Zenit St. Petersburg
Nga
Zenit St. Petersburg Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Zenit St. Petersburg ghi bàn cứ mỗi 50 phút trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 1.79 bàn mỗi trận
Zenit St. Petersburg là đội đầu tiên ghi bàn trong 69% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg không ghi được bàn trong 11% tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thua
Zenit St. Petersburg để thủng lưới cứ mỗi 137 phút tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg để thủng lưới trung bình 0.66 bàn mỗi trận
Zenit St. Petersburg đạt được 49% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zenit St. Petersburg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg tổng số bàn thắng mỗi trận 2.45 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 42% đối với Zenit St. Petersburg tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 80% đối với Zenit St. Petersburg tại Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
Zenit St. Petersburg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 11% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Zenit St. Petersburg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 38% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 21% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 52% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 21% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
Zenit St. Petersburg ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 4.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg có trung bình 1.62 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg có trung bình 2.52 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 69% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 9.28 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 73% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 4.66 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 59% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 4.62 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Glushenkov M. FW18
-
2 Sobolev A. FW13
-
3 Luiz Henrique FW9
-
4 Mostovoy A. MD7
-
5 Pedro Henrique FW6
-
6 Cassierra M. FW5
-
7 Gustavo Mantuan DF4
-
8 Wendel MD4
-
9 Jhon Jhon MD3
-
10 Nino DF2
-
11 Yerokhin A. MD2
-
12 Diveev I. DF2
-
13 Santos D. DF1
-
14 Barrios W. MD1
-
15 Gerson MD1
-
16 Gorshkov Y. DF1
-
17 Alip N. DF1
-
18 Duran Palacio J. FW1
-
19 Karavaev V. DF1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Zenit St. Petersburg Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 20 | 8 | 2 | 53:19 | 34 | 68 | |
| 2 | 30 | 20 | 6 | 4 | 60:23 | 37 | 66 | |
| 3 | 30 | 14 | 11 | 5 | 54:39 | 15 | 53 | |
| 4 | 30 | 15 | 7 | 8 | 47:39 | 8 | 52 | |
| 5 | 30 | 15 | 6 | 9 | 44:33 | 11 | 51 | |
| 6 | 30 | 11 | 13 | 6 | 38:21 | 17 | 46 | |
| 7 | 30 | 12 | 9 | 9 | 51:40 | 11 | 45 | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | 29:30 | -1 | 43 | |
| 9 | 30 | 9 | 10 | 11 | 35:39 | -4 | 37 | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | 25:32 | -7 | 33 | |
| 11 | 30 | 8 | 8 | 14 | 35:50 | -15 | 32 | |
| 12 | 30 | 7 | 8 | 15 | 29:44 | -15 | 29 | |
| 13 | 30 | 6 | 9 | 15 | 35:53 | -18 | 27 | |
| 14 | 30 | 5 | 11 | 14 | 19:37 | -18 | 26 | |
| 15 | 30 | 6 | 5 | 19 | 26:50 | -24 | 23 | |
| 16 | 30 | 6 | 4 | 20 | 29:60 | -31 | 22 |
- Relegation Playoffs
- Relegation
Zenit St. Petersburg Biệt đội