Santos
Brazil - Brazil
Santos Resultados mais recentes
Santos Lịch thi đấu
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Santos ghi bàn cứ mỗi 62 phút trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos ghi trung bình 1.44 bàn mỗi trận
Santos là đội đầu tiên ghi bàn trong 62% trong suốt Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos không ghi được bàn trong 12% tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Bàn thua
Santos để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos để thủng lưới trung bình 1.61 bàn mỗi trận
Santos đạt được 23% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Santos đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos tổng số bàn thắng mỗi trận 3.06 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 62% đối với Santos tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 62% đối với Santos tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CDG thống kê
Santos đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 73% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 39% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Santos ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 34% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 39% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Kèo Chấp Thống Kê
Santos ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Santos ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Santos ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 84% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Santos thắng bằng thẻ trong 78% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos có trung bình 5.39 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Santos thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Santos có trung bình 2.22 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Santos thắng bằng thẻ trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Santos có trung bình 3.17 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Phạt Góc Thống Kê
Santos thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos có trung bình 10.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, Santos thắng bằng quả phạt góc trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos có trung bình 5.28 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, Santos thắng bằng quả phạt góc trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Santos có trung bình 4.72 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Barbosa G. FW9
-
2 Neymar FW7
-
3 Miguelito MD4
-
4 Barreal A. FW3
-
5 Rollheiser B. FW3
-
6 Moises FW3
-
7 Ze Rafael MD2
-
8 Morais Silva Bontempo G. MD2
-
9 Thaciano MD2
-
10 Oliva C. MD2
-
11 Diaz L. FW1
-
12 Gabriel Menino MD1
-
13 Vinicius I. DF1
-
14 Rony FW1
-
15 Escobar G. DF1
-
16 Frias A. DF1
-
17 Willian Arao MD1
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Santos Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 1 | 2 | 16:10 | 6 | 16 | |
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 8:7 | 1 | 16 | |
| 3 | 8 | 4 | 4 | 0 | 14:2 | 12 | 16 | |
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 11:7 | 4 | 15 | |
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 10:6 | 4 | 14 | |
| 6 | 8 | 4 | 1 | 3 | 11:12 | -1 | 13 | |
| 7 | 8 | 4 | 1 | 3 | 7:10 | -3 | 13 | |
| 8 | 8 | 3 | 3 | 2 | 12:7 | 5 | 12 | |
| 9 | 8 | 3 | 3 | 2 | 6:7 | -1 | 12 | |
| 10 | 8 | 3 | 2 | 3 | 5:9 | -4 | 11 | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 10:8 | 2 | 8 | |
| 12 | 8 | 2 | 2 | 4 | 14:15 | -1 | 8 | |
| 13 | 8 | 2 | 2 | 4 | 8:10 | -2 | 8 | |
| 14 | 8 | 1 | 5 | 2 | 11:11 | 0 | 8 | |
| 15 | 8 | 1 | 2 | 5 | 2:13 | -11 | 5 | |
| 16 | 8 | 0 | 1 | 7 | 3:14 | -11 | 1 |
- Playoffs
- Relegation
Santos Biệt đội
| Thủ môn | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
77
Brazao G.
|
|
25 | 191 | 9 | - | - | - | - | - |
| Hậu vệ | Quốc tịch | Tuổi tác | Chiều cao |
|
|
||||
|
14
Peres L.
|
|
31 | 190 | 5 | - | - | 1 | - | 1 |
|
18
Vinicius I.
|
|
29 | 174 | 6 | - | 1 | 3 | - | - |