Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

AD Ceuta vs Malaga 16.05.2026

AD Ceuta CEU

Chi tiết trận đấu

Malaga MCF
AD Ceuta CEU

Số liệu thống kê

Malaga MCF
0.61
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.26
48 %
Sở hữu bóng
52 %
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
5
10 Diêm

2 - Thắng

5 - Rút thăm

3 - Lỗ vốn

10 Diêm

Thắng - 5

Rút thăm - 3

Lỗ vốn - 2

  • 70% 7/10
  • Cả hai đội đều ghi bàn
  • 7/10 70%
  • 51%
  • Sở hữu bóng
  • 54%
  • 11 1.1
  • Goals scored trận đấu
  • 24 2.4
  • 10.31 1.03
  • xG (Bàn Thắng Kỳ Vọng) trận đấu
  • 14.16 1.42
  • 16 1.6
  • Goals conceded trận đấu
  • 16 1.6
  • 19.93 1.99
  • Bàn thua dự kiến (xCG) trận đấu
  • 13.07 1.31
AD Ceuta CEU

Số liệu thống kê H2H

Malaga MCF
  • 20% 1thắng
  • 20% 1rút thăm
  • 60% 3thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName AD Ceuta
#
Bàn thắng
  • 9 Fernandez M.
    13
  • 8 Zalazar K.
    5
  • 19 Jamelli
    4
  • 3 Matos J.
    4
  • 18 De La Fuente K.
    3
guestName Malaga
#
Bàn thắng
  • 9 Chupete
    24
  • 21 Nino A.
    11
  • 10 Larrubia D.
    10
  • 37 Rodriguez R.
    5
  • 11 Munoz J.
    5

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng AD Ceuta ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Malaga ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AD Ceuta đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

AD Ceuta đã không ghi bàn 4 trận trong 19 trận đấu sân nhà ở giải LaLiga 2 mùa bóng năm nay.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu LaLiga 2 (Tây Ban Nha), trận đấu giữa các đội AD Ceuta và Malaga đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 16.05 lúc 10:15. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa AD Ceuta và Malaga bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

3 / 10 trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

3 / 10 trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong LaLiga 2 kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

5 / 10 trận đấu cuối cùng Malaga trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

5 / 10 trận đấu cuối cùng Malaga trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

1 / 4 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Malaga chiến thắng trong hiệp 2

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AD Ceuta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AD Ceuta CEU

Bảng xếp hạng

Malaga MCF
# Đội TC T V Đ BT KD K
3 42 22 8 12 81:63 18 74
4 42 21 10 11 75:52 23 73
5 42 20 13 9 57:40 17 73
10 42 18 7 17 60:54 6 61
11 42 17 10 15 51:63 -12 61
12 42 16 11 15 56:55 1 59
AD Ceuta CEU

Sáng tác

Malaga MCF
4-3-3 4-4-2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Chupete
Phía trước team
8.6 90 2 0.42 1 0.26 4 10/15(67%) - -
player
Munoz J.
Phía trước team
8.1 72 1 0.38 - 0.37 2 15/20(75%) - -
player
Rodriguez R.
Tiền vệ team
7.8 63 - 0.43 2 0.32 1 21/28(75%) - -
player
Puga Medina C.
Hậu vệ team
7.6 90 - - - 0.03 - 34/46(74%) - -
player
Herrero A.
Thủ môn team
7.2 90 - - - - - 43/60(72%) - -
player
Ochoa A.
Tiền vệ team
7.2 27 1 0.49 - 0.01 1 15/17(88%) 1 -
player
Rafita
Hậu vệ team
7.2 90 - - - 0.02 - 31/34(91%) - -
player
Lorenzo D.
Tiền vệ team
7.1 45 - 0.13 - 0.04 1 27/31(87%) - -
player
Enriquez R.
Tiền vệ team
7.1 45 - - - 0.01 - 24/27(89%) - -
player
Lachhab Y.
Tiền vệ team
6.8 45 - 0.02 - 0.04 1 35/38(92%) 1 -
player
Larrubia D.
Phía trước team
6.7 80 - 0.42 - 0.05 2 26/27(96%) - -
player
Recio A.
Hậu vệ team
6.6 63 - - - - - 28/33(85%) - -
player
Bodiger Y.
Tiền vệ team
6.6 90 - - - 0.05 - 54/57(95%) 1 -
player
Jamelli
Phía trước team
6.6 45 - - - 0.01 - 15/21(71%) - -
player
Montero F.
Hậu vệ team
6.6 27 - - - - - 12/12(100%) - -
player
Bassinga A.
Tiền vệ team
6.5 45 - 0.06 - 0.01 2 20/24(83%) - -
player
Cantero Y.
Hậu vệ team
6.5 45 - - - - - 8/11(73%) - -
player
Lobete J.
Phía trước team
6.5 18 - - - 0.08 - 10/10(100%) - -
player
Illescas M.
Tiền vệ team
6.4 85 - 0.05 - 0.08 2 61/67(91%) - -
player
Merino I.
Tiền vệ team
6.3 90 - - - 0.01 - 47/49(96%) - -
player
Zalazar K.
Phía trước team
6.3 77 - 0.15 - 0.02 4 31/39(79%) - -
player
Galilea E.
Hậu vệ team
6.3 90 - - - - - 52/60(87%) - -
player
Schor I.
Phía trước team
6.1 45 - 0.02 - - 1 4/5(80%) 1 -
player
Gonzalez D.
Hậu vệ team
6 90 - - - 0.05 - 21/29(72%) - -
player
De La Fuente K.
Phía trước team
5.9 45 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player
Fernandez M.
Phía trước team
5.9 90 - 0.24 - 0.05 2 13/14(93%) 1 -
player
Hernandez C.
Hậu vệ team
5.8 90 - 0.03 - - 1 30/33(91%) - -
player
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ team
5.7 90 - - - 0.01 - 39/42(93%) - -
player
Vallejo G.
Thủ môn team
5.2 90 - - - - - 19/25(76%) - -
player
Brasanac D.
Tiền vệ team
- 10 - - - - - 7/7(100%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Chupete
Phía trước team
4 4 0.74 - - - 2 2
player
Zalazar K.
Phía trước team
4 1 0.01 2 1 - 3 1
player
Bassinga A.
Tiền vệ team
2 - - - 2 - - 2
player
Fernandez M.
Phía trước team
2 2 0.01 - 1 1 2 -
player
Illescas M.
Tiền vệ team
2 1 0.03 1 - - - 2
player
Larrubia D.
Phía trước team
2 1 0.02 1 - - 1 1
player
Munoz J.
Phía trước team
2 1 0.75 1 - - 1 1
player
Hernandez C.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Lachhab Y.
Tiền vệ team
1 1 0.01 - - - - 1
player
Lorenzo D.
Tiền vệ team
1 - - - 1 - 1 -
player
Ochoa A.
Tiền vệ team
1 1 0.22 - - - 1 -
player
Rodriguez R.
Tiền vệ team
1 1 0.52 - - - 1 -
player
Schor I.
Phía trước team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Bodiger Y.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Brasanac D.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Cantero Y.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
De La Fuente K.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Enriquez R.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Galilea E.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Gonzalez D.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Herrero A.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Jamelli
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Lobete J.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Merino I.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Montero F.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Puga Medina C.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Rafita
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Recio A.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Vallejo G.
Thủ môn team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Fernandez M.
Phía trước team
5 13/14(93%) - - - 0.05 3/3(100%) 29 1/1(100%) 1/1(100%) 1/4(25%) - 1
player
Chupete
Phía trước team
4 10/15(67%) 1 - 1 0.26 3/6(50%) 25 - - - 1 1
player
Munoz J.
Phía trước team
4 15/20(75%) 1 - - 0.37 10/13(77%) 29 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 1
player
Larrubia D.
Phía trước team
3 26/27(96%) - 1 - 0.05 10/10(100%) 44 1/1(100%) 1/2(50%) 4/10(40%) 1 -
player
Zalazar K.
Phía trước team
3 31/39(79%) - - - 0.02 9/13(69%) 50 - - - 3 3
player
Jamelli
Phía trước team
2 15/21(71%) - - - 0.01 5/8(63%) 26 - - - - -
player
Lorenzo D.
Tiền vệ team
2 27/31(87%) - - - 0.04 5/8(63%) 35 1/1(100%) - - 1 -
player
Ochoa A.
Tiền vệ team
2 15/17(88%) - - - 0.01 4/5(80%) 23 3/3(100%) - - - -
player
Rodriguez R.
Tiền vệ team
2 21/28(75%) 1 1 2 0.32 2/7(29%) 37 - - - 3 -
player
Bassinga A.
Tiền vệ team
1 20/24(83%) - - - 0.01 6/10(60%) 37 1/3(33%) - 1/2(50%) - -
player
De La Fuente K.
Phía trước team
1 3/3(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 11 - - 2/3(67%) - -
player
Gonzalez D.
Hậu vệ team
1 21/29(72%) - - - 0.05 6/9(67%) 48 1/4(25%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player
Hernandez C.
Hậu vệ team
1 30/33(91%) - - - - - 43 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player
Schor I.
Phía trước team
1 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 17 - - 2/2(100%) 1 -
player
Bodiger Y.
Tiền vệ team
- 54/57(95%) - - - 0.05 13/15(87%) 66 2/5(40%) - - 1 -
player
Brasanac D.
Tiền vệ team
- 7/7(100%) - - - - 3/3(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player
Cantero Y.
Hậu vệ team
- 8/11(73%) - - - - 2/4(50%) 15 1/4(25%) - - - -
player
Enriquez R.
Tiền vệ team
- 24/27(89%) - - - 0.01 2/2(100%) 32 4/5(80%) - - 2 -
player
Galilea E.
Hậu vệ team
- 52/60(87%) - - - - 2/5(40%) 72 4/10(40%) - - - -
player
Herrero A.
Thủ môn team
- 43/60(72%) - - - - - 76 9/26(35%) - - - -
player
Illescas M.
Tiền vệ team
- 61/67(91%) - - - 0.08 26/27(96%) 94 1/3(33%) 1/7(14%) 1/5(20%) 3 -
player
Lachhab Y.
Tiền vệ team
- 35/38(92%) - - - 0.04 6/8(75%) 44 2/3(67%) - 1/1(100%) - -
player
Lobete J.
Phía trước team
- 10/10(100%) 1 - - 0.08 3/3(100%) 14 2/2(100%) - - 2 -
player
Merino I.
Tiền vệ team
- 47/49(96%) - - - 0.01 3/3(100%) 55 2/2(100%) - - 1 -
player
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ team
- 39/42(93%) - - - 0.01 8/9(89%) 55 1/1(100%) - - 2 -
player
Montero F.
Hậu vệ team
- 12/12(100%) - - - - 2/2(100%) 13 - - - - -
player
Puga Medina C.
Hậu vệ team
- 34/46(74%) - - - 0.03 9/14(64%) 77 - - 4/4(100%) 2 -
player
Rafita
Hậu vệ team
- 31/34(91%) - - - 0.02 10/12(83%) 42 4/5(80%) - - 2 -
player
Recio A.
Hậu vệ team
- 28/33(85%) - - - - - 39 1/6(17%) - - 1 -
player
Vallejo G.
Thủ môn team
- 19/25(76%) - - - - - 37 3/8(38%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Puga Medina C.
Hậu vệ team
18 - 12/18(67%) 5 6/6(100%) 2 2 - - -
player
Larrubia D.
Phía trước team
14 - 6/14(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Illescas M.
Tiền vệ team
11 - 6/11(55%) - 1/2(50%) 1 - 1 - -
player
Bodiger Y.
Tiền vệ team
9 2/2(100%) 2/7(29%) - 1/1(100%) 2 1 - - -
player
Chupete
Phía trước team
8 - 1/5(20%) 2 - 1 1 - 1 -
player
Gonzalez D.
Hậu vệ team
8 - 4/8(50%) 3 2/3(67%) 3 - - - -
player
Rafita
Hậu vệ team
8 - 3/7(43%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Fernandez M.
Phía trước team
7 - 1/7(14%) 3 - - - - - -
player
Lachhab Y.
Tiền vệ team
7 1/2(50%) 2/5(40%) 3 1/1(100%) 1 - - - -
player
Schor I.
Phía trước team
7 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player
Zalazar K.
Phía trước team
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 - - - - - -
player
Bassinga A.
Tiền vệ team
6 - 1/6(17%) 1 - 1 - - - -
player
De La Fuente K.
Phía trước team
6 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player
Lorenzo D.
Tiền vệ team
6 2/3(67%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ team
6 1/1(100%) 3/5(60%) 2 1/1(100%) 1 2 - - -
player
Brasanac D.
Tiền vệ team
5 1/2(50%) 2/3(67%) 1 1/1(100%) - - - - -
player
Hernandez C.
Hậu vệ team
5 2/4(50%) 1/1(100%) - - 3 1 - - -
player
Rodriguez R.
Tiền vệ team
5 - 4/5(80%) 1 - 1 - - - -
player
Enriquez R.
Tiền vệ team
4 - 4/4(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player
Galilea E.
Hậu vệ team
4 1/1(100%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - 8 - - 1
player
Ochoa A.
Tiền vệ team
4 - 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player
Munoz J.
Phía trước team
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Jamelli
Phía trước team
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Lobete J.
Phía trước team
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player
Merino I.
Tiền vệ team
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player
Cantero Y.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 2 1 - - -
player
Herrero A.
Thủ môn team
1 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player
Recio A.
Hậu vệ team
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Montero F.
Hậu vệ team
- - - - - - 1 - - -
player
Vallejo G.
Thủ môn team
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Herrero A.
Thủ môn team
0.29 5 0.29 1 1 6 -
player
Vallejo G.
Thủ môn team
-1.75 4 2.25 4 - 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
16 Tháng Năm 2026, 10:15
Trọng tài:
De Ena Wolf Alonso, Tây Ban Nha
Sân vận động:
Estadio Municipal Alfonso Murube, Ceuta, Tây Ban Nha
Dung tích:
6500
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close