Chew Joon Herng Joel
Singapore
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Phía trước
Tuổi tác:
26 (09.02.2000)
Chiều cao:
168 cm
Hợp đồng hết hạn:
31.12.2027
Chew Joon Herng Joel Trận đấu cuối cùng
Chew Joon Herng Joel Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 29/09/22 |
|
|
Hoàn trả từ khoản vay |
| 25/01/21 |
|
|
Cho vay |
Chew Joon Herng Joel Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
14 | 0 | 1 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
21 | 1 | 3 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
24 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 59 | 1 | 4 | 2 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
3 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
7 | 1 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
6 | 2 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2022 | ||||||||
|
|
|
6 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 23 | 5 | 0 | 2 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
7 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 2020 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 13 | 0 | 1 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
4 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.