Santos Laguna Resultados mais recentes
Santos Laguna Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Santos Laguna ghi bàn cứ mỗi 77 phút trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna ghi trung bình 1.18 bàn mỗi trận
Santos Laguna là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt Liga MX, Clausura
Santos Laguna không ghi được bàn trong 24% tại Liga MX, Clausura
Bàn thua
Santos Laguna để thủng lưới cứ mỗi 40 phút tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna để thủng lưới trung bình 2.24 bàn mỗi trận
Santos Laguna đạt được 6% trận giữ sạch lưới tại Liga MX, Clausura
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Santos Laguna đã tham gia trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna tổng số bàn thắng mỗi trận 3.41 trong mỗi trận tại Liga MX, Clausura
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 83% đối với Santos Laguna tại Liga MX, Clausura
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 59% đối với Santos Laguna tại Liga MX, Clausura
CDG thống kê
Santos Laguna đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 71% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 36% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 36% trận đấu của đội này tại Liga MX, Clausura
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Santos Laguna ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 24% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 36% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Santos Laguna chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 48% số bàn thắng trong Liga MX, Clausura
Kèo Chấp Thống Kê
Santos Laguna ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 83% trong Liga MX, Clausura
Trong hiệp một, Santos Laguna ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Liga MX, Clausura
Trong hiệp hai, Santos Laguna ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 83% trong Liga MX, Clausura
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Santos Laguna thắng bằng thẻ trong 53% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna có trung bình 6.24 thẻ trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp một, Santos Laguna thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp một, Santos Laguna có trung bình 2.29 thẻ trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp hai, Santos Laguna thắng bằng thẻ trong 42% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp hai, Santos Laguna có trung bình 3.94 thẻ trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Phạt Góc Thống Kê
Santos Laguna thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna có trung bình 8.65 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp một, Santos Laguna thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna có trung bình 4.29 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Trong hiệp hai, Santos Laguna thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Liga MX, Clausura
Santos Laguna có trung bình 4.35 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga MX, Clausura
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Santos Laguna Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 2 | 1 | 1 | 8:3 | 5 | 7 | |
| 2 | 4 | 2 | 0 | 2 | 4:4 | 0 | 6 | |
| 3 | 4 | 1 | 1 | 2 | 2:7 | -5 | 4 |
- Playoffs
Santos Laguna Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| |
40 | 184 | 1 | - | - | - | - | - | |
|
12
Acevedo C.
|
|
30 | 185 | 5 | - | - | - | - | - |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
4
Doria
|
|
31 | 189 | 2 | 1 | - | - | - | - |