Persson Tilda
Thụy Điển
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Tuổi tác:
25 (07.12.2000)
Chiều cao:
157 cm
Persson Tilda Trận đấu cuối cùng
Persson Tilda Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 31/12/16 |
|
|
Chuyển Nhượng
|
Persson Tilda Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
26 | 1 | 2 | 3 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
26 | 3 | 4 | 2 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
24 | 2 | 2 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 77 | 7 | 8 | 6 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 12 | 1 | 0 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.