Vargas Marlon
El Salvador
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Tuổi tác:
25 (12.01.2001)
Chiều cao:
165 cm
Chân ưu tiên:
Bên phải
Vargas Marlon Trận đấu cuối cùng
Vargas Marlon Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 08/01/25 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 30/12/24 |
|
|
Hoàn trả từ khoản vay |
| 10/09/24 |
|
|
Cho vay |
Vargas Marlon Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | ||||||||
|
|
|
25 | 3 | 3 | 5 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
8 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
22 | 10 | 6 | 4 | 1 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
27 | 5 | 9 | 6 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
25 | 13 | 6 | 5 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
18 | 2 | 3 | 2 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
14 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
24 | 2 | 2 | 3 | 0 | ||
| 2018 | ||||||||
|
|
|
9 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 173 | 36 | 31 | 26 | 1 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 8 | 2 | 3 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.