Theo dõi chúng tôi trên mạng xã hội
close
Đọc tin thể thao mới nhất từ các kênh mạng xã hội của chúng tôi. Nó rất thuận tiện!
Chủ đề màu sắc
Chế độ sáng
Chế độ tối
Định dạng tỷ lệ cược
Giải đấu hàng đầu
Cho xem nhiều hơn

Hungary vs Hy Lạp 31.03.2026

Hungary HUN

Chi tiết trận đấu

Hy Lạp GRE
Hungary HUN

Số liệu thống kê

Hy Lạp GRE
0.9
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.39
47 %
Sở hữu bóng
53 %
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
  • 1.6
  • Số bàn thắng mỗi trận
  • 2
  • 1.4
  • Số bàn thua mỗi trận
  • 1.6
  • 30'
  • Số phút/Bàn thắng được ghi
  • 25.3'
Hungary HUN

Số liệu thống kê H2H

Hy Lạp GRE
  • 40% 2thắng
  • 20% 1rút thăm
  • 40% 2thắng

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Đi tới trò chuyện

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu



hostName Hungary

Không có dữ liệu có sẵn

guestName Hy Lạp

Không có dữ liệu có sẵn

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Hungary và Hy Lạp là 1-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Hungary chơi trên sân nhà, Hungary đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Hy Lạp thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-9 nghiêng về phía Hungary.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây, Hungary đã thắng 4 trận, có 3 trận hòa trong khi Hy Lạp thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-21 nghiêng về phía Hy Lạp.

Trận thắng gần đây nhất của Hy Lạp trên sân của Hungary là ở năm 2007.

Thông tin thêm

Phỏng đoán

Là một phần của giải đấu Trận đấu giao hữu quốc tế (Thế giới), trận đấu giữa các đội Hungary và Hy Lạp đã được lên lịch. Trò chơi sẽ bắt đầu vào 31.03 lúc 13:00. Tất cả những người đặt cược thể thao có thể theo dõi chuyên sâu các mẹo cá cược giữa Hungary và Hy Lạp bằng cách sử dụng phân tích tiếp theo về số liệu thống kê và dự đoán của các đội cho trận đấu.

7 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hungary không vẽ

3 / 3 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Hungary không vẽ

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

8 / 9 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hy Lạp không vẽ

3 / 3 của các trận đấu cuối cùng trong Trận đấu giao hữu quốc tế Hy Lạp không vẽ

4 / 9 của trận đấu cuối cùng Hungary trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player
Kerkez M.
Hậu vệ team
7.6 90 - 0.02 - 0.07 1 28/32(88%) - -
player
Toth B.
Thủ môn team
7.6 90 - - - - - 14/16(88%) - -
player
Tzolakis K.
Thủ môn team
7.3 78 - - - - - 22/31(71%) - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
7.3 90 - - - 0.17 - 41/47(87%) - -
player
Dardai M.
Hậu vệ team
7.2 90 - - - 0.04 - 71/79(90%) - -
player
Toth A.
Tiền vệ team
7.2 45 - 0.12 - 0.01 2 9/10(90%) - -
player
Triantis N.
Hậu vệ team
7.2 90 - - - 0.02 - 31/37(84%) - -
player
Vitalis M.
Tiền vệ team
7.1 67 - 0.03 - 0.01 1 19/22(86%) - -
player
Masouras G.
Phía trước team
7.1 78 - - - 0.03 - 16/19(84%) - -
player
Bakasetas T.
Tiền vệ team
7 68 - 0.09 - 0.05 2 21/26(81%) - -
player
Orban W.
Hậu vệ team
7 90 - - - 0.01 - 34/44(77%) - -
player
Redzic D.
Phía trước team
7 45 - 0.35 - 0.16 3 4/4(100%) - -
player
Retsos P.
Hậu vệ team
7 90 - - - - - 51/58(88%) - -
player
Lukacs D.
Phía trước team
6.9 45 - - - 0.01 - 8/9(89%) - -
player
Szoboszlai D.
Tiền vệ team
6.9 90 - 0.17 - 0.03 2 34/41(83%) - -
player
Bolla B.
Hậu vệ team
6.9 45 - - - - - 6/8(75%) - -
player
Koulierakis K.
Hậu vệ team
6.9 90 - 0.03 - 0.01 1 50/56(89%) 1 -
player
Kourbelis D.
Tiền vệ team
6.7 78 - 0.08 - 0.01 1 19/21(90%) - -
player
Schafer A.
Tiền vệ team
6.7 90 - 0.03 - 0.03 1 45/51(88%) - -
player
Barany D.
Phía trước team
6.7 32 - - - 0.01 - 3/3(100%) - -
player
Szucs T.
Tiền vệ team
6.7 23 - - - - - 12/15(80%) - -
player
Tsimikas K.
Hậu vệ team
6.6 90 - 0.06 - 0.01 1 32/36(89%) - -
player
Tsiftsis A.
Thủ môn team
6.6 12 - - - 0.01 - 4/5(80%) - -
player
Tzolis C.
Phía trước team
6.4 90 - 0.11 - 0.04 2 25/34(74%) - -
player
Mouzakitis C.
Tiền vệ team
6.4 12 - - - - - 9/9(100%) - -
player
Pavlidis V.
Phía trước team
6.3 90 - 0.11 - 0.02 3 19/23(83%) - -
player
Schon S.
Phía trước team
6.3 13 - - - - - 2/4(50%) - -
player
Rota L.
Hậu vệ team
6.2 12 - - - 0.01 - 9/10(90%) 1 -
player
Tetteh A.
Phía trước team
6.1 22 - - - - - - - -
player
Sallai R.
Phía trước team
6 90 - 0.16 - 0.07 1 19/24(79%) - -
player
Osvath A.
Hậu vệ team
5.9 45 - 0.03 - 0.01 1 9/10(90%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Ảnh bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player
Pavlidis V.
Phía trước team
3 1 0.17 1 1 - 1 2
player
Redzic D.
Phía trước team
3 - - 2 1 - 2 1
player
Bakasetas T.
Tiền vệ team
2 - - - 2 - - 2
player
Szoboszlai D.
Tiền vệ team
2 2 0.32 - - - 1 1
player
Toth A.
Tiền vệ team
2 - - 1 1 - 1 1
player
Tzolis C.
Phía trước team
2 - - - 2 - 2 -
player
Kerkez M.
Hậu vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Koulierakis K.
Hậu vệ team
1 - - 1 - 1 1 -
player
Kourbelis D.
Tiền vệ team
1 1 0.17 - - - 1 -
player
Osvath A.
Hậu vệ team
1 - - - 1 - 1 -
player
Sallai R.
Phía trước team
1 1 0.17 - - - 1 -
player
Schafer A.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Tsimikas K.
Hậu vệ team
1 1 0.14 - - - 1 -
player
Vitalis M.
Tiền vệ team
1 - - 1 - - - 1
player
Barany D.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Bolla B.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Dardai M.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Lukacs D.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Masouras G.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Mouzakitis C.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Orban W.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Retsos P.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Rota L.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Schon S.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Szucs T.
Tiền vệ team
- - - - - - - -
player
Tetteh A.
Phía trước team
- - - - - - - -
player
Toth B.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Triantis N.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
player
Tsiftsis A.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Tzolakis K.
Thủ môn team
- - - - - - - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player
Tzolis C.
Phía trước team
9 25/34(74%) - - - 0.04 6/9(67%) 47 2/3(67%) - - 1 -
player
Sallai R.
Phía trước team
5 19/24(79%) - 1 - 0.07 6/11(55%) 37 - 1/3(33%) - 1 -
player
Redzic D.
Phía trước team
3 4/4(100%) 1 1 - 0.16 4/4(100%) 12 - - - 2 -
player
Szoboszlai D.
Tiền vệ team
3 34/41(83%) - 1 - 0.03 16/22(73%) 64 3/6(50%) - 2/3(67%) 1 -
player
Koulierakis K.
Hậu vệ team
2 50/56(89%) 1 - - 0.01 4/6(67%) 65 3/6(50%) - - - -
player
Masouras G.
Phía trước team
2 16/19(84%) - - - 0.03 5/6(83%) 34 - 1/1(100%) 1/2(50%) 2 2
player
Pavlidis V.
Phía trước team
2 19/23(83%) - - - 0.02 8/9(89%) 40 1/1(100%) - 1/3(33%) - 1
player
Tsimikas K.
Hậu vệ team
2 32/36(89%) - - - 0.01 10/11(91%) 58 2/3(67%) - 2/3(67%) - -
player
Kourbelis D.
Tiền vệ team
1 19/21(90%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 33 1/2(100%) - - 1 -
player
Lukacs D.
Phía trước team
1 8/9(89%) - - - 0.01 5/6(83%) 16 - - - - 1
player
Orban W.
Hậu vệ team
1 34/44(77%) - - - 0.01 4/9(44%) 57 3/8(38%) - - 1 -
player
Osvath A.
Hậu vệ team
1 9/10(90%) - - - 0.01 2/2(100%) 21 - - - - -
player
Retsos P.
Hậu vệ team
1 51/58(88%) - - - - 1/4(25%) 67 4/6(67%) - - 2 -
player
Schafer A.
Tiền vệ team
1 45/51(88%) - - - 0.03 8/12(67%) 63 - - - 1 -
player
Toth A.
Tiền vệ team
1 9/10(90%) - - - 0.01 7/7(100%) 16 - - 1/1(100%) 1 -
player
Triantis N.
Hậu vệ team
1 31/37(84%) - - - 0.02 4/6(67%) 50 1/3(33%) - - 3 -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
1 41/47(87%) - - - 0.17 6/6(100%) 77 1/2(50%) - 1/4(25%) 2 -
player
Bakasetas T.
Tiền vệ team
- 21/26(81%) - - - 0.05 7/7(100%) 47 1/1(100%) 1/9(11%) - - -
player
Barany D.
Phía trước team
- 3/3(100%) - - - 0.01 1/1(100%) 5 - - - 2 -
player
Bolla B.
Hậu vệ team
- 6/8(75%) - - - - 2/3(67%) 13 - - - - -
player
Dardai M.
Hậu vệ team
- 71/79(90%) - - - 0.04 8/12(67%) 97 7/12(58%) - - 1 -
player
Kerkez M.
Hậu vệ team
- 28/32(88%) 1 - - 0.07 4/5(80%) 60 - 1/3(33%) 1/2(50%) 1 -
player
Mouzakitis C.
Tiền vệ team
- 9/9(100%) - - - - 5/5(100%) 11 1/1(100%) - - - -
player
Rota L.
Hậu vệ team
- 9/10(90%) - - - 0.01 2/3(67%) 14 - - - - -
player
Schon S.
Phía trước team
- 2/4(50%) - - - - - 9 - - - 2 -
player
Szucs T.
Tiền vệ team
- 12/15(80%) - - - - - 20 - - - - -
player
Tetteh A.
Phía trước team
- - - - - - - 7 - - - - -
player
Toth B.
Thủ môn team
- 14/16(88%) - - - - 1/1(100%) 20 2/4(50%) - - - -
player
Tsiftsis A.
Thủ môn team
- 4/5(80%) - - - 0.01 1/1(100%) 7 1/2(50%) - - - -
player
Tzolakis K.
Thủ môn team
- 22/31(71%) - - - - - 43 8/17(47%) - - - -
player
Vitalis M.
Tiền vệ team
- 19/22(86%) - - - 0.01 3/4(75%) 43 2/4(50%) - 2/6(33%) 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player
Szoboszlai D.
Tiền vệ team
12 1/2(50%) 7/10(70%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player
Vitalis M.
Tiền vệ team
11 - 5/11(45%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player
Triantis N.
Hậu vệ team
10 - 6/10(60%) 1 1/3(33%) 1 2 - - -
player
Tzolis C.
Phía trước team
10 2/4(50%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player
Vagiannidis G.
Hậu vệ team
10 1/1(100%) 7/9(78%) - 2/4(50%) 1 2 - - -
player
Masouras G.
Phía trước team
9 1/1(100%) 5/8(63%) 1 1/2(50%) 1 2 - - -
player
Pavlidis V.
Phía trước team
8 - 2/6(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Retsos P.
Hậu vệ team
8 2/4(50%) 2/4(50%) 2 - 1 1 - - -
player
Sallai R.
Phía trước team
8 - 1/6(17%) 2 - - 1 - - -
player
Tsimikas K.
Hậu vệ team
8 - 4/8(50%) 2 2/2(100%) - 1 - - -
player
Kerkez M.
Hậu vệ team
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 1/1(100%) 2 4 - - -
player
Koulierakis K.
Hậu vệ team
6 1/2(50%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) - 4 - - -
player
Dardai M.
Hậu vệ team
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 - 4 6 - - -
player
Kourbelis D.
Tiền vệ team
5 - 2/5(40%) 1 - 1 2 - - -
player
Lukacs D.
Phía trước team
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player
Orban W.
Hậu vệ team
5 3/3(100%) 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 5 - - -
player
Schafer A.
Tiền vệ team
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) 3 2 - - -
player
Toth A.
Tiền vệ team
5 - 3/5(60%) 2 - - - - - -
player
Bakasetas T.
Tiền vệ team
4 - 3/4(75%) 1 1/3(33%) 1 1 - - -
player
Barany D.
Phía trước team
4 - 2/2(100%) - - - - - - -
player
Bolla B.
Hậu vệ team
4 - 1/2(50%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player
Redzic D.
Phía trước team
4 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player
Schon S.
Phía trước team
4 - 4/4(100%) - 2/2(100%) - - - - -
player
Szucs T.
Tiền vệ team
4 1/2(50%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player
Tetteh A.
Phía trước team
4 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player
Osvath A.
Hậu vệ team
3 - 1/3(33%) 2 1/1(100%) - - - - -
player
Rota L.
Hậu vệ team
3 - - 2 - - - - - -
player
Mouzakitis C.
Tiền vệ team
1 - - - - - - - - -
player
Toth B.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
player
Tsiftsis A.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
player
Tzolakis K.
Thủ môn team
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player
Tzolakis K.
Thủ môn team
0.49 3 0.49 - 1 5 -
player
Toth B.
Thủ môn team
0.48 3 0.48 - - 1 1
player
Tsiftsis A.
Thủ môn team
- - - - 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Thông tin trận đấu

Ngày tháng:
31 Tháng Ba 2026, 13:00
Trọng tài:
Badstubner Florian, Đức
Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close