Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

KF Drita vs Celje 19.02.2026

Last match Celje - KF Drita on 26/02/2026

KF Drita DRI

Chi tiết trận đấu

Celje CEL
KF Drita DRI

Số liệu thống kê

Celje CEL
1.55
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.04
39 %
Sở hữu bóng
61 %
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
7
  • 1.1
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 1.8
  • 1.1
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.6
  • 40.9'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 26.5'
KF Drita DRI

Số liệu thống kê H2H

Celje CEL
  • 0thắng
  • 0rút thăm
  • 100% 2thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName KF Drita
#
Bàn thắng
  • 14 Dabiqaj A.
    2
  • 9 Manaj A.
    2
  • 19 Krasniqi B.
    2
  • 7 Ajzeraj A.
    1
  • 10 Balaj L.
    1
guestName Celje
#
Bàn thắng
  • 19 Kovacevic F.
    5
  • 20 Iosifov N.
    2
  • 10 Seslar S.
    2
  • 23 Karnicnik Z.
    1
  • 16 Vidovic I.
    1

Sự kiện trận đấu

NK Celje đã không thể thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

KF Drita wins 1st half in 12% of their matches, NK Celje in 49% of their matches.

KF Drita wins 12% of halftimes, NK Celje wins 49%.

When KF Drita leads 1-0 at home, they win in 87% of their matches.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu UEFA Europa Conference League (Châu Âu), trận đấu giữa các đội KF Drita và Celje đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 19.02 lúc 15:00. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa KF Drita và Celje bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

1 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi KF Drita không thua

6 / 8 của các trận đấu cuối cùng trong UEFA Europa Conference League KF Drita không thua

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi KF Drita không vẽ

6 / 8 của các trận đấu cuối cùng trong UEFA Europa Conference League KF Drita không vẽ

KF Drita DRI

Bảng xếp hạng

Celje CEL
# Đội TC T V Đ BT KD K
12 6 3 1 2 10:6 4 10
13 6 3 1 2 8:7 1 10
14 6 3 1 2 7:7 0 10
19 6 2 2 2 6:7 -1 8
20 6 2 2 2 4:8 -4 8
21 6 1 4 1 6:5 1 7
KF Drita DRI

Sáng tác

Celje CEL
4-2-3-1 4-3-3

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Balaj L.
Tiền vệ team
8.4 45 1 0.07 1 0.39 1 11/12(92%) - -
player
Kucys A.
Phía trước team
7.8 64 1 0.69 - - 3 7/10(70%) - -
player
Krasniqi B.
Phía trước team
7.8 45 1 0.61 - 0.08 4 10/16(63%) - -
player
Hrka D.
Tiền vệ team
7.6 90 - - 1 0.74 - 44/47(94%) - -
player
Avdyli M.
Tiền vệ team
7.4 82 1 0.43 - 0.03 2 22/25(88%) - -
player
Calusic I.
Hậu vệ team
7.2 90 - 0.23 - 0.08 1 46/53(87%) - -
player
Nieto J.
Hậu vệ team
7.1 90 - - - 0.37 - 45/48(94%) 1 -
player
Seslar S.
Tiền vệ team
7.1 90 - - - 0.31 - 22/30(73%) - -
player
Tutyskinas A.
Hậu vệ team
7.1 90 - 0.06 - 0.01 1 39/43(91%) - -
player
Bejtulai E.
Hậu vệ team
7 90 - 0.04 - 0.07 2 34/39(87%) 1 -
player
Poplatnik M.
Phía trước team
7 26 1 0.35 - - 2 2/4(50%) 1 -
player
Bejger L.
Hậu vệ team
6.8 90 - - - 0.21 - 54/62(87%) - -
player
Limaj V.
Tiền vệ team
6.8 90 - 0.08 1 0.01 3 14/19(74%) 1 -
player
Leban Z.
Thủ môn team
6.6 90 - - - - - 19/33(58%) - -
player
Iosifov N.
Tiền vệ team
6.5 90 - 0.26 - 0.05 2 13/17(76%) - -
player
Kvesic M.
Tiền vệ team
6.5 88 - 0.12 - 0.16 2 27/34(79%) 1 -
player
Pellumbi J.
Phía trước team
6.5 90 - - - 0.03 - 46/52(88%) - -
player
Ramadani F.
Tiền vệ team
6.5 31 - 0.16 - - 1 4/5(80%) - -
player
Ovouka R.
Hậu vệ team
6.1 90 - - - 0.17 - 14/24(58%) - -
player
Ajzeraj A.
Hậu vệ team
6 45 - - - - - 6/7(86%) - -
player
Abazaj K.
Phía trước team
5.9 45 - 0.32 - - 1 3/4(75%) - -
player
Maloku F.
Thủ môn team
5.9 90 - - - - - 9/9(100%) - -
player
Dabiqaj A.
Tiền vệ team
5.8 90 - 0.04 - 0.11 1 7/9(78%) - -
player
Krasniqi B.
Hậu vệ team
5.6 90 - 0.06 - 0.04 1 13/15(87%) - -
player
Pozeg Vancas R.
Phía trước team
- 8 - - 1 0.05 - 3/3(100%) - -
player
Vidovic I.
Tiền vệ team
- 2 - - - - - 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Krasniqi B.
Phía trước team
4 2 1.15 1 1 2 4 -
player
Kucys A.
Phía trước team
3 1 0.9 2 - 1 2 1
player
Limaj V.
Tiền vệ team
3 1 0.25 1 1 - 1 2
player
Avdyli M.
Tiền vệ team
2 1 0.96 - 1 - 2 -
player
Bejtulai E.
Hậu vệ team
2 - - 1 1 2 2 -
player
Iosifov N.
Tiền vệ team
2 - - - 2 - 2 -
player
Kvesic M.
Tiền vệ team
2 1 0.11 1 - - 1 1
player
Poplatnik M.
Phía trước team
2 2 0.55 - - 2 2 -
player
Abazaj K.
Phía trước team
1 - - - 1 - 1 -
player
Balaj L.
Tiền vệ team
1 1 0.05 - - - 1 -
player
Calusic I.
Hậu vệ team
1 1 0.37 - - 1 1 -
player
Dabiqaj A.
Tiền vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Krasniqi B.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Ramadani F.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Tutyskinas A.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - 1 -
player
Ajzeraj A.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Bejger L.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Hrka D.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Leban Z.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Maloku F.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Nieto J.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Ovouka R.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Pellumbi J.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Pozeg Vancas R.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Seslar S.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Vidovic I.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Krasniqi B.
Phía trước team
7 10/16(63%) - - - 0.08 5/10(50%) 28 2/4(50%) - 1/1(100%) - -
player
Iosifov N.
Tiền vệ team
6 13/17(76%) - 1 - 0.05 9/11(82%) 27 - - - 1 -
player
Abazaj K.
Phía trước team
5 3/4(75%) - 1 - - - 11 - - - - 1
player
Kvesic M.
Tiền vệ team
5 27/34(79%) - - - 0.16 11/18(61%) 45 1/4(25%) - 1/2(50%) 1 -
player
Avdyli M.
Tiền vệ team
4 22/25(88%) - - - 0.03 9/12(75%) 39 1/2(50%) - - - -
player
Dabiqaj A.
Tiền vệ team
3 7/9(78%) - - - 0.11 2/3(67%) 22 - - - 1 -
player
Kucys A.
Phía trước team
3 7/10(70%) - 1 - - - 19 - - - 1 -
player
Balaj L.
Tiền vệ team
2 11/12(92%) 1 - 1 0.39 4/5(80%) 20 1/1(100%) 2/4(50%) - - -
player
Bejger L.
Hậu vệ team
2 54/62(87%) 1 - - 0.21 10/13(77%) 82 2/3(67%) - - 1 -
player
Bejtulai E.
Hậu vệ team
2 34/39(87%) - - - 0.07 5/8(63%) 57 1/3(33%) 2/4(50%) - 1 -
player
Calusic I.
Hậu vệ team
2 46/53(87%) - 1 - 0.08 13/14(93%) 68 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 -
player
Krasniqi B.
Hậu vệ team
2 13/15(87%) - - - 0.04 5/7(71%) 37 1/1(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player
Limaj V.
Tiền vệ team
2 14/19(74%) - - 1 0.01 3/4(75%) 31 1/2(50%) - - 2 -
player
Nieto J.
Hậu vệ team
2 45/48(94%) 1 - - 0.37 11/12(92%) 68 10/11(91%) - 1/1(100%) 2 -
player
Poplatnik M.
Phía trước team
2 2/4(50%) - 1 - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player
Hrka D.
Tiền vệ team
1 44/47(94%) 1 - 1 0.74 8/11(73%) 62 4/5(80%) - 1/1(100%) 4 -
player
Ovouka R.
Hậu vệ team
1 14/24(58%) - - - 0.17 9/11(82%) 59 2/6(33%) 3/8(38%) 4/4(100%) - -
player
Pellumbi J.
Phía trước team
1 46/52(88%) - - - 0.03 10/15(67%) 64 2/6(33%) - - 1 -
player
Ramadani F.
Tiền vệ team
1 4/5(80%) - - - - 1/1(100%) 11 1/1(50%) 1/3(33%) - - -
player
Seslar S.
Tiền vệ team
1 22/30(73%) 1 - - 0.31 8/14(57%) 43 3/6(50%) 2/4(50%) 1/1(100%) 2 -
player
Tutyskinas A.
Hậu vệ team
1 39/43(91%) - - - 0.01 1/3(33%) 65 1/2(50%) - - 2 -
player
Ajzeraj A.
Hậu vệ team
- 6/7(86%) - - - - 2/2(100%) 14 - - - 2 -
player
Leban Z.
Thủ môn team
- 19/33(58%) - - - - 5/9(56%) 45 11/25(44%) - - 1 -
player
Maloku F.
Thủ môn team
- 9/9(100%) - - - - 1/1(100%) 20 2/2(100%) - - - -
player
Pozeg Vancas R.
Phía trước team
- 3/3(100%) 1 - 1 0.05 1/1(100%) 4 - 1/1(100%) - - -
player
Vidovic I.
Tiền vệ team
- 2/2(100%) - - - - 2/2(100%) 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Ovouka R.
Hậu vệ team
11 - 9/11(82%) 2 4/5(80%) - 2 - - -
player
Avdyli M.
Tiền vệ team
10 - 2/10(20%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player
Krasniqi B.
Phía trước team
10 3/4(75%) 3/6(50%) 2 1/2(50%) 1 - - - -
player
Nieto J.
Hậu vệ team
9 - 4/9(44%) 3 - 1 1 - - -
player
Bejtulai E.
Hậu vệ team
8 5/5(100%) 2/3(67%) 1 - - 8 - - -
player
Dabiqaj A.
Tiền vệ team
8 - 1/7(14%) 3 - 2 2 - - -
player
Hrka D.
Tiền vệ team
8 1/1(100%) 6/7(86%) 1 - - 5 - - -
player
Krasniqi B.
Hậu vệ team
8 - 4/7(57%) 2 1/1(100%) 1 4 - 1 -
player
Tutyskinas A.
Hậu vệ team
8 1/4(25%) 2/4(50%) - - 1 8 - - -
player
Bejger L.
Hậu vệ team
7 - 4/7(57%) 1 1/3(33%) 1 3 - - -
player
Calusic I.
Hậu vệ team
7 1/1(100%) 4/6(67%) - 2/2(100%) - 7 - - -
player
Iosifov N.
Tiền vệ team
7 - 2/6(33%) 2 - - 1 - - -
player
Limaj V.
Tiền vệ team
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 1/1(100%) - 2 - - -
player
Seslar S.
Tiền vệ team
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 - 1 2 - - -
player
Kucys A.
Phía trước team
6 2/4(50%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Kvesic M.
Tiền vệ team
5 - 2/5(40%) 1 - - 1 - - -
player
Pellumbi J.
Phía trước team
5 - 2/3(67%) - - 1 3 - - -
player
Poplatnik M.
Phía trước team
4 1/3(33%) - 1 - - - - - -
player
Ajzeraj A.
Hậu vệ team
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Balaj L.
Tiền vệ team
2 - - 1 - 1 - - - -
player
Leban Z.
Thủ môn team
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player
Pozeg Vancas R.
Phía trước team
1 - - 1 - - - - - -
player
Ramadani F.
Tiền vệ team
1 - - - - 1 - - - -
player
Vidovic I.
Tiền vệ team
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player
Abazaj K.
Phía trước team
- - - - - 1 1 - - -
player
Maloku F.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Maloku F.
Thủ môn team
-0.12 3 2.88 3 - 7 -
player
Leban Z.
Thủ môn team
-0.52 3 1.48 2 1 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Nhà cái hàng đầu
1
gift-icon-green 3000 USD Thưởng
Thưởng
2
gift-icon-green 100 USD Thưởng
Thưởng
3
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
4
gift-icon-green 750 USD Thưởng
Thưởng
5
gift-icon-green 250 USD Thưởng
Thưởng
6
gift-icon-green for $19.99 Thưởng
Thưởng
7
gift-icon-green for $15.99 Thưởng
Thưởng

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
19 Tháng Hai 2026, 15:00
Trọng tài:
Kavanagh Chris, Anh
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close