Aris Limassol
Cyprus: Síp
Aris Limassol Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Aris Limassol ghi bàn cứ mỗi 53 phút trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol ghi trung bình 1.69 bàn mỗi trận
Aris Limassol là đội đầu tiên ghi bàn trong 62% trong suốt Giải Hạng Nhất
Aris Limassol không ghi được bàn trong 20% tại Giải Hạng Nhất
Bàn thua
Aris Limassol để thủng lưới cứ mỗi 72 phút tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol để thủng lưới trung bình 1.25 bàn mỗi trận
Aris Limassol đạt được 39% trận giữ sạch lưới tại Giải Hạng Nhất
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Aris Limassol đã tham gia trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol tổng số bàn thắng mỗi trận 2.94 trong mỗi trận tại Giải Hạng Nhất
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 59% đối với Aris Limassol tại Giải Hạng Nhất
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 67% đối với Aris Limassol tại Giải Hạng Nhất
CDG thống kê
Aris Limassol đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 48% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 17% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại Giải Hạng Nhất
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Aris Limassol ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 59% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 25% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 70% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Aris Limassol chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 31% số bàn thắng trong Giải Hạng Nhất
Kèo Chấp Thống Kê
Aris Limassol ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải Hạng Nhất
Trong hiệp một, Aris Limassol ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải Hạng Nhất
Trong hiệp hai, Aris Limassol ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải Hạng Nhất
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Aris Limassol thắng bằng thẻ trong 56% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol có trung bình 4.50 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp một, Aris Limassol thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp một, Aris Limassol có trung bình 1.58 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp hai, Aris Limassol thắng bằng thẻ trong 42% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp hai, Aris Limassol có trung bình 2.92 thẻ trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Phạt Góc Thống Kê
Aris Limassol thắng bằng quả phạt góc trong 53% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol có trung bình 9.89 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp một, Aris Limassol thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol có trung bình 5.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Trong hiệp hai, Aris Limassol thắng bằng quả phạt góc trong 48% trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Aris Limassol có trung bình 4.89 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Hạng Nhất
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Montnor J. FW9
-
2 GAB E. FW9
-
3 Kakoullis A. FW8
-
4 Mabhuti Mayambela M. FW4
-
5 McCausland R. MD4
-
6 Gomis Y. FW4
-
7 Kvilitaia G. FW4
-
8 Balogun L. DF3
-
9 Kastanos G. FW3
-
10 Charalampous C. MD2
-
11 Goldson C. DF2
-
12 Bakke Gaustad D. MD2
-
13 Nikolic V. MD2
-
14 Kokorin A. FW1
-
15 Semedo E. FW1
-
16 Moucketou Moussounda A. DF1
-
17 Gustavo Paje FW1
-
18 Theodosiou M. FW1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Aris Limassol Bàn
| # | Hình thức 1. Division 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 19 | 4 | 3 | 63:17 | 46 | 61 | |
| 2 | 26 | 16 | 5 | 5 | 49:22 | 27 | 53 | |
| 3 | 26 | 16 | 5 | 5 | 36:22 | 14 | 53 | |
| 4 | 26 | 16 | 3 | 7 | 53:24 | 29 | 51 | |
| 5 | 26 | 13 | 6 | 7 | 45:27 | 18 | 45 | |
| 6 | 26 | 12 | 7 | 7 | 48:26 | 22 | 43 | |
| 7 | 26 | 10 | 4 | 12 | 23:31 | -8 | 34 | |
| 8 | 26 | 10 | 3 | 13 | 31:38 | -7 | 33 | |
| 9 | 26 | 7 | 11 | 8 | 23:33 | -10 | 32 | |
| 10 | 26 | 8 | 4 | 14 | 26:36 | -10 | 28 | |
| 11 | 26 | 6 | 10 | 10 | 22:37 | -15 | 28 | |
| 12 | 26 | 7 | 5 | 14 | 23:48 | -25 | 26 | |
| 13 | 26 | 7 | 2 | 17 | 25:44 | -19 | 23 | |
| 14 | 26 | 0 | 1 | 25 | 5:67 | -62 | 1 |
- Championship round
- Relegation Round
| # | Hình thức 1. Division 25/26, Championship Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 27 | 6 | 3 | 88:24 | 64 | 87 | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 62:33 | 29 | 69 | |
| 3 | 36 | 20 | 7 | 9 | 52:41 | 11 | 67 | |
| 4 | 36 | 18 | 8 | 10 | 66:38 | 28 | 62 | |
| 5 | 36 | 15 | 7 | 14 | 53:45 | 8 | 52 | |
| 6 | 36 | 14 | 9 | 13 | 61:45 | 16 | 51 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
Aris Limassol Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
Alves V.
|
|
35 | 194 | - | - | - | - | - | - |
| |
35 | 185 | - | - | - | - | - | - | |
|
90
Sofroniou E.
|
|
31 | 180 | - | - | - | - | - | - |