Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Mê-xi-cô vs Bỉ 31.03.2026

Mê-xi-cô MEX

Chi tiết trận đấu

Bỉ BEL
Mê-xi-cô MEX

Số liệu thống kê

Bỉ BEL
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.29
48 %
Sở hữu bóng
52 %
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
  • 4.8
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 3.8
  • 1.1
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1
  • 14.5'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 18.8'
Mê-xi-cô MEX

Số liệu thống kê H2H

Bỉ BEL
  • 40% 2thắng
  • 60% 3rút thăm
  • 0thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Mê-xi-cô

Không có dữ liệu có sẵn

guestName Bỉ

Không có dữ liệu có sẵn

Sự kiện trận đấu

Mexico đã bất bại 4 trận gần đây nhất.

Bỉ đã bất bại 10 trận gần đây nhất.

Mexico đã giữ sạch lưới trong 4 trận liên tiếp.

Mexico wins 1st half in 22% of their matches, Bỉ in 66% of their matches.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới), trận đấu giữa các đội Mê-xi-cô và Bỉ đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 31.03 lúc 21:00. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Mê-xi-cô và Bỉ bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Mê-xi-cô không thua

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Mê-xi-cô không thua

2 / 4 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Bỉ

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Mê-xi-cô trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Mê-xi-cô in Trận đấu giao hữu quốc tế kết thúc trong thất bại

6 / 9 của trận đấu cuối cùng Bỉ trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Mê-xi-cô MEX

Bắt đầu

Bỉ BEL
Mê-xi-cô MEX

Sản phẩm thay thế

Bỉ BEL
Mê-xi-cô MEX

Huân luyện viên trưởng

Bỉ BEL
Aguirre J. Huấn luyện viên
Garcia R. Huấn luyện viên

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Sanchez J.
Hậu vệ team
7.9 69 1 0.34 - 0.01 1 32/36(89%) 1 -
player
Tielemans Y.
Tiền vệ team
7.9 63 - - 1 0.02 - 29/40(73%) - -
player
Vasquez J.
Hậu vệ team
7.6 90 - - - 0.01 - 62/70(89%) - -
player
Gallardo J.
Hậu vệ team
7.3 90 - 0.04 - 0.01 1 42/48(88%) - -
player
Pineda O.
Tiền vệ team
7.3 69 - - - 0.15 - 22/25(88%) - -
player
De Winter K.
Hậu vệ team
7.1 72 - - - 0.01 - 44/53(83%) - -
player
Quinones J.
Phía trước team
7.1 69 - 0.29 - 0.06 5 35/37(95%) 1 -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
7.1 72 1 0.02 - 0.01 1 17/22(77%) - -
player
Ngoy N.
Hậu vệ team
7 72 - - - - - 50/54(93%) - -
player
Doku J.
Phía trước team
6.9 27 - 0.03 - 0.02 1 13/13(100%) - -
player
De Cuyper M.
Hậu vệ team
6.9 72 - 0.03 - 0.01 1 35/40(88%) 1 -
player
De Ketelaere C.
Phía trước team
6.9 27 - 0.19 - 0.01 1 15/19(79%) - -
player
Reyes I.
Hậu vệ team
6.9 21 - - - - - 10/13(77%) - -
player
Witsel A.
Tiền vệ team
6.9 63 - 0.03 - 0.01 1 45/47(96%) - -
player
Gutierrez B.
Tiền vệ team
6.8 84 - 0.23 - 0.09 3 21/26(81%) - -
player
Sels M.
Thủ môn team
6.8 90 - - - - - 28/31(90%) - -
player
Fernandez A.
Tiền vệ team
6.7 69 - - - 0.03 - 41/48(85%) - -
player
Jimenez R.
Phía trước team
6.7 68 - - - 0.06 - 18/24(75%) - -
player
Raskin N.
Tiền vệ team
6.7 27 - - - 0.06 - 25/29(86%) - -
player
Godts M.
Phía trước team
6.7 63 - - - 0.02 - 21/25(84%) - -
player
Meunier T.
Hậu vệ team
6.7 27 - - - 0.01 - 10/13(77%) - -
player
Theate A.
Hậu vệ team
6.6 18 - - - 0.01 - 17/19(89%) 1 -
player
Stassin L.
Phía trước team
6.5 18 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player
Onana A.
Tiền vệ team
6.4 27 - 0.19 - 0.01 1 21/22(95%) - -
player
Openda L.
Phía trước team
6.4 63 - - - - - 5/5(100%) - -
player
Castagne T.
Hậu vệ team
6.4 63 - - - 0.03 - 33/40(83%) 1 -
player
De Bruyne K.
Tiền vệ team
6.3 72 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player
Alvarado R.
Phía trước team
6.3 21 - - - - - 6/10(60%) - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
6.3 18 - - - - - 18/19(95%) - -
player
Lira E.
Tiền vệ team
6.2 90 - - - 0.01 - 38/45(84%) - -
player
Montes C.
Hậu vệ team
6.2 90 - - - 0.01 - 60/67(90%) - -
player
Rangel R.
Thủ môn team
6.2 90 - - - - - 17/28(61%) - -
player
Saelemaekers A.
Tiền vệ team
6.2 18 - - - 0.19 - 6/9(67%) - -
player
Seys J.
Hậu vệ team
6.2 18 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player
Vega A.
Phía trước team
6.2 21 - - - 0.01 - 6/6(100%) - -
player
Vargas O.
Tiền vệ team
6.1 21 - - - - - 9/14(64%) - -
player
Gonzalez A.
Phía trước team
6 22 - - - - - 2/2(100%) - -
player
Sanchez E.
Tiền vệ team
- 6 - - - - - 3/4(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Quinones J.
Phía trước team
5 2 0.12 2 1 - 3 2
player
Gutierrez B.
Tiền vệ team
3 - - - 3 - 1 2
player
De Cuyper M.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
De Ketelaere C.
Phía trước team
1 - - - 1 1 1 -
player
Doku J.
Phía trước team
1 1 0.05 - - - - 1
player
Gallardo J.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
1 1 0.7 - - - - 1
player
Onana A.
Tiền vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Sanchez J.
Hậu vệ team
1 1 0.94 - - - 1 -
player
Witsel A.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Alvarado R.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Castagne T.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
De Bruyne K.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
De Winter K.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Fernandez A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Godts M.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Gonzalez A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Jimenez R.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Lira E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Meunier T.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Montes C.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Ngoy N.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Openda L.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Pineda O.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Rangel R.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Raskin N.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Reyes I.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Saelemaekers A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Sanchez E.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Sels M.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Seys J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Stassin L.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Theate A.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Tielemans Y.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Vargas O.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Vasquez J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Vega A.
Phía trước team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Jimenez R.
Phía trước team
6 18/24(75%) - - - 0.06 8/13(62%) 34 - - - 2 2
player
De Ketelaere C.
Phía trước team
3 15/19(79%) - - - 0.01 8/11(73%) 25 - - 2/2(100%) - -
player
Gutierrez B.
Tiền vệ team
3 21/26(81%) - - - 0.09 10/13(77%) 39 - - 1/1(100%) 1 -
player
Quinones J.
Phía trước team
3 35/37(95%) - - - 0.06 15/16(94%) 53 1/1(100%) - 1/1(100%) 2 -
player
Gallardo J.
Hậu vệ team
2 42/48(88%) - - - 0.01 7/9(78%) 70 2/4(50%) 1/1(100%) - 1 -
player
Pineda O.
Tiền vệ team
2 22/25(88%) - - - 0.15 9/10(90%) 39 2/2(100%) - - 4 -
player
Sanchez J.
Hậu vệ team
2 32/36(89%) - - - 0.01 3/4(75%) 46 - - - - -
player
Castagne T.
Hậu vệ team
1 33/40(83%) - - - 0.03 3/6(50%) 52 1/4(25%) 1/1(100%) - 1 -
player
De Cuyper M.
Hậu vệ team
1 35/40(88%) - - - 0.01 6/7(86%) 58 2/3(67%) - 1/2(50%) - -
player
Doku J.
Phía trước team
1 13/13(100%) - - - 0.02 10/10(100%) 29 1/1(100%) - 1/6(17%) 2 -
player
Godts M.
Phía trước team
1 21/25(84%) - - - 0.02 5/5(100%) 32 1/1(100%) - - 1 -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
1 17/22(77%) - - - 0.01 1/4(25%) 33 - - 1/2(50%) 2 -
player
Montes C.
Hậu vệ team
1 60/67(90%) - - - 0.01 1/3(33%) 69 2/5(40%) - - - -
player
Onana A.
Tiền vệ team
1 21/22(95%) - - - 0.01 5/5(100%) 24 - - - - -
player
Seys J.
Hậu vệ team
1 14/16(88%) - - - 0.01 7/7(100%) 17 - - - - -
player
Stassin L.
Phía trước team
1 6/6(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 8 - - - - -
player
Alvarado R.
Phía trước team
- 6/10(60%) - - - - 1/1(100%) 17 - - - - -
player
De Bruyne K.
Tiền vệ team
- 26/32(81%) - - - 0.02 8/11(73%) 38 2/3(67%) - - - -
player
De Winter K.
Hậu vệ team
- 44/53(83%) - - - 0.01 1/4(25%) 63 2/8(25%) - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
- 18/19(95%) - - - - 2/2(100%) 20 - - - - -
player
Fernandez A.
Tiền vệ team
- 41/48(85%) - - - 0.03 8/12(67%) 54 1/3(33%) - 1/1(100%) 1 -
player
Gonzalez A.
Phía trước team
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - 1
player
Lira E.
Tiền vệ team
- 38/45(84%) - - - 0.01 4/6(67%) 55 3/5(60%) - - 2 -
player
Meunier T.
Hậu vệ team
- 10/13(77%) - - - 0.01 3/3(100%) 17 1/1(100%) - - - -
player
Ngoy N.
Hậu vệ team
- 50/54(93%) - - - - 1/1(100%) 64 4/5(80%) - - 1 -
player
Openda L.
Phía trước team
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 14 - - - 3 1
player
Rangel R.
Thủ môn team
- 17/28(61%) - - - - - 34 6/16(38%) - - - -
player
Raskin N.
Tiền vệ team
- 25/29(86%) - - - 0.06 10/11(91%) 36 1/1(100%) - - - -
player
Reyes I.
Hậu vệ team
- 10/13(77%) - - - - 2/2(100%) 18 - - - - -
player
Saelemaekers A.
Tiền vệ team
- 6/9(67%) - - - 0.19 1/2(50%) 14 - 1/1(100%) - - -
player
Sanchez E.
Tiền vệ team
- 3/4(75%) - - - - 2/2(100%) 6 - - - - -
player
Sels M.
Thủ môn team
- 28/31(90%) - - - - - 39 1/4(25%) - - - -
player
Theate A.
Hậu vệ team
- 17/19(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 22 1/3(33%) - 1/1(100%) - -
player
Tielemans Y.
Tiền vệ team
- 29/40(73%) - - 1 0.02 6/11(55%) 53 4/6(67%) - - 3 -
player
Vargas O.
Tiền vệ team
- 9/14(64%) - - - - 2/5(40%) 16 1/1(100%) - - - -
player
Vasquez J.
Hậu vệ team
- 62/70(89%) - - - 0.01 2/7(29%) 84 1/6(17%) - - 4 -
player
Vega A.
Phía trước team
- 6/6(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 13 - - - - -
player
Witsel A.
Tiền vệ team
- 45/47(96%) - - - 0.01 4/5(80%) 57 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Gallardo J.
Hậu vệ team
13 4/5(80%) 4/8(50%) 2 3/4(75%) 1 2 - - -
player
De Winter K.
Hậu vệ team
11 3/5(60%) 2/6(33%) 3 2/2(100%) 1 2 - - -
player
Pineda O.
Tiền vệ team
11 - 6/10(60%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player
Lukebakio D.
Phía trước team
10 - 3/7(43%) 2 - - - - - -
player
Vasquez J.
Hậu vệ team
10 2/3(67%) 6/7(86%) 1 1/2(50%) 5 2 - - -
player
De Cuyper M.
Hậu vệ team
9 1/2(50%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) - 3 - - -
player
Doku J.
Phía trước team
9 - 4/9(44%) 1 - - - - - -
player
Lira E.
Tiền vệ team
9 - 3/8(38%) 3 - 2 - - - -
player
Openda L.
Phía trước team
9 - 3/8(38%) 1 - - 1 - - -
player
Quinones J.
Phía trước team
8 1/2(50%) 4/6(67%) 1 - - - - - -
player
Alvarado R.
Phía trước team
7 - 4/7(57%) - 2/4(50%) - - - - -
player
Jimenez R.
Phía trước team
7 2/4(50%) 2/3(67%) - - 1 1 - - -
player
Sanchez J.
Hậu vệ team
7 - 4/6(67%) 2 4/4(100%) 1 - - - -
player
Tielemans Y.
Tiền vệ team
7 1/1(100%) 5/6(83%) 2 1/2(50%) 2 1 - - -
player
Castagne T.
Hậu vệ team
6 - 1/5(20%) 2 - - 3 - - -
player
Godts M.
Phía trước team
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 - 1 - - - -
player
De Ketelaere C.
Phía trước team
5 3/3(100%) 2/2(100%) - - 1 1 - - -
player
Gutierrez B.
Tiền vệ team
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Fernandez A.
Tiền vệ team
4 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player
De Bruyne K.
Tiền vệ team
3 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player
Raskin N.
Tiền vệ team
3 - 2/2(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player
Stassin L.
Phía trước team
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Theate A.
Hậu vệ team
3 - 2/3(67%) 2 1/1(100%) 1 - - - -
player
Vega A.
Phía trước team
3 - - - - - - - - -
player
Witsel A.
Tiền vệ team
3 - - 1 - 1 1 - - -
player
Montes C.
Hậu vệ team
2 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player
Sanchez E.
Tiền vệ team
2 - 1/2(50%) - - - 1 - - -
player
Gonzalez A.
Phía trước team
1 - - 1 - - - - - -
player
Meunier T.
Hậu vệ team
1 1/1(100%) - - - 1 1 - - -
player
Ngoy N.
Hậu vệ team
1 - 1/1(100%) - - 2 2 - - -
player
Onana A.
Tiền vệ team
1 1/1(100%) - 1 - 2 - - - -
player
Reyes I.
Hậu vệ team
1 - - - - 1 1 - - -
player
Saelemaekers A.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - - - -
player
Seys J.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - - - -
player
Debast Z.
Hậu vệ team
- - - - - - - - - -
player
Rangel R.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
player
Sels M.
Thủ môn team
- - - - - - - - - -
player
Vargas O.
Tiền vệ team
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Sels M.
Thủ môn team
0.06 2 1.06 1 - 4 -
player
Rangel R.
Thủ môn team
-0.25 1 0.75 1 1 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
31 Tháng Ba 2026, 21:00
Trọng tài:
Mendoza Rosendo, Mỹ
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close