Calila Diogo
Mozambique
Câu lạc bộ hiện tại:
Chức vụ:
Hậu vệ
Tuổi tác:
27 (10.10.1998)
Chiều cao:
180 cm
Cân nặng:
73 kg
Chân ưu tiên:
Bên phải
Giá trị thị trường:
€979k
Calila Diogo Trận đấu cuối cùng
Calila Diogo Chuyển khoản
| Ngày tháng | Từ | Đến | Phí chuyển nhượng |
|---|---|---|---|
| 18/08/22 |
|
|
250K €
Chuyển Nhượng
|
Calila Diogo Sự nghiệp
Giải đấu quốc gia
Cúp quốc gia
Cúp quốc tế
Đội tuyển quốc gia
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
18 | 1 | 0 | 4 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
31 | 1 | 2 | 9 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
18 | 2 | 0 | 5 | 0 | ||
| 2022/2023 | ||||||||
|
|
|
15 | 0 | 0 | 3 | 0 | ||
| Toàn bộ | 82 | 4 | 2 | 21 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2024 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2023 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| 2022/2023 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 8 | 1 | 0 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025/2026 | ||||||||
|
|
|
2 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2016 | ||||||||
|
|
|
5 | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Toàn bộ | 7 | 0 | 0 | 1 | 0 | |||
| Đội | Cuộc thi |
|
|
|
|
|
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | ||||||||
|
|
|
3 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
4 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2025 | ||||||||
|
|
|
1 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Toàn bộ | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | |||
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.
Calila Diogo lịch sử chấn thương
| Từ | Đến | Chấn thương |
|---|---|---|
| 31.12.2025 | 03.01.2026 |
|
| 18.05.2025 | 08.08.2025 |
|
| 17.09.2022 | 21.10.2022 |
|