CD Subirana
Honduras
CD Subirana Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
CD Subirana ghi bàn cứ mỗi 78 phút trong Liga de Ascenso
CD Subirana ghi trung bình 1.15 bàn mỗi trận
CD Subirana là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Liga de Ascenso
CD Subirana không ghi được bàn trong 39% tại Liga de Ascenso
Bàn thua
CD Subirana để thủng lưới cứ mỗi 84 phút tại Liga de Ascenso
CD Subirana để thủng lưới trung bình 1.08 bàn mỗi trận
CD Subirana đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Liga de Ascenso
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CD Subirana đã tham gia trong Liga de Ascenso
CD Subirana tổng số bàn thắng mỗi trận 2.23 trong mỗi trận tại Liga de Ascenso
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 31% đối với CD Subirana tại Liga de Ascenso
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 77% đối với CD Subirana tại Liga de Ascenso
CDG thống kê
CD Subirana đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 47% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Liga de Ascenso
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
CD Subirana ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
CD Subirana chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
CD Subirana chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
CD Subirana ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
CD Subirana chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
CD Subirana chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Liga de Ascenso
Kèo Chấp Thống Kê
CD Subirana ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Liga de Ascenso
Trong hiệp một, CD Subirana ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga de Ascenso
Trong hiệp hai, CD Subirana ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Liga de Ascenso
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
CD Subirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp một, CD Subirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp một, CD Subirana có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp hai, CD Subirana thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp hai, CD Subirana có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Phạt Góc Thống Kê
CD Subirana thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp một, CD Subirana thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Trong hiệp hai, CD Subirana thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Liga de Ascenso
CD Subirana có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Liga de Ascenso
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
CD Subirana Bàn
| # | Hình thức Liga de Ascenso 25/26, Apertura, Group C | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 9 | 5 | 3 | 1 | 18:13 | 5 | 18 | |
| 2 | 9 | 5 | 2 | 2 | 16:11 | 5 | 17 | |
| 3 | 9 | 4 | 1 | 4 | 13:9 | 4 | 13 | |
| 4 | 9 | 3 | 3 | 3 | 11:13 | -2 | 12 | |
| 5 | 9 | 2 | 2 | 5 | 6:12 | -6 | 8 | |
| 6 | 5 | 0 | 1 | 4 | 3:9 | -6 | 1 |
| # | Hình thức Liga de Ascenso 25/26, Clausura, Group C | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 4 | 4 | 0 | 11:7 | 4 | 16 | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 12:7 | 5 | 14 | |
| 3 | 8 | 3 | 2 | 3 | 10:8 | 2 | 11 | |
| 4 | 8 | 2 | 2 | 4 | 6:11 | -5 | 8 | |
| 5 | 7 | 1 | 0 | 6 | 7:13 | -6 | 3 |
- Playoffs