Zakharyan Arsen
Nga
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Số:
21
Tuổi tác:
23 (26.05.2003)
Chiều cao:
182 cm
Cân nặng:
73 kg
Giá trị thị trường:
€7.39m
Hợp đồng hết hạn:
30.06.2029
Zakharyan Arsen Trận đấu cuối cùng
Zakharyan Arsen Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 18/08/23 |
|
|
13M €
Chuyển Nhượng
|
Zakharyan Arsen Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
16 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
29 | 1 | 2 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
27 | 4 | 7 | 7 | 1 | ||
| 2021/2022 | ||||||||
|
|
|
29 | 7 | 6 | 7 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020/2021 | ||||||||
|
|
|
13 | 3 | 4 | 3 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
2 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 123 | 20 | 20 | 19 | 1 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
6 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
2 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
10 | 1 | 1 | 1 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
5 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 27 | 5 | 1 | 2 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 6 | 0 | 1 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
4 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 9 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Zakharyan Arsen lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 15.01.2026 | 18.02.2026 |
|
| 01.11.2025 | 05.11.2025 |
|
| 11.03.2025 | 16.05.2025 |
|