Miettinen Samuli
Phần Lan
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Hậu vệ
Tuổi tác:
21 (16.06.2004)
Chiều cao:
188 cm
Cân nặng:
82 kg
Chân ưu tiên:
Trái
Miettinen Samuli Trận đấu cuối cùng
Miettinen Samuli Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 28/01/26 |
|
|
Cầu thủ tự do |
| 29/06/23 |
|
|
Hoàn trả từ khoản vay |
| 30/08/22 |
|
|
Cho vay |
Miettinen Samuli Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
7 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
20 | 1 | 0 | 2 | 1 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
24 | 0 | 0 | 4 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
28 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 81 | 2 | 0 | 9 | 1 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
7 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 16 | 2 | 0 | 2 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
4 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
4 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
4 | 0 | 0 | 2 | 0 | ||
| Toàn bộ | 14 | 0 | 0 | 5 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2027 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Miettinen Samuli lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 19.10.2025 | 04.11.2025 |
|
| 14.08.2025 | 15.08.2025 |
|