  • 13 Gino F.
    2
  • 19 Cordero N.
    1
  • 24 Anso F.
    1
  • 27 Fernandez T.
    1
  • 28 Moya S.
    1
guestName Huracan de Balazote
#
Bàn thắng
  • 9 Caicedo J.
    8
  • 17 Bizans J.
    2
  • 23 Peralta T.
    2
  • 10 Romero O.
    2
  • 7 Cortes Cortes O.
    1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa CA Aldosivi và CA Huracan là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi CA Aldosivi chơi trên sân nhà, CA Aldosivi đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi CA Huracan thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-10 nghiêng về phía CA Aldosivi.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, CA Aldosivi đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi CA Huracan thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-20 nghiêng về phía CA Huracan.

CA Aldosivi đã có 3 trận thua liên tiếp ở Superliga.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Superliga (Argentina), trận đấu giữa các đội CA Aldosivi và Huracan de Balazote đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 16.03 lúc 14:30. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa CA Aldosivi và Huracan de Balazote bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

6 / 10 của trận đấu cuối cùng CA Aldosivi trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

6 / 10 của trận đấu cuối cùng CA Aldosivi trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

1 / 2 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Huracan de Balazote trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Huracan de Balazote trong Superliga, ít nhất một đội đã không ghi bàn

4 / 10của trận đấu cuối cùng CA Aldosivi trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

CA Aldosivi CAA

Bảng xếp hạng

Huracan de Balazote HUR
# Tập đoàn Apertura, Group A TC T V Đ BT KD K
1 16 9 4 3 19:7 12 31
2 16 8 6 2 22:9 13 30
# Tập đoàn Apertura, Group B TC T V Đ BT KD K
6 16 8 2 6 19:19 0 26
7 16 5 7 4 17:13 4 22
8 16 5 6 5 17:15 2 21
13 16 3 5 8 15:20 -5 14
14 16 0 8 8 6:19 -13 8
15 16 1 2 13 5:24 -19 5
CA Aldosivi CAA

Sáng tác

Huracan de Balazote HUR
4-2-3-1 4-2-3-1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Paz N.
Hậu vệ team
8.5 90 - 0.16 - 0.01 5 63/71(89%) - -
player
Werner A.
Thủ môn team
8.2 90 - - - 0.01 - 18/32(56%) - -
player
Roman Villalba F.
Hậu vệ team
7.3 90 - - - 0.15 - 14/23(61%) - -
player
Pereyra F.
Hậu vệ team
7.2 90 - 0.05 - 0.01 1 52/58(90%) - -
player
Bizans J.
Phía trước team
7.1 74 - 0.25 - - 2 10/16(63%) - -
player
Fernandez T.
Phía trước team
7.1 82 - 0.05 - 0.12 2 8/10(80%) - -
player
Galindez H.
Thủ môn team
7.1 90 - - - 0.1 - 22/27(81%) - -
player
Gonzalez R.
Hậu vệ team
7 90 - - - 0.1 - 10/28(36%) - -
player
Ibanez C.
Hậu vệ team
7 90 - 0.03 - 0.06 1 20/30(67%) - -
player
Romero O.
Tiền vệ team
7 82 - 0.03 - 0.17 1 25/34(74%) - -
player
Bochi R.
Tiền vệ team
6.9 89 - - - 0.01 - 28/35(80%) - -
player
Ojeda P.
Tiền vệ team
6.8 61 - 0.02 - 0.01 1 39/45(87%) - -
player
Zalazar N.
Hậu vệ team
6.6 90 - 0.01 - 0.04 1 26/31(84%) - -
player
Cordero N.
Phía trước team
6.5 89 - 0.11 - 0.02 2 15/24(63%) - -
player
Moya S.
Hậu vệ team
6.5 90 - 0.02 - - 1 20/31(65%) 1 -
player
Waller F.
Tiền vệ team
6.5 29 - - - - - 7/12(58%) - -
player
Blondel L.
Hậu vệ team
6.4 90 - - - 0.08 - 23/33(70%) 1 -
player
Caicedo J.
Phía trước team
6.3 90 - 0.29 - 0.01 2 8/15(53%) 1 -
player
Guzman N.
Phía trước team
6.3 69 - - - 0.06 - 11/12(92%) - -
player
Martinez A.
Phía trước team
6.3 16 - - - 0.13 - 3/4(75%) - -
player
Peralta T.
Tiền vệ team
6.3 61 - 0.04 - - 1 12/16(75%) - -
player
Sequeira L.
Phía trước team
6.3 29 - - - 0.07 - 5/6(83%) - -
player
Rolon E.
Tiền vệ team
6.2 21 - - - 0.01 - 6/7(86%) - -
player
Palavecino B.
Tiền vệ team
6.1 89 - 0.14 - - 3 13/15(87%) 1 -
player
Gino F.
Tiền vệ team
5.7 90 - 0.09 - - 3 8/18(44%) - -
player
Gil L.
Tiền vệ team
5.6 82 - - - 0.03 - 48/62(77%) 1 -
player
Arias J.
Phía trước team
- 1 - - - - - - - -
player
Enrique G.
Hậu vệ team
- 8 - - - - - 2/4(50%) - -
player
Leys F.
Tiền vệ team
- 1 - - - - - 2/4(50%) - -
player
Mora L.
Tiền vệ team
- 8 - - - - - 3/3(100%) - -
player
Ramirez E.
Phía trước team
- 8 - - - - - 1/1(100%) - -
player
Villareal A.
Phía trước team
- 1 - 0.02 - - 1 - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Paz N.
Hậu vệ team
5 2 0.62 2 1 4 5 -
player
Gino F.
Tiền vệ team
3 - - 1 2 - 1 2
player
Palavecino B.
Tiền vệ team
3 - - 2 1 1 2 1
player
Bizans J.
Phía trước team
2 1 0.22 - 1 - 1 1
player
Caicedo J.
Phía trước team
2 1 0.06 1 - 1 2 -
player
Cordero N.
Phía trước team
2 1 0.22 1 - 1 1 1
player
Fernandez T.
Phía trước team
2 - - 1 1 - - 2
player
Ibanez C.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Moya S.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Ojeda P.
Tiền vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Peralta T.
Tiền vệ team
1 - - - 1 - - 1
player
Pereyra F.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Romero O.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Villareal A.
Phía trước team
1 - - 1 - - 1 -
player
Zalazar N.
Hậu vệ team
1 1 0.01 1 1 1 1 -
player
Arias J.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Blondel L.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Bochi R.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Enrique G.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Galindez H.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Gil L.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Gonzalez R.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Guzman N.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Leys F.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Martinez A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Mora L.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Ramirez E.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Rolon E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Roman Villalba F.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Sequeira L.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Waller F.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Werner A.
Thủ môn team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Caicedo J.
Phía trước team
5 8/15(53%) - - - 0.01 2/6(33%) 22 - - - - -
player
Paz N.
Hậu vệ team
5 63/71(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 93 4/7(57%) - - 1 -
player
Palavecino B.
Tiền vệ team
4 13/15(87%) - - - - 2/3(67%) 34 1/1(100%) - 1/2(50%) 3 1
player
Enrique G.
Hậu vệ team
2 2/4(50%) - - - - 1/3(33%) 8 1/1(100%) - - 1 -
player
Gino F.
Tiền vệ team
2 8/18(44%) - - - - 1/6(17%) 30 1/3(33%) - - - -
player
Gonzalez R.
Hậu vệ team
2 10/28(36%) - - - 0.1 2/8(25%) 69 2/8(25%) 2/4(50%) 1/2(50%) 1 -
player
Zalazar N.
Hậu vệ team
2 26/31(84%) - - - 0.04 5/8(63%) 44 1/4(25%) - - 1 -
player
Bizans J.
Phía trước team
1 10/16(63%) - - - - 3/5(60%) 44 - - 5/8(63%) 4 -
player
Cordero N.
Phía trước team
1 15/24(63%) - - - 0.02 7/12(58%) 33 - 1/1(100%) - - 2
player
Fernandez T.
Phía trước team
1 8/10(80%) - - - 0.12 4/5(80%) 35 2/4(50%) 4/6(67%) - 2 -
player
Ibanez C.
Hậu vệ team
1 20/30(67%) - - - 0.06 4/6(67%) 60 3/6(50%) 1/3(33%) - 1 -
player
Moya S.
Hậu vệ team
1 20/31(65%) - - - - - 47 1/7(14%) - 1/1(100%) 1 -
player
Ojeda P.
Tiền vệ team
1 39/45(87%) - - - 0.01 2/3(67%) 56 1/4(25%) - - 1 1
player
Pereyra F.
Hậu vệ team
1 52/58(90%) - - - 0.01 2/6(33%) 77 6/10(60%) - 1/1(100%) 1 -
player
Ramirez E.
Phía trước team
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player
Roman Villalba F.
Hậu vệ team
1 14/23(61%) - - - 0.15 6/9(67%) 52 2/6(33%) - - 1 -
player
Sequeira L.
Phía trước team
1 5/6(83%) - - - 0.07 2/2(100%) 13 - 1/2(50%) - - -
player
Villareal A.
Phía trước team
1 - - - - - - 1 - - - - -
player
Arias J.
Phía trước team
- - - - - - - 1 - - - - -
player
Blondel L.
Hậu vệ team
- 23/33(70%) - - - 0.08 6/12(50%) 52 1/5(20%) - - 1 -
player
Bochi R.
Tiền vệ team
- 28/35(80%) - - - 0.01 5/8(63%) 46 2/6(33%) - - - -
player
Galindez H.
Thủ môn team
- 22/27(81%) - - - 0.1 2/4(50%) 34 4/9(44%) 1/1(100%) - 1 -
player
Gil L.
Tiền vệ team
- 48/62(77%) - - - 0.03 4/11(36%) 72 1/3(33%) 1/1(100%) - 4 -
player
Guzman N.
Phía trước team
- 11/12(92%) - - - 0.06 5/6(83%) 21 1/1(100%) 1/4(25%) - - -
player
Leys F.
Tiền vệ team
- 2/4(50%) - - - - - 5 - - - 1 -
player
Martinez A.
Phía trước team
- 3/4(75%) - - - 0.13 1/1(100%) 11 1/1(100%) 2/3(67%) - - -
player
Mora L.
Tiền vệ team
- 3/3(100%) - - - - 2/2(100%) 4 - - 1/1(100%) - -
player
Peralta T.
Tiền vệ team
- 12/16(75%) - - - - 1/1(100%) 36 1/1(100%) - 2/6(33%) - -
player
Rolon E.
Tiền vệ team
- 6/7(86%) - - - 0.01 2/3(67%) 12 - - - 1 -
player
Romero O.
Tiền vệ team
- 25/34(74%) - - - 0.17 5/12(42%) 46 4/5(80%) 4/5(80%) - 1 -
player
Waller F.
Tiền vệ team
- 7/12(58%) - - - - 1/3(33%) 21 - - - 1 -
player
Werner A.
Thủ môn team
- 18/32(56%) - - - 0.01 1/5(20%) 41 9/23(39%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Cordero N.
Phía trước team
22 10/19(53%) - 2 - - - - - -
player
Bizans J.
Phía trước team
20 1/1(100%) 11/19(58%) 3 - - 1 - - -
player
Gonzalez R.
Hậu vệ team
16 1/3(33%) 6/13(46%) 2 3/4(75%) 1 5 - - -
player
Palavecino B.
Tiền vệ team
15 4/7(57%) 4/8(50%) 2 - 2 - - - -
player
Blondel L.
Hậu vệ team
14 5/9(56%) 1/5(20%) 3 - 2 6 - - -
player
Fernandez T.
Phía trước team
14 - 5/12(42%) 2 2/3(67%) - - - - -
player
Moya S.
Hậu vệ team
14 - 3/8(38%) 2 1/1(100%) 2 6 - - -
player
Paz N.
Hậu vệ team
14 10/12(83%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 12 - - -
player
Gil L.
Tiền vệ team
12 2/4(50%) 3/8(38%) 1 - - 1 - - -
player
Gino F.
Tiền vệ team
11 1/5(20%) 2/6(33%) 3 2/2(100%) 1 - - - -
player
Pereyra F.
Hậu vệ team
11 3/7(43%) 3/4(75%) 1 1/1(100%) 1 8 - - -
player
Roman Villalba F.
Hậu vệ team
11 2/2(100%) 5/9(56%) 2 2/4(50%) 2 3 - - -
player
Ibanez C.
Hậu vệ team
9 1/4(25%) 3/5(60%) 1 1/2(50%) 3 3 - - -
player
Ojeda P.
Tiền vệ team
8 2/4(50%) 3/4(75%) 1 2/3(67%) - 2 - - -
player
Waller F.
Tiền vệ team
8 1/4(25%) 4/4(100%) - - - 1 - - -
player
Caicedo J.
Phía trước team
7 5/6(83%) - 1 - - 2 - - -
player
Peralta T.
Tiền vệ team
7 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Zalazar N.
Hậu vệ team
6 3/4(75%) 1/2(50%) 1 - 1 6 - - -
player
Guzman N.
Phía trước team
5 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player
Sequeira L.
Phía trước team
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Bochi R.
Tiền vệ team
3 1/1(100%) 2/2(67%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player
Enrique G.
Hậu vệ team
3 1/2(50%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Martinez A.
Phía trước team
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player
Ramirez E.
Phía trước team
3 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player
Leys F.
Tiền vệ team
2 1/2(50%) - - - - - - - -
player
Rolon E.
Tiền vệ team
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player
Romero O.
Tiền vệ team
2 - 1/2(50%) - - 2 - - - -
player
Galindez H.
Thủ môn team
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Mora L.
Tiền vệ team
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player
Arias J.
Phía trước team
- - - - - - 1 - - -
player
Villareal A.
Phía trước team
- - - - - - - - - -
player
Werner A.
Thủ môn team
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Werner A.
Thủ môn team
0.91 4 0.91 - - 5 -
player
Galindez H.
Thủ môn team
0.23 2 0.23 - 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
16 Tháng Ba 2026, 14:30
Trọng tài:
Lobo Medina Luis, Argentina
Sân vận động:
Estadio Jose Maria Minella, Mar del Plata, Argentina
Dung tích:
35354
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close