Talbi Chemsdine
Ma-rốc
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Số:
7
Tuổi tác:
21 (09.05.2005)
Chiều cao:
175 cm
Cân nặng:
70 kg
Chân ưu tiên:
Bên phải
Giá trị thị trường:
€20.44m
Hợp đồng hết hạn:
30.06.2030
Talbi Chemsdine Trận đấu cuối cùng
Talbi Chemsdine Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 08/07/25 |
|
|
20M €
Chuyển Nhượng
|
| 30/06/15 |
|
|
Cầu thủ tự do |
Talbi Chemsdine Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
23 | 4 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
27 | 5 | 3 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
5 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2022/2023 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
28 | 5 | 6 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 91 | 15 | 11 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
11 | 2 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
6 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 22 | 4 | 2 | 0 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
5 | 2 | 1 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 13 | 3 | 1 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Talbi Chemsdine lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 04.05.2025 | 17.07.2025 |
|
| 06.02.2025 | 09.02.2025 |
|
| 01.07.2023 | 14.02.2024 |
|