Najjarine Ramy
Úc
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Tiền vệ
Tuổi tác:
26 (23.04.2000)
Chiều cao:
176 cm
Cân nặng:
71 kg
Najjarine Ramy Trận đấu cuối cùng
Najjarine Ramy Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 15/09/25 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 06/02/23 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 30/06/21 |
|
|
Cầu thủ tự do |
Najjarine Ramy Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
22 | 2 | 3 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
19 | 1 | 2 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
13 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
11 | 1 | 1 | 1 | 0 | ||
| 2021/2022 | ||||||||
|
|
|
22 | 2 | 1 | 2 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
15 | 0 | 3 | 1 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
9 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2018/2019 | ||||||||
|
|
|
13 | 1 | 0 | 2 | 0 | ||
| Toàn bộ | 125 | 7 | 11 | 8 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2021 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2019 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 7 | 0 | 1 | 0 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
6 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 12 | 2 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Najjarine Ramy lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 18.02.2024 | 20.11.2024 |
|
| 15.12.2023 | 04.01.2024 |
|