Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Orgryte vs Malmo 05.04.2026

Trận đấu tiếp theo Malmo - Orgryte on 13/09/2026

Orgryte ORG

Chi tiết trận đấu

Malmo MAL
Orgryte ORG

Số liệu thống kê

Malmo MAL
1.28
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.73
42 %
Sở hữu bóng
58 %
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
  • 0.8
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 1.1
  • 1.9
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.1
  • 33.3'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 40.9'
Orgryte ORG

Số liệu thống kê H2H

Malmo MAL
  • 20% 1thắng
  • 20% 1rút thăm
  • 60% 3thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Orgryte
#
Bàn thắng
  • 19 Andreasson A.
    2
  • 5 Styffe C.
    2
  • 11 Christofferson N.
    2
  • 15 Ugwo J.
    1
  • 22 Sana T.
    1
guestName Malmo
#
Bàn thắng
  • 20 Botheim E.
    7
  • 29 Haksabanovic S.
    3
  • 37 Skogmar A.
    3
  • 41 Busuladzic K.
    2
  • 18 Jansson P.
    1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Örgryte IS và Malmö FF là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi Örgryte IS chơi trên sân nhà, Örgryte IS đã thắng 3 trận, có 5 trận hòa trong khi Malmö FF thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 22-15 nghiêng về phía Malmö FF.

Trong 26 lần gặp nhau gần đây, Örgryte IS đã thắng 5 trận, có 8 trận hòa trong khi Malmö FF thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 44-25 nghiêng về phía Malmö FF.

Örgryte IS đã không thể thắng trong 5 trận gần đây nhất.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Giải bóng đá Allsvenskan (Thụy Điển), trận đấu giữa các đội Orgryte và Malmo đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 05.04 lúc 10:30. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Orgryte và Malmo bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Orgryte không thua

2 / 2 của các trận đấu cuối cùng trong Giải bóng đá Allsvenskan Orgryte không thua

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Malmo

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Orgryte trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Orgryte ORG

Bảng xếp hạng

Malmo MAL
# Đội TC T V Đ BT KD K
8 9 4 1 4 19:13 6 13
9 10 4 1 5 20:20 0 13
10 10 3 3 4 12:16 -4 12
15 10 1 3 6 9:20 -11 6
16 10 1 3 6 10:25 -15 6
Orgryte ORG

Sáng tác

Malmo MAL
3-4-3 4-4-2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Dyrestam M.
Hậu vệ team
8.2 90 - 0.31 1 - 3 29/34(85%) - -
player
Sana T.
Tiền vệ team
7.9 90 - 0.1 - 0.29 3 21/29(72%) - -
player
Olsen R.
Thủ môn team
7.8 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player
Botheim E.
Phía trước team
7.8 90 1 1.07 - 0.04 3 14/18(78%) - -
player
Gustafsson H.
Thủ môn team
7.3 90 - - - - - 16/25(64%) - -
player
Rosengren O.
Tiền vệ team
7.3 90 - 0.05 - 0.18 2 34/45(76%) 1 -
player
Parker Price O.
Tiền vệ team
7.1 90 - 0.04 - 0.02 1 41/49(84%) - -
player
Rosler C.
Hậu vệ team
7.1 90 - 0.04 - 0.01 1 52/57(91%) - -
player
Ali T.
Phía trước team
7 90 - 0.04 - 0.1 1 32/42(76%) - -
player
Andreasson A.
Tiền vệ team
6.9 82 1 0.45 - - 3 11/13(85%) - -
player
Karabelyov Y.
Tiền vệ team
6.9 62 - - - - - 21/27(78%) - -
player
Lundbergh T.
Tiền vệ team
6.9 45 - 0.02 - 0.01 1 22/25(88%) 1 -
player
Christiansen A.
Tiền vệ team
6.8 72 - 0.15 - 0.01 4 15/21(71%) - -
player
Jansson P.
Hậu vệ team
6.8 90 - 0.1 - - 1 43/48(90%) 1 -
player
Alm R.
Phía trước team
6.7 18 - - - 0.06 - 2/4(50%) - -
player
Styffe C.
Hậu vệ team
6.5 89 - - - 0.13 - 27/37(73%) - -
player
Busuladzic K.
Tiền vệ team
6.4 28 - - - - - 9/12(75%) - -
player
Sjostrand O.
Phía trước team
6.4 28 - 0.21 - 0.03 3 6/8(75%) - -
player
Haksabanovic S.
Phía trước team
6.3 18 - 0.14 - 0.03 3 9/12(75%) - -
player
Karlsson J.
Hậu vệ team
6.3 89 - - - 0.02 - 57/65(88%) - -
player
Parker M.
Hậu vệ team
6.1 90 - - - 0.03 - 23/32(72%) - -
player
Paulson D.
Tiền vệ team
5.8 90 - 0.26 - 0.02 2 20/30(67%) 1 -
player
Astrand John N.
Hậu vệ team
5.7 45 - - - 0.1 - 19/28(68%) 1 -
player
Sigurdsson A.
Tiền vệ team
5.7 62 - - - 0.02 - 7/9(78%) - -
player
Christofferson N.
Phía trước team
5.6 82 - 0.03 - 0.02 1 6/8(75%) - -
player
Hofvander W.
Tiền vệ team
5 72 - - - 0.01 - 17/21(81%) - -
player
Hodzic D.
Tiền vệ team
- 8 - - - - - 8/8(100%) - -
player
Lagerlund S.
Hậu vệ team
- 1 - - - - - 1/1(100%) - -
player
Stryger Larsen J.
Hậu vệ team
- 1 - - - - - - - -
player
Svensson W.
Tiền vệ team
- 8 - 0.07 - - 1 - - -
player
Ugwo J.
Tiền vệ team
- 8 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Christiansen A.
Tiền vệ team
4 1 0.09 2 1 - 1 3
player
Andreasson A.
Tiền vệ team
3 1 0.52 - 2 - 3 -
player
Botheim E.
Phía trước team
3 2 0.72 1 1 - 3 -
player
Dyrestam M.
Hậu vệ team
3 1 0.41 1 1 2 3 -
player
Haksabanovic S.
Phía trước team
3 1 0.08 1 1 - - 3
player
Sana T.
Tiền vệ team
3 2 0.05 - 1 - 1 2
player
Sjostrand O.
Phía trước team
3 2 0.37 - 1 - 3 -
player
Paulson D.
Tiền vệ team
2 2 0.73 - - 1 1 1
player
Rosengren O.
Tiền vệ team
2 - - 1 1 - - 2
player
Ali T.
Phía trước team
1 - - - 1 - - 1
player
Christofferson N.
Phía trước team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Jansson P.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Lundbergh T.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Parker Price O.
Tiền vệ team
1 1 0.64 - - - - 1
player
Rosler C.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Svensson W.
Tiền vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Alm R.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Astrand John N.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Busuladzic K.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Gustafsson H.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Hodzic D.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Hofvander W.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Karabelyov Y.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Karlsson J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Lagerlund S.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Olsen R.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Parker M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Sigurdsson A.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Stryger Larsen J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Styffe C.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Ugwo J.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Botheim E.
Phía trước team
5 14/18(78%) - - - 0.04 6/9(67%) 31 - - - 2 -
player
Christiansen A.
Tiền vệ team
5 15/21(71%) - - - 0.01 5/8(63%) 37 1/1(100%) - - - -
player
Ali T.
Phía trước team
4 32/42(76%) - - - 0.1 16/24(67%) 71 - 1/6(17%) 4/9(44%) - 2
player
Andreasson A.
Tiền vệ team
3 11/13(85%) - - - - 4/4(100%) 27 - - - - -
player
Dyrestam M.
Hậu vệ team
3 29/34(85%) 1 - 1 - 2/3(67%) 56 5/6(83%) - - - -
player
Paulson D.
Tiền vệ team
3 20/30(67%) - 1 - 0.02 7/9(78%) 60 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player
Sana T.
Tiền vệ team
3 21/29(72%) - - - 0.29 13/18(72%) 48 - 1/3(33%) 3/5(60%) 3 -
player
Sjostrand O.
Phía trước team
3 6/8(75%) - - - 0.03 5/6(83%) 15 - - 1/2(50%) - -
player
Hofvander W.
Tiền vệ team
2 17/21(81%) - - - 0.01 4/5(80%) 37 1/1(100%) 1/3(33%) - - -
player
Jansson P.
Hậu vệ team
2 43/48(90%) - - - - 1/2(50%) 62 1/1(100%) - - - 1
player
Astrand John N.
Hậu vệ team
1 19/28(68%) - - - 0.1 6/9(67%) 45 - 1/3(33%) - - -
player
Christofferson N.
Phía trước team
1 6/8(75%) - - - 0.02 2/2(100%) 18 - - - - -
player
Parker M.
Hậu vệ team
1 23/32(72%) - - - 0.03 3/7(43%) 51 1/5(20%) 1/3(33%) - - -
player
Rosengren O.
Tiền vệ team
1 34/45(76%) - - - 0.18 11/17(65%) 76 2/7(29%) 4/11(36%) 1/2(50%) 4 -
player
Rosler C.
Hậu vệ team
1 52/57(91%) - - - 0.01 3/6(50%) 67 6/10(60%) - - 1 -
player
Sigurdsson A.
Tiền vệ team
1 7/9(78%) - - - 0.02 3/4(75%) 16 - - - 1 -
player
Svensson W.
Tiền vệ team
1 - - - - - - 3 - - - - 1
player
Ugwo J.
Tiền vệ team
1 4/5(80%) - - - 0.01 2/2(100%) 8 - - - 1 -
player
Alm R.
Phía trước team
- 2/4(50%) - - - 0.06 2/3(67%) 6 - - - 1 -
player
Busuladzic K.
Tiền vệ team
- 9/12(75%) - - - - 1/2(50%) 17 - - - - -
player
Gustafsson H.
Thủ môn team
- 16/25(64%) - - - - - 37 1/10(10%) - - - -
player
Haksabanovic S.
Phía trước team
- 9/12(75%) - - - 0.03 5/6(83%) 21 - - 1/1(100%) - -
player
Hodzic D.
Tiền vệ team
- 8/8(100%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player
Karabelyov Y.
Tiền vệ team
- 21/27(78%) - - - - 1/3(33%) 37 1/1(100%) - - 1 -
player
Karlsson J.
Hậu vệ team
- 57/65(88%) - - - 0.02 11/13(85%) 82 5/9(56%) - - - -
player
Lagerlund S.
Hậu vệ team
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player
Lundbergh T.
Tiền vệ team
- 22/25(88%) - - - 0.01 7/8(88%) 33 - - - 1 -
player
Olsen R.
Thủ môn team
- 18/26(69%) - - - - 2/5(40%) 41 6/14(43%) - - 1 -
player
Parker Price O.
Tiền vệ team
- 41/49(84%) - - - 0.02 10/13(77%) 61 2/6(33%) - - 2 -
player
Stryger Larsen J.
Hậu vệ team
- - - - - - - 5 - - - - -
player
Styffe C.
Hậu vệ team
- 27/37(73%) - - - 0.13 6/8(75%) 58 4/8(50%) 1/1(100%) 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Paulson D.
Tiền vệ team
13 3/4(75%) 3/9(33%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player
Rosengren O.
Tiền vệ team
13 - 6/12(50%) 2 1/1(100%) 2 1 - - -
player
Sana T.
Tiền vệ team
13 - 6/12(50%) 1 - - - - - -
player
Ali T.
Phía trước team
12 - 4/12(33%) - - 2 - - - -
player
Botheim E.
Phía trước team
11 2/9(22%) 2/2(100%) - - - - - - -
player
Dyrestam M.
Hậu vệ team
10 6/8(75%) 1/2(50%) 1 1/1(100%) 3 13 - - -
player
Christiansen A.
Tiền vệ team
8 - 3/8(38%) 4 2/3(67%) 2 - - - -
player
Jansson P.
Hậu vệ team
8 2/4(50%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 2 4 - - -
player
Karabelyov Y.
Tiền vệ team
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player
Parker Price O.
Tiền vệ team
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 2/3(67%) - - - - -
player
Hofvander W.
Tiền vệ team
7 - 1/6(17%) - - - 1 - - -
player
Styffe C.
Hậu vệ team
6 1/1(100%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) 1 6 - - -
player
Andreasson A.
Tiền vệ team
5 - 1/4(25%) 2 - - 1 - - -
player
Busuladzic K.
Tiền vệ team
5 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player
Rosler C.
Hậu vệ team
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 1/3(33%) 2 3 - - -
player
Astrand John N.
Hậu vệ team
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - 1 -
player
Ugwo J.
Tiền vệ team
4 - 1/2(50%) 1 - - - - - -
player
Karlsson J.
Hậu vệ team
3 - 2/3(67%) - - - - - - -
player
Lundbergh T.
Tiền vệ team
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player
Parker M.
Hậu vệ team
3 - - 1 - - 5 - - -
player
Christofferson N.
Phía trước team
2 - - - - - 1 - - -
player
Olsen R.
Thủ môn team
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Sigurdsson A.
Tiền vệ team
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Sjostrand O.
Phía trước team
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player
Svensson W.
Tiền vệ team
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player
Alm R.
Phía trước team
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player
Haksabanovic S.
Phía trước team
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player
Hodzic D.
Tiền vệ team
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player
Gustafsson H.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
player
Lagerlund S.
Hậu vệ team
- - - - - - - - - -
player
Stryger Larsen J.
Hậu vệ team
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Olsen R.
Thủ môn team
1.35 6 2.35 1 1 6 -
player
Gustafsson H.
Thủ môn team
0.26 5 1.26 1 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
5 Tháng Tư 2026, 10:30
Trọng tài:
Sars Joakim
Sân vận động:
Gamla Ullevi, Gothenburg, Thụy Điển
Dung tích:
18416
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close