Đại học Adelaide (Nữ)
Úc
Đại học Adelaide (Nữ) Resultados mais recentes
Đại học Adelaide (Nữ) Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Đại học Adelaide (Nữ) ghi bàn cứ mỗi 60 phút trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) ghi trung bình 1.50 bàn mỗi trận
Đại học Adelaide (Nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) không ghi được bàn trong 40% tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Bàn thua
Đại học Adelaide (Nữ) để thủng lưới cứ mỗi 38 phút tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) để thủng lưới trung bình 2.40 bàn mỗi trận
Đại học Adelaide (Nữ) đạt được 10% trận giữ sạch lưới tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đại học Adelaide (Nữ) đã tham gia trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 3.90 trong mỗi trận tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 90% đối với Đại học Adelaide (Nữ) tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 40% đối với Đại học Adelaide (Nữ) tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
CDG thống kê
Đại học Adelaide (Nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 60% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 50% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 40% trận đấu của đội này tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Đại học Adelaide (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 10% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 20% số bàn thắng trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Kèo Chấp Thống Kê
Đại học Adelaide (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 70% trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp một, Đại học Adelaide (Nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 70% trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp hai, Đại học Adelaide (Nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 70% trong Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 0.30 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp một, Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp một, Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp hai, Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp hai, Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 0.30 thẻ trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 1.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp một, Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 1.20 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Trong hiệp hai, Đại học Adelaide (Nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Đại học Adelaide (Nữ) có trung bình 0.30 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Vô Địch Phía Nam Nước Úc, Nữ
Thống Kê Cầu Thủ
- No data for selected season
Đại học Adelaide (Nữ) Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 10 | 0 | 0 | 41:5 | 36 | 30 | |
| 2 | 10 | 7 | 1 | 2 | 19:10 | 9 | 22 | |
| 3 | 10 | 6 | 3 | 1 | 32:10 | 22 | 21 | |
| 4 | 10 | 6 | 1 | 3 | 26:16 | 10 | 19 | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | 14:17 | -3 | 14 | |
| 6 | 10 | 3 | 2 | 5 | 15:18 | -3 | 11 | |
| 7 | 10 | 2 | 3 | 5 | 16:25 | -9 | 9 | |
| 8 | 10 | 2 | 3 | 5 | 15:24 | -9 | 9 | |
| 9 | 10 | 2 | 0 | 8 | 8:28 | -20 | 6 | |
| 10 | 10 | 0 | 1 | 9 | 7:40 | -33 | 1 |
- Playoffs
- Qualification Playoffs
- Promotion Playoffs
- Relegation