Universidad Cesar Vallejo (Nữ)
Peru
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 172 phút trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi trung bình 0.52 bàn mỗi trận
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) không ghi được bàn trong 77% tại Liga Femenina
Bàn thua
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 26 phút tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) để thủng lưới trung bình 3.52 bàn mỗi trận
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) đạt được 20% trận giữ sạch lưới tại Liga Femenina
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Universidad Cesar Vallejo (Nữ) đã tham gia trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 4.05 trong mỗi trận tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 67% đối với Universidad Cesar Vallejo (Nữ) tại Liga Femenina
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 48% đối với Universidad Cesar Vallejo (Nữ) tại Liga Femenina
CDG thống kê
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 24% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Liga Femenina
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga Femenina
Kèo Chấp Thống Kê
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 53% trong Liga Femenina
Trong hiệp một, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga Femenina
Trong hiệp hai, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga Femenina
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga Femenina
Phạt Góc Thống Kê
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp một, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Trong hiệp hai, Universidad Cesar Vallejo (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga Femenina
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga Femenina
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Universidad Cesar Vallejo (Nữ) Bàn
| # | Hình thức Liga Femenina 2025, Apertura | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 1 | 0 | 46:2 | 44 | 31 | |
| 2 | 11 | 9 | 1 | 1 | 52:4 | 48 | 28 | |
| 3 | 11 | 8 | 2 | 1 | 48:7 | 41 | 26 | |
| 4 | 11 | 4 | 4 | 3 | 17:18 | -1 | 16 | |
| 5 | 11 | 4 | 4 | 3 | 16:32 | -16 | 16 | |
| 6 | 11 | 3 | 4 | 4 | 23:20 | 3 | 13 | |
| 7 | 11 | 4 | 1 | 6 | 12:29 | -17 | 13 | |
| 8 | 11 | 3 | 3 | 5 | 14:20 | -6 | 12 | |
| 9 | 11 | 4 | 0 | 7 | 18:26 | -8 | 12 | |
| 10 | 11 | 3 | 0 | 8 | 15:38 | -23 | 9 | |
| 11 | 11 | 1 | 3 | 7 | 12:27 | -15 | 6 | |
| 12 | 11 | 0 | 3 | 8 | 0:50 | -50 | 3 |
| # | Hình thức Liga Femenina 2025, Clausura | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | 10 | 0 | 1 | 36:6 | 30 | 30 | |
| 2 | 11 | 9 | 0 | 2 | 43:6 | 37 | 27 | |
| 3 | 11 | 7 | 2 | 2 | 28:9 | 19 | 23 | |
| 4 | 11 | 7 | 2 | 2 | 28:13 | 15 | 23 | |
| 5 | 11 | 6 | 1 | 4 | 22:13 | 9 | 19 | |
| 6 | 11 | 5 | 3 | 3 | 14:16 | -2 | 18 | |
| 7 | 11 | 4 | 3 | 4 | 14:16 | -2 | 15 | |
| 8 | 11 | 3 | 1 | 7 | 10:32 | -22 | 10 | |
| 9 | 11 | 2 | 2 | 7 | 11:25 | -14 | 8 | |
| 10 | 11 | 1 | 3 | 7 | 9:29 | -20 | 6 | |
| 11 | 11 | 2 | 0 | 9 | 15:40 | -25 | 6 | |
| 12 | 11 | 1 | 1 | 9 | 11:36 | -25 | 4 |
- Playoffs
- Qualification Playoffs