Osigwe Sebastine Ogenna
Nigeria
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Thủ môn
Tuổi tác:
32 (26.03.1994)
Chân ưu tiên:
Bên phải
Hợp đồng hết hạn:
30.06.2026
Osigwe Sebastine Ogenna Trận đấu cuối cùng
Osigwe Sebastine Ogenna Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 21/07/25 |
|
|
Đã ký |
| 19/08/20 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 30/06/14 |
|
|
Cầu thủ tự do |
Osigwe Sebastine Ogenna Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
3 | 50 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
5 | 57 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
14 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2022/2023 | ||||||||
|
|
|
7 | 66 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
9 | 70 | 1 | 1 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
9 | 74 | 2 | 1 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
20 | 66 | 8 | 1 | 0 | ||
| 2018 | ||||||||
|
|
|
12 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 79 | 63.8 | 12 | 5 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
3 | 57 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
3 | 83 | 1 | 1 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
1 | 57 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
2 | 33 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2018 | ||||||||
|
|
|
1 | 66 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2016 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 11 | 59.2 | 2 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | ||||||||
|
|
|
0 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 0 | 0 | 1 | 0 | ||||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Osigwe Sebastine Ogenna lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 20.12.2025 | ? |
|
| 03.10.2023 | 15.02.2024 |
|
| 04.08.2023 | 19.09.2023 |
|